Gói thầu: Xây dựng Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ; Các công trình phụ trợ. Các hạng mục thiết bị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà làm việc 3 tầng; Nhà phụ trợ; Các công trình phụ trợ. Các hạng mục thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:30:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,948,252,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V E-HSMT | 13,2825 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 110,4583 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 3,3185 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 14,9471 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 8mm làm bản mã đầu cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Theo chương V E-HSMT | 5.245,653 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V E-HSMT | 4,9959 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo chương V E-HSMT | 4,9959 | tấn |
| 9 | Mua thép L dày 7mm làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1.05 | Theo chương V E-HSMT | 2.118,249 | kg |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V E-HSMT | 176 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 17,82 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 0,7225 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,2803 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,2512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 10,9098 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 1,0199 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 6,2717 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,976 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,2593 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 56,7616 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2746 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,3065 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 8,0413 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 27,0261 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,4979 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,7695 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,7824 | 100m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,0839 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 31,038 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 17,598 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,1973 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,3478 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 2,4139 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,9056 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 2,2243 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 14,6577 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,3961 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4969 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V E-HSMT | 1,0651 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 11,6002 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,9702 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 1,2481 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 5,492 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 3,3745 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 38,9324 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 10,9628 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 8,8369 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 84,1468 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,4516 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 1,3292 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 10,0938 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,383 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 4,1788 | m3 |
| 25 | Mua thép C120x50x15x2,2 làm xà gồ mái | Theo chương V E-HSMT | 1.544,739 | kg |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,4712 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,4712 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 156,2873 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 140,1962 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 38,7949 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 7,5885 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 2,2589 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,0206 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 5,5204 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 30,3646 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 407,0844 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1.166,779 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 127,3191 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 360,822 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 90,6634 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 61,447 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 31,26 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 64,28 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 151,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.745,5835 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 440,0204 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm | Theo chương V E-HSMT | 146,3432 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 62,4942 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 45,7201 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 62,4942 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 608,0009 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 47,898 | m2 |
| 25 | Lát đá granit màu nâu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 21,2034 | m2 |
| 26 | Lát đá granit màu trắng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,1341 | m2 |
| 27 | Lát nền đường dốc hai bên bằng đá 400x400mm | Theo chương V E-HSMT | 62,796 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 202,665 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng vân mây vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 39,6406 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 270,8307 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng Tấm nhôm CLIP-in 600x600x0,8mm đục lỗ D1,8mm màu trắng. Phụ kiện T chính 1,62m, T phụ 1,62m, móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếc | Theo chương V E-HSMT | 40,1499 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V E-HSMT | 605,5641 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 605,5641 | m2 |
| 34 | Cửa đi thủy lực 2 cánh + vách kính cố định, kính cường lực dày 12ly | Theo chương V E-HSMT | 12,6336 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi thủy lực | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính temper dày 12ly, kích thước RxD:2000x2400mm, phụ kiện lắp đặt đồng bộ mắt thần mở cửa, cảm biến an toàn, kẹp kính chuyên dụng | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cửa đi 2 cánh quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 34,03 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 68,9575 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 72,7075 | bộ |
| 43 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 153,7525 | m2 |
| 44 | Họa tiết kho bạc nhà nước trên vách kính | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 272,67 | m2 |
| 46 | Mua inox làm cửa, song cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 995,3374 | kg |
| 47 | Vách ngăn vệ sinh Compac, phụ kiện lắp đặt Inox đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 66,4905 | m2 |
| 48 | Bàn đá kim sa đỡ lavabo, phụ kiện khung thép sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 5,5 | md |
| 49 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Tay vịn thang bộ bằng gỗ lim Nam Phi KT 80x80mm | Theo chương V E-HSMT | 20,443 | m |
| 51 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo chương V E-HSMT | 20,443 | m |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 6,5418 | m2 |
| 53 | Mua thép làm lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 338,2667 | kg |
| 54 | Gia công lan can | Theo chương V E-HSMT | 0,3222 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 21,9558 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 16,8823 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 2,826 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 41,768 | md |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 11,8989 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 2,3696 | 100m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn loại 1,2m-36W, máng thường | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D250 | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đèn LED âm trần 9W | Theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Đèn LED âm trần 15W | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Đèn LED panel 300x1200 | Theo chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi âm trần | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo chương V E-HSMT | 10 | máy |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Công tắc đơn xoay chiều | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Công tắc đôi | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Công tắc ba | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 14 | Hộp aptomat 6-8 modun | Theo chương V E-HSMT | 28 | hộp |
| 15 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 137 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây | Theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | MCCB-3P-125A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | MCCB-3P-40A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | MCCB-3P-30A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-25A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3P-16A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | MCB-2P-20A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | MCB-2P-16A | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | MCB-1P-20A | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Dây CU/PVC/(2x1,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 930 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/(2x2,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 430 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/(2x4)mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/(2x6)mm | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 30 | Cáp CU/PVC/(2x10)mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Cáp CU/PVC/(3x4+1x2,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Cáp CU/PVC/(3x6+1x4)mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC/(3x25+1x16)mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 35 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 38 | Ống thoát nước ngưng PVC D20 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 39 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 41 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Tủ điện 300x400x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện 200x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Băng đồng M25x3 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 46 | Cọc tiếp địa thép D16, dài 3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Sứ cách điện | Theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Chân đỡ thép D10 | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt D40x4 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Mua dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5m (Bao gồm cả dâu thép) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm H=35m, Q=20m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van phao cơ | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van phao điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 10 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ gương | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Xi phông tiểu | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Van xả cảm ứng tiểu nam Viglacera VG842 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Chếch nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Y nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Y nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tê thu nhựa PVC D110/48 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Tê thu nhựa PVC D75/48 | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa PVC D110/48 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa PVC D75/48 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Măng sông nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 74 | cái |
| I | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 58,95 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,6553 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 9,7865 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5744 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,8675 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 36,8028 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,2209 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,7804 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 26,2232 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,9872 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3358 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,6681 | 100m3 |
| J | NHÀ PHỤ TRỢ - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,0839 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 24,4551 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 17,598 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,1973 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| K | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 3,1317 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,5623 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,0928 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,1844 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,5483 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 6,4237 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 1,9083 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 2,103 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 19,2005 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0662 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,3805 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,4698 | m3 |
| 16 | Mua thép C100x50x15x2,2 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1,05 | Theo chương V E-HSMT | 743,4525 | kg |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,7081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,7081 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 82,3693 | m2 |
| L | NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 29,2436 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 11,9671 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 4,6614 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,4157 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 12,2692 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 240,8318 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 215,7438 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,299 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 60,57 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 169,6406 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 459,2534 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 260,9218 | m2 |
| 15 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm | Theo chương V E-HSMT | 96,432 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 39,032 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 18,4272 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 39,032 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 104,8454 | m2 |
| 20 | Lát đá granit màu nâu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 24,975 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | Theo chương V E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 104,9832 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 41,7 | m2 |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán mờ dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 4,76 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 32 | Mua inox làm song cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 87,2427 | kg |
| 33 | Vách ngăn vệ sinh Compac, phụ kiện lắp đặt Inox đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 34 | Bàn đá kim sa đỡ lavabo, phụ kiện khung thép sơn tĩnh điện | Theo chương V E-HSMT | 2,42 | md |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 1,4749 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 31,644 | md |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 3,6475 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,9004 | 100m2 |
| M | NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi loại 1,2m-19W, máng thường | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D250 | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đơn | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Hộp aptomat 6-8 modun | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 8 | Mặt lắp aptomat | Theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 9 | Hộp nối dây | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | MCB-2P-63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB-2P-16A | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | MCB-1P-20A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCB-1P-16A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây CU/PVC/(2x1,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/(2x2,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/(2x4)mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/(2x6)mm | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 19 | Tủ điện 200x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Băng đồng M25x3 | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa thép D16, dài 3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | NHÀ PHỤ TRỢ - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Sứ cách điện | Theo chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Chân đỡ thép D10 | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Kẹp tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt D40x4 | Theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 7 | Mua dây tiếp địa thép dẹt D40x4 | Theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 8 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | m |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5m (Bao gồm cả dâu thép) | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| O | NHÀ PHỤ TRỢ - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm H=35m, Q=20m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van phao cơ | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 7 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Cút nhựa ren trong PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ gương | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xi phông tiểu | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Van xả cảm ứng tiểu nam Viglacera VG842 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Cút nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Chếch nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa PVC D48 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê thu nhựa PVC D110/48 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Tê thu nhựa PVC D75/48 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Côn thu nhựa PVC D110/48 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa PVC D75/48 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa PVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| P | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 4,8426 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0735 | 100m3 |
| Q | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,3426 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,2802 | m3 |
| 12 | Mua thép hộp | Theo chương V E-HSMT | 61,236 | kg |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3,888 | m2 |
| R | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 6,1094 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,1657 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,7926 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 40,1016 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 25,78 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 15,912 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 39,14 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 48,9416 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm | Theo chương V E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 7,7504 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán mờ dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | md |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,5834 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0773 | 100m2 |
| S | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn loại 1,2m-36W, máng thường | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | MCB-2P-20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đế âm | Theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Dây dẫn điện 2 ruột (2x1,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Dây dẫn điện 2 ruột (2x2,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| T | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| U | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 6,4568 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| V | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,174 | m3 |
| W | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 9,1212 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 1,364 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 49,528 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 42,632 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 29,36 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 63,112 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 59,528 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1.5mm | Theo chương V E-HSMT | 30,4084 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 22,4084 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 16,8084 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 13,6404 | m2 |
| 15 | Thi công cửa chớp bê tông kích thước 400x1600mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung sắt, panô lá tôn, phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1329 | 100m2 |
| X | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đơn loại 1,2m-36W, máng thường | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đế âm | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Dây dẫn điện 2 ruột (2x1,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Dây dẫn điện 2 ruột (2x2,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Dây dẫn điện 2 ruột (2x4)mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V E-HSMT | 53 | m |
| Y | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| Z | NHÀ ĐỂ XE (SL: 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,5667 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 5,7008 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,0751 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,4384 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,4702 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 11,465 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,4109 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,1996 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 14 | Mua thép bản làm chân cột chôn trong bê tông | Theo chương V E-HSMT | 79,779 | kg |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 17 | Bu lông M18 | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 18 | Mua thép bản | Theo chương V E-HSMT | 426,699 | kg |
| 19 | Mua thép ống làm cột | Theo chương V E-HSMT | 381,129 | kg |
| 20 | Mua thép góc chữ L | Theo chương V E-HSMT | 657,027 | kg |
| 21 | Mua thép góc chữ C | Theo chương V E-HSMT | 577,416 | kg |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,5413 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,5413 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5612 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,5612 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V E-HSMT | 0,6588 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V E-HSMT | 0,6588 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 135,469 | m2 |
| 31 | Bu lông M18 | Theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 1,1186 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp đơn loại 1,2m-36W, máng thường | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| AA | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 43,4988 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 5,8879 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,4142 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 18,4627 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,4416 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 40,487 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 48,3965 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 124,1303 | m3 |
| 11 | Ống nhựa uPVC D90 làm tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 29,502 | m |
| 12 | Đất sét làm tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 13 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 14 | Đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 15 | Cát vàng hạt thô làm tầng lọc ngược | Theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 1,409 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 1,1967 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 20,8345 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 2,7974 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,5489 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,4211 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,2376 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,2115 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,3268 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1,5008 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 99,6012 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 13,8833 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 1.157,9632 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 15,1596 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 88,8 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.157,9632 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 14,547 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 30,5199 | m2 |
| 37 | Chữ Inox mạ vàng "KHO BẠC NHÀ NƯỚC YÊN MÔ" và "TT. YÊN THỊNH - H. YÊN MÔ" | Theo chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 38 | Mua sắt hộp làm song sắt hàng rào, cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 414,2934 | kg |
| 39 | Mua sắt bản song sắt hàng rào, cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 54,7638 | kg |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,3117 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt | Theo chương V E-HSMT | 39,165 | m2 |
| 42 | Gia công cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 11,7645 | m2 |
| 44 | Họa tiết sắt đặc 16x16 uốn hoa văn sơn tĩnh điện kích thước 700x300mm gắn tường rào thoáng và cổng | Theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 45 | Họa tiết sắt đặc 18x18 uốn hoa văn sơn tĩnh điện kích thước 1500x700mm gắn đỉnh cổng chính | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Khung hộp đèn đỉnh trụ tường rào thoáng, trụ cổng | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Đắp họa tiết hoa văn xi măng trụ tường rào thoáng, trụ cổng | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AB | BỂ NƯỚC (SL: 02) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,8575 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 6,272 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7723 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,696 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,3564 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 16,992 | m3 |
| 9 | Băng cản nước | Theo chương V E-HSMT | 41,6 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V E-HSMT | 1,3824 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V E-HSMT | 0,2664 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 0,8096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 3,772 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,3412 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,5876 | 100m3 |
| 18 | Nắp tôn dày 4mm, kích thước 800x800mm, thành bo 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mua thép D20 làm thang thăm bể | Theo chương V E-HSMT | 33,7896 | kg |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 0,8591 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 25,04 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 102,0256 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 67,44 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 194,5056 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 44,3632 | m2 |
| AC | SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Theo chương V E-HSMT | 1,4523 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 1,0778 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 2,5301 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 15,3381 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,7042 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi san lấp mặt bằng | Theo chương V E-HSMT | 2.101,3156 | m3 |
| AD | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,4728 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Theo chương V E-HSMT | 9,455 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 189,1 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá xanh 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 945,5 | m2 |
| AE | BÓ BỒN CÂY, TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit vào tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây | Theo chương V E-HSMT | 29,93 | m3 |
| 7 | Cỏ nhật thảm (bao gồm chi phí vận chuyển, trồng cây, chăm sóc cây giai đoạn đầu) | Theo chương V E-HSMT | 149,65 | m2 |
| 8 | Cây giáng hương cao 3,5m, đường kính 14-18cm (bao gồm chi phí vận chuyển, trồng cây, chăm sóc cây giai đoạn đầu) | Theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 9 | Cây xoài đường kính 38-40cm (bao gồm chi phí vận chuyển, trồng cây, chăm sóc cây giai đoạn đầu) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| AF | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x1200x250 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ ATS | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | MCCB-3P-180A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-125A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB-2P-63A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB-2P-20A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB-2P-16A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB-3P-32A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x35+1x25)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Dây tiếp địa (1x16)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Dây tiếp địa (1x4)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 15 | Dây tiếp địa (1x16)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Dây tiếp địa (1x10)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 19 | Băng đồng M25x3 | Theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa thép D16, dài 3m | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 90 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 23 | Gạch xi măng 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 2.142,8571 | viên |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| AG | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 6 | Cột đèn Nouvo + Chùm CH12-4 + Cầu sọc PMMA D400 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Bóng đèn led 50W | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 11 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 13 | Khung móng tủ M16x240x240x550 | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5 dài 2,5m (Bao gồm cả dâu thép) | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 62 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 18 | Gạch xi măng 6,5x10,5x22 | Theo chương V E-HSMT | 1.476,1905 | viên |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,62 | 100m3 |
| AH | RẢNH THU NƯỚC MƯA B350 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,7957 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1178 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 4,5686 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 9,1372 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V E-HSMT | 32,6256 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 167,0128 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 40,2964 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,5587 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 5,9846 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,6578 | 100m3 |
| AI | KÈ AO | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 107,1295 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 8,2275 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 17,1407 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 305,3216 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,5511 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,3365 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 5,5526 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 4,9474 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,2801 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1581 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 23,7195 | m3 |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt lan can đá, chân đế cao 200mm dày 300mm, thành cao 690mm dày 170mm, tay vịn 140x140mm, họa tiết hoa sen đỡ tay vịn, trụ tiết diện 250x250mm cao 1640mm, nhịp trụ 1700mm, họa tiết trạm khắc theo thiết kế | Theo chương V E-HSMT | 76,43 | md |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt lan can đá, chân đế cao 200mm dày 300mm | Theo chương V E-HSMT | 7,7 | md |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Rải nilong | Theo chương V E-HSMT | 0,0609 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 22 | Lát nền đường dốc hai bên bằng đá 400x400mm | Theo chương V E-HSMT | 10,815 | m2 |
| AJ | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 8 | Lát đá đế cột, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,552 | m2 |
| 9 | Bu lông M16, L=500 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Mua inox làm cột cờ | Theo chương V E-HSMT | 38,8418 | kg |
| 11 | Bộ phụ kiện kéo cờ (ròng rọc, dây cáp kéo cờ) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AK | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 0,1093 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 89,538 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V E-HSMT | 137,767 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 95,4448 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 16,9167 | m3 |
| 6 | Múc móng hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 186,8132 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,0206 | 100m3 |
| AL | PHÁ DỠ NHÀ C4 - 1 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 0,4144 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V E-HSMT | 29,1568 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 18,4384 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 6,712 | m3 |
| 7 | Múc móng hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 76,9284 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,7436 | 100m3 |
| AM | PHÁ DỠ NHÀ C4 - 2 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V E-HSMT | 35,4794 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 18,1828 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 7 | Múc móng hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,7687 | 100m3 |
| AN | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 0,2735 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V E-HSMT | 18,9048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V E-HSMT | 3,8427 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,521 | m3 |
| 7 | Múc móng hiện trạng | Theo chương V E-HSMT | 31,9952 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| AO | CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính trong 100mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính trong 65mm | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính trong 50mm | Theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống đường kính ống D= < 100 mm | Theo chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 75mm | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 60 mm | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van D=50 mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo chương V E-HSMT | 19 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt T thép nối bằng phương pháp hàn D=100mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 1000x600x180 mm sơn tĩnh điện màu đỏ | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 600x800x180 mm ngoài nhà, có chân có mái che, stđ màu đỏ | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi: D65, 13bar dài 20m ( bao gồm lăng phun và khớp nối | Theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt cuộn vòi: D50, 13bar dài 20m (bao gồm lăng phun và khớp nối) | Theo chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 19 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 20 | Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 04 mảnh | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| AP | BÀN QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Theo chương V E-HSMT | 16,51 | m |
| AQ | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AR | THIẾT BỊ PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC, PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bục phát biểu (Bục thuyết trình - bục phát biểu gỗ tự nhiên TN-0113) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Pano khẩu hiệu | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phông, rèm trang trí sân khấu | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bàn họp gỗ tự nhiên (1500x500x750) | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ghế phòng họp (420 x 520 x 950 ) | Theo chương V E-HSMT | 22 | Cái |
| 6 | Máy chiếu không dây | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Màn Chiếu di động 150 INCH E-VGA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kệ ti vi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ti vi kết nối với HT mạng để họp trực tuyến và học NQ trên TH(55 in) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế nhân viên | Theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Bàn nhân viên | Theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Bàn ăn | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Bếp ga | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ghế phòng bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bàn phòng bảo vệ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AS | HỆ THỐNG RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm cửa | Theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| AT | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, BÌNH NÓNG LẠNH | |||
| 1 | Mua điều hòa loại treo tường 18.000BTU | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Mua điều hòa loại treo tường 9.000BTU | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bình nóng lạnh gián tiếp 30 Lít | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AU | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG, BÁO CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp ( Chuông + đèn + nút ấn ) | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đăt đèn Exit | Theo chương V E-HSMT | 4 | đv |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V E-HSMT | 7 | đv |
| AV | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo khói | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo nhiệt gia tăng, cố định 57oC | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn xả khí kích hoạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn trì hoãn kích hoạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn/ còi báo xả khí | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn cho tủ điều khiển | Theo chương V E-HSMT | 1 | lot |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống đường kính ống D= < 100 mm | Theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu phun xả khí tự động | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây mềm ra đầu phun | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ ống thép | Theo chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ cho bình khí | Theo chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-45kg, đi kèm van đầu bình | Theo chương V E-HSMT | 5 | bình |
| AW | ĐIỆN NHẸ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Thang cáp 250x100 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Máng cáp 100x50 | Theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt hệ thống camera | Theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ internet | Theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây IDF | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt box thông tin | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ đấu dây MDF | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ đấu dây IDF | Theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cáp 20P-0,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 2P-0,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 255 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng CAT 5E | Theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt đấu nối hệ thống thông tin liên lạc, mạng LAN | Theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| AX | ĐIỆN NHẸ - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera giám sát (cố định) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Camera Thân HDTVI (ngoài trời) | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Bàn điều khiển camera | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu ghi hình 16 kênh 2.0M | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình 21.5Inch IPS | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Màn hình màu 21" chia 16 hình | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đổi nguồn ADAPTER 220 AC/12V-24V DC | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 5KVA Online | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Box thông tin | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AY | BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY + SINH HOẠT | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện: P=15kW | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc rác | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ hút | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi