Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯNG DŨNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất của các lô đất thuộc khu quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 21:55:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,086,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, thủ công, đất C1 (5% thủ công) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,644 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | nt | 3,7324 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | nt | 3,9288 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | nt | 3,9288 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | nt | 3,9288 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 0,0902 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5% thủ công) | nt | 8,086 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | nt | 1,5363 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | nt | 1,7074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | nt | 1,7074 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | nt | 1,7074 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 17,4909 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 1,3664 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đất thuộc xã Hưng Tây, huyện Hưng Nguyên về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) | nt | 2.134,9741 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | nt | 21,3497 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 21,3497 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | nt | 21,3497 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | nt | 8,43 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (theo Quyết định 4657/QĐ-UBND ngày 18/10/2018) | nt | 8,43 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 7,563 | 100m2 |
| C | ĐAN RÃNH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | nt | 87,354 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 22,735 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5202 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 3,68 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | nt | 315 | m |
| 6 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | nt | 53 | m |
| 7 | Lắp đặt viên đan rãnh kích thước 0,5x0,25 | nt | 72,25 | m2 |
| 8 | Xây bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 6,16 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 86,8 | m2 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,8468 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1609 | 100m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | nt | 564,5 | m2 |
| D | MƯƠNG DỌC B600 (L=38m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 4,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | nt | 6,27 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 18,468 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 2,3104 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | nt | 0,9979 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | nt | 0,6316 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 38 | 1cấu kiện |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | nt | 37 | mối nối |
| E | MƯƠNG DỌC TRÊN HÈ B800 (L=141m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 12,8592 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | nt | 160,74 | m2 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 46,0365 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 7,9524 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | nt | 3,5532 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 21,996 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,8629 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 1,4044 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 141 | 1cấu kiện |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | nt | 140 | mối nối |
| F | Cống hộp qua đường B800 (L=25m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 3,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 4,875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 15,4125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | nt | 1,17 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | nt | 0,8808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | nt | 0,8013 | tấn |
| G | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG B800 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | nt | 1,2279 | 100m |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng gỗ (chỉ tính nhân công) | nt | 192,67 | m2 |
| 3 | Cọc thép L150x100x10 | nt | 928,8513 | kg |
| 4 | Ván khuôn chắn đất dày 3cm | nt | 1,1319 | m3 |
| H | MƯƠNG XÂY GẠCH B400 (L=115+38=153m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 15,912 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 15,912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,224 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 43,758 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 7,4052 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 7,344 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3917 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,6503 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 153 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 306 | m2 |
| I | Giếng thu, thăm kết hợp loại 1 (5 cặp), giếng T (3 giếng) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,9623 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 2,9434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 9,9448 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | nt | 1,3543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1642 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,08 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0552 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1475 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45,2 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 8,88 | m2 |
| J | Hố thu nước đổ tại chỗ (13 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 16,8635 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 5,621 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,164 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | nt | 14,55 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 4,714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,562 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,3676 | tấn |
| 8 | Tấm chắn rác bằng gang đúc sẵn KT:1000x500x40 | nt | 13 | Tấm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 160mm | nt | 0,58 | 100 m |
| K | Phá dỡ mương xây cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 76,284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 73,452 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 15 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | nt | 15 | gốc |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 1,7974 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | nt | 0,78 | 100 m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60mm | nt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | nt | 0,1 | 100 m |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (̀5% thủ công) | nt | 49,0727 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào <= 1,25m3, đất cấp I (95% máy) | nt | 9,3238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | nt | 9,8145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | nt | 9,8145 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | nt | 6,93 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (5% đầm cóc) | nt | 1,376 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (95% máy) | nt | 26,1446 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 tại mỏ Núi Thành, xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên về đắp (Giá trên phương tiện vận chuyển) | nt | 3.027,2693 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 30,2727 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 30,2727 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | nt | 30,2727 | 100m3 |
| M | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | nt | 0,17 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | nt | 1,87 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | nt | 0,36 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | nt | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x63mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63x50mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van cổng BB, ĐK 50mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc rác, ĐK 50mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Đồng hổ tổng BB50 Woltex, cấp B hoặc tương đương | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếc nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | nt | 0,36 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | nt | 1,87 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | nt | 0,17 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | nt | 2,4 | 100m |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2326 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,2466 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,1544 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | nt | 0,9266 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,42 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 5,004 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,127 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0141 | tấn |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,0624 | tấn |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | nt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | nt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | nt | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | nt | 6 | 1 choá |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột (4 cực dấu 20A + Attomat 10A) | nt | 6 | bảng |
| 6 | Lắp khung kích thước 240x240x525 | nt | 6 | 1 bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | nt | 2,32 | 100m |
| 8 | Cát đắp | nt | 17,85 | m3 |
| 9 | Lưới ni lông | nt | 85 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | nt | 54 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | nt | 220 | m |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 7 | 1 bộ |
| 13 | Dây đồng trần M10 | nt | 232 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | nt | 58 | cái |
| O | MÓNG CỘT ĐÈN 8m: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 4,6848 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 3,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,192 | 100m2 |
| P | HÀO CÁP QUA VỈA HÈ: | |||
| 1 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 12 | 1 đầu cáp |
| Q | ĐIỆN HẠ THẾ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 2,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 2,684 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0048 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 1,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 1,586 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0029 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 1,8788 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 0,22 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 0,7667 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 3,1692 | m2 |
| 14 | Buloong mạ kẽm nhúng nóng | nt | 16 | Cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 2,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,08 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | nt | 4 | 1 tủ |
| 2 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | nt | 0,3 | 100m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=3kg/m | nt | 0,59 | 100m |
| 4 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | nt | 1,02 | 100m |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 | nt | 0,173 | km/dây |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=120mm2 | nt | 0,11 | km/dây |
| 7 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện <=70mm2 | nt | 0,11 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 200A | nt | 1 | cái |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | nt | 0,75 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | nt | 1,5 | 1000 viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | nt | 11,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm | nt | 1,83 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | nt | 0,5 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | nt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | nt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Mốc báo cáp ngầm | nt | 15 | mốc |
| 18 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công | nt | 4 | cột |
| 19 | Lắp cổ dề CD1-T, cao <=20m | nt | 2 | công/bộ |
| 20 | Lắp cổ dề CD2-T, cao <=20m | nt | 2 | công/bộ |
| 21 | Lắp cổ dề CDK2D-T, cao <=20m | nt | 2 | công/bộ |
| 22 | Lắp cổ dề, cao <=20m | nt | 1 | công/bộ |
| 23 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | nt | 4 | hộp |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | nt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ghíp nối 2 bulong | nt | 16 | cái |
| 26 | Ống nối đồng nhôm M-70 | nt | 4 | cái |
| 27 | Kẹp hãm 4x120 | nt | 6 | cái |
| 28 | Kẹp hãm 4x70 | nt | 4 | cái |
| 29 | Kẹp hãm 4x35 | nt | 6 | cái |
| 30 | Kẹp treo 4x70 | nt | 2 | cái |
| 31 | Rải dây tiếp địa | nt | 0,5 | 10m |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | nt | 4 | 10 cọc |
| S | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện ĐK HTCS 1,2x6x0,35m thiết bị ngoại 100A | Xem HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh, tôn dày 2,0mm, sơn tĩnh điện, lắp đặt 8 công tơ hộ dân | Xem HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi