Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường Mầm non Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201189446-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ Trường Mầm non Thanh Tương, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục thuộc ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 08:21:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,928,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ÉP CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9527 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2854 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2952 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3742 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 6 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3.374,2 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc ép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 mối nối |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9494 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5833 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5829 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9701 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3714 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,625 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3229 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4498 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2799 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5586 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1318 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8369 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,407 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,039 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 18 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1194 | m3 |
| 19 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115,878 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4675 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2188 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1873 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | cái |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8699 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0514 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9205 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Bê tông lót nền nhà, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2426 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,338 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,117 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,6502 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6058 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0698 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7268 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,185 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9096 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8746 | m3 |
| 38 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9282 | m2 |
| 39 | Lát đá granit nhân tạo mặt tường lan can , PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0794 | m2 |
| 40 | Đắp vữa chi tiết B | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Trát vữa đầu trụ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 560,6805 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 951,1169 | m2 |
| 44 | Trát má trụ , má tường và các chi riết khác , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4524 | m2 |
| 45 | Trát vẩy tường , vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8125 | m2 |
| 46 | Đắp biểu tượng trường học | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài lần 2 để cắt vữa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8368 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 444 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 113,36 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 111,98 | m |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang bằng ống INOX và INOX hộp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 53 | Gia công lan can bằng INOX hộp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3925 | tấn |
| 54 | Sản xuất lan can INOX hộp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 243,5 | kg |
| 55 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | kg |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 57 | Ống thoát nước tràn PVC D32 L=250 hành lang tầng 2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Cửa nhôm hệ cửa đi+ sổ kính dày 6.38 ly +phụ kiện +lắp đặt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9804 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9804 | m2 |
| 60 | Vách khung nhôm ,kính mờ dầy 6.38 ly | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5369 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5369 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1 | 1m2 |
| 65 | Vách COMPACT+ phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,607 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3376 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98,268 | m |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 ( gạch 500*500) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 451,8974 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( gạch 120*500) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,296 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch ceramic chống trơn 300*300) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6642 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch ốp 300*600) ốp cao 2.4m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,264 | m2 |
| 72 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4455 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3958 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7901 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1017 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1476 | 100m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 110,084 | m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3799 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3275 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8086 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6286 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4575 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5778 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | 100m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 257,2 | m2 |
| 87 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3387 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4523 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3209 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8261 | 100m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 582,61 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 354,3 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 354,3 | m2 |
| 94 | ống thoát nước nhựa D =110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 95 | Cút 90 độ D110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 96 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 97 | Phểu thu nước mái | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Lưới chắn rác | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | ống nhựa 60 L=300 ống thoát nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 100 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4637 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3826 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3526 | 100m2 |
| 104 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m2 |
| 105 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7703 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4975 | 100m2 |
| 109 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,75 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1735 | tấn |
| 111 | Bu lông M16 L80 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 112 | Thép D 16 L700+L400+L200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,16 | kg |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1735 | tấn |
| 114 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 115 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 141,212 | 1m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.986,0209 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 703,6109 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4535 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7884 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT+CẤP THOÁT NƯỚC +THOÁT NƯỚC NGOÀI | |||
| 1 | Cáp hạ thế lõi đồng Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 2x10mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 6 | Aptomat khối 3 pha 4P 60A.Icu=22kA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Automat khối 1 pha 2P 40A.Icu=22KA | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Bộ Automat 1 pha 2P 25A Icu=10KA lắp âm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 20A Icu=10KA lắp âm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 10 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 10A Icu=10KA lắp âm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*18W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED vuông ốp trần nổi D200 - 12W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Bộ quạt thông gió D250 - 20W | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hạt |
| 19 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 20 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Đế âm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Đế âm đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hạt |
| 27 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Đế âm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 30 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hạt |
| 31 | Mặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Đế âm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 34 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 35 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 550*400*200 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Biến dòng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu chì | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Băng dính cách điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cuộn |
| 43 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng M 16 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M 10 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | SWITCH-TP-LINK 24 cổng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Mặt ổ cắm đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 55 | Công đấu lắp đầu mạng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 56 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 57 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét K1- Chiều dài kim 1.8m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | ống sứ trang trí | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất 40*4 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 67 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 68 | Ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 69 | Đai INOX 3mm L=200 (đai ống nhựa) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 70 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 72 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Sơn chống gỉ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 74 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | kg |
| 75 | Bình cứu hỏa MFZ4-bột BC | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 76 | Hộp để bình cứu hỏa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 77 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 78 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 79 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 60 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 80 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 81 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 82 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 83 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 84 | Cút PVC D110- 90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Cút PVC D90- 90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Cút PVC D60- 90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Cút PVC D 34- 90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Cút nhựa PVC D110-135 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D90-135 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 90 | Cút nhựa PVC D60-135 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC D 34-135 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*40mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Côn nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D40*20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Côn nhựa PVC D110*60: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Côn nhựa PVC D90*60 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Côn nhựa PVC D90*34 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 107 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Tê nhựa PVC D=110-90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa PVC D=90-90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Tê nhựa PVC D=60-90 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR d = 20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | LĐ tê nhựa PVC D60-135độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | LĐ tê nhựa PVC D34-135độ: | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR ren trong D 32*20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*32mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =32*20mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | Mằng sông nhựa PPR D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Mằng sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 124 | Mằng sông nhựa PPR D20 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Đai khởi thủy D50*25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Van D50 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Van D40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 129 | Van D 25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ gương soi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Vòi hòa trộn gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Tiểu treo + vòi bấm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi xịt wc | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 141 | Keo dán ống nhựa | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 142 | Băng ren nối ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 143 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Đào đất chôn đường ống thoát nước thải | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 146 | ống nhựa hàn nhiệt PPR đường kính 25mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 147 | Đai khởi thủy D50*25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 149 | Mằng sông nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 150 | Racco D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Kép thép D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Van D25 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Đào rãnh cấp nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | 1m3 |
| 154 | Đắp đất đường ống cấp nước | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 155 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7567 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 159 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | 100m2 |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2423 | m3 |
| 163 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3385 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0991 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0242 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0131 | 1m3 |
| 170 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2017 | m3 |
| 172 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5368 | m3 |
| 173 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,25 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Cắt mạch bằng máy rộng 5m*5m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 5 | Đào móng,đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7578 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6083 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc – Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,75 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc – Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 181,12 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc – Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 130,18 | m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2526 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5052 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 14 | Xếp đá 4*6 đầu ống | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,396 | m3 |
| 15 | Công xếp đá khan | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm – Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,808 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,015 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 91,015 | m2 |
| 19 | Đào móng, rộng ≤6m – Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,586 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,088 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1495 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 420,1204 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 443,8704 | m2 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7658 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7658 | 100m3 |
| 3 | San đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất ta luy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo HSTK BVTC và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi