Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210198-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯNG DŨNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201124396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất của các lô đất thuộc khu quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 21:55:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,086,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất hữu cơ, thủ công, đất C1 (5% thủ công) Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 19,644 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I nt 3,7324 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 nt 3,9288 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 3,9288 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I nt 3,9288 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II nt 0,0902 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5% thủ công) nt 8,086 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II nt 1,5363 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 nt 1,7074 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II nt 1,7074 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II nt 1,7074 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 17,4909 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 nt 1,3664 100m3
14 Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thuộc xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) nt 2.134,9741 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 nt 21,3497 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 21,3497 100m3
17 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 nt 21,3497 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) nt 8,43 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) nt 8,43 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 7,563 100m2
C ĐAN RÃNH, BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 nt 87,354 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 22,735 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,5202 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 3,68 100m2
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm nt 315 m
6 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm nt 53 m
7 Lắp đặt viên đan rãnh kích thước 0,5x0,25 nt 72,25 m2
8 Xây bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 6,16 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 86,8 m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,8468 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1609 100m3
12 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm nt 564,5 m2
D MƯƠNG DỌC B600 (L=38m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 4,18 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 nt 6,27 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 18,468 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 2,3104 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm nt 0,9979 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm nt 0,6316 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 38 1cấu kiện
8 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm nt 37 mối nối
E MƯƠNG DỌC TRÊN HÈ B800 (L=141m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 12,8592 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 nt 160,74 m2
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 46,0365 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 7,9524 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm nt 3,5532 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 21,996 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,8629 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 1,4044 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 141 1cấu kiện
10 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm nt 140 mối nối
F Cống hộp qua đường B800 (L=25m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 3,25 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 nt 4,875 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,075 100m2
4 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 15,4125 m3
5 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m nt 1,17 100m2
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm nt 0,8808 tấn
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm nt 0,8013 tấn
G BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG B800
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II nt 1,2279 100m
2 Làm tường chắn đất bằng gỗ (chỉ tính nhân công) nt 192,67 m2
3 Cọc thép L150x100x10 nt 928,8513 kg
4 Ván khuôn chắn đất dày 3cm nt 1,1319 m3
H MƯƠNG XÂY GẠCH B400 (L=115+38=153m)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 15,912 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 15,912 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 1,224 100m2
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 43,758 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 7,4052 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 7,344 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,3917 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,6503 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 153 1cấu kiện
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 306 m2
I Giếng thu, thăm kết hợp loại 1 (5 cặp), giếng T (3 giếng)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 1,9623 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 nt 2,9434 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0754 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 9,9448 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 nt 1,3543 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1642 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,08 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0552 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm nt 0,1475 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 16 1cấu kiện
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 45,2 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 8,88 m2
J Hố thu nước đổ tại chỗ (13 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 16,8635 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 5,621 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 nt 1,164 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 nt 14,55 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 nt 4,714 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m nt 0,562 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm nt 0,3676 tấn
8 Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn KT:1000x500x40 nt 13 Tấm
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 160mm nt 0,58 100 m
K Phá dỡ mương xây cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 76,284 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 73,452 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm nt 15 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm nt 15 gốc
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 1,7974 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm nt 0,78 100 m
7 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm nt 3 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm nt 3 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm nt 0,1 100 m
L SAN NỀN
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (̀5% thủ công) nt 49,0727 m3
2 Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I (95% máy) nt 9,3238 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I nt 9,8145 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I nt 9,8145 100m3
5 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 nt 6,93 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (5% đầm cóc) nt 1,376 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (95% máy) nt 26,1446 100m3
8 Mua đất cấp 3 tại mỏ Núi Thành, xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) nt 3.027,2693 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 30,2727 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 30,2727 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III nt 30,2727 100m3
M CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm nt 0,17 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm nt 1,87 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm nt 0,36 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm nt 3 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm nt 31 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x63mm nt 1 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm nt 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x50mm nt 1 cái
9 Lắp đặt Van cổng BB, ĐK 50mm nt 1 cái
10 Lắp đặt lọc rác, ĐK 50mm nt 1 cái
11 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm nt 2 cái
12 Đồng hổ tổng BB50 Woltex, cấp B hoặc tương đương nt 1 cái
13 Lắp đặt chếc nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm nt 2 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm nt 2 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm nt 1 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm nt 0,36 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm nt 1,87 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm nt 0,17 100m
19 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm nt 2,4 100m
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,2326 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,2466 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,1544 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,014 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 nt 0,9266 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,42 m2
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 5,004 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,127 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0141 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện nt 0,0624 tấn
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp giá đỡ tủ nt 1 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m nt 1 1 tủ
3 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công nt 6 1 cột
4 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m nt 6 1 choá
5 Lắp bảng điện cửa cột (4 cực dấu 20A + Attomat 10A) nt 6 bảng
6 Lắp khung kích thước 240x240x525 nt 6 1 bộ
7 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 nt 2,32 100m
8 Cát đắp nt 17,85 m3
9 Lưới ni lông nt 85 m2
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 nt 54 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm nt 220 m
12 Làm tiếp địa cho cột điện nt 7 1 bộ
13 Dây đồng trần M10 nt 232 m
14 Đầu cốt đồng M10 nt 58 cái
O MÓNG CỘT ĐÈN 8m:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 4,6848 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 3,84 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,192 100m2
P HÀO CÁP QUA VỈA HÈ:
1 Luồn cáp ngầm cửa cột nt 12 1 đầu cáp
Q ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 nt 2,2 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,084 100m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 2,684 m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0048 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 nt 1,3 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,046 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 1,586 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0029 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II nt 1,8788 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 nt 0,22 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 0,7667 m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,011 100m3
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,1692 m2
14 Buloong mạ kẽm nhúng nóng nt 16 Cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 2,08 m3
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,08 m3
R HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha nt 4 1 tủ
2 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m nt 0,3 100m
3 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m nt 0,59 100m
4 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m nt 1,02 100m
5 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 nt 0,173 km/dây
6 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=120mm2 nt 0,11 km/dây
7 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 nt 0,11 km/dây
8 Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A nt 1 cái
9 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông nt 0,75 100m2
10 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ nt 1,5 1000 viên
11 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm nt 11,25 m3
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm nt 1,83 100m
13 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm nt 0,5 100m
14 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 nt 0,8 10 đầu cốt
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 nt 1,6 10 đầu cốt
16 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 nt 3,2 10 đầu cốt
17 Mốc báo cáp ngầm nt 15 mốc
18 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công nt 4 cột
19 Lắp cổ dề CD1-T, cao <=20m nt 2 công/bộ
20 Lắp cổ dề CD2-T, cao <=20m nt 2 công/bộ
21 Lắp cổ dề CDK2D-T, cao <=20m nt 2 công/bộ
22 Lắp cổ dề, cao <=20m nt 1 công/bộ
23 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) nt 4 hộp
24 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 nt 0,4 10 đầu cốt
25 Ghíp nối 2 bulong nt 16 cái
26 Ống nối đồng nhôm M-70 nt 4 cái
27 Kẹp hãm 4x120 nt 6 cái
28 Kẹp hãm 4x70 nt 4 cái
29 Kẹp hãm 4x35 nt 6 cái
30 Kẹp treo 4x70 nt 2 cái
31 Rải dây tiếp địa nt 0,5 10m
32 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II nt 4 10 cọc
S CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ điện ĐK HTCS 1,2x6x0,35m thiết bị ngoại 100A Xem HSMT 1 Cái
2 Tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh, tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, lắp đặt 8 công tơ hộ dân Xem HSMT 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->