Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc; sân đường thoát nước, bể phòng cháy chữa cháy và khu chăn nuôi động vật thí nghiệm Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương tại Sóc Sơn, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm chẩn đoán thú y Trung Ương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc; sân đường thoát nước, bể phòng cháy chữa cháy và khu chăn nuôi động vật thí nghiệm Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương tại Sóc Sơn, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 22:34:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,420,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các chuồng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 2 | Tháo rỡ lồng nhốt lợn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3627 | tấn |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 417,42 | m2 |
| 4 | Xây tường chân chuồng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m3 |
| 5 | Ốp gạch chân tường gạch Ceramic 40x40 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 49,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương), cửa đi 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương), cửa đi 1 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ (Xingfa hoặc tương đương), cửa sổ cánh trượt (bao gồm cả phụ kiện) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 296,76 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lưới chống muỗi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 235,78 | m2 |
| 11 | Đào đất bể phốt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5649 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đáy bể đá 2x4 M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0424 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,5209 | m3 |
| 16 | Xây gạch thành bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,6724 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng thành bể DK <18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng thành bể DK <10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng thành bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6244 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK<10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4418 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2317 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 25 | Trát trong bể dày 1cm VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 26 | Trát trong bể dày 1,5cm VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 69,4 | m2 |
| 27 | Trát ngoài thành bể dày 2cm VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 42,582 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 23,72 | m2 |
| 29 | Phá dỡ sân bê tông mặt trước | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | m3 |
| 30 | Phá dỡ rãnh thoát nước đã xuống cấp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,242 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 32 | Phá dỡ gạch hành lang, phòng thư viện và phòng kho | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tấm granito bậc tam cấp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32,7656 | m2 |
| 34 | Phá dỡ bồn hoa cũ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4624 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 146,964 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 146,964 | m3 |
| 37 | Lát gạch ceramic 80x80 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32,7656 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường khu hành lang và sảnh Nhà làm việc, 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m2 |
| 40 | Đào đất bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9109 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát dày 10cm dưới đáy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót đáy bể đá 2x4 M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,785 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9483 | tấn |
| 44 | Lắp dựng ván khuôn đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,5326 | m3 |
| 46 | Cốt thép thành bể ĐK<10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5009 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thành bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0502 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thành bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,5024 | m3 |
| 49 | Cốt thép giằng đáy bể DK <18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 50 | Cốt thép giằng đáy bể DK <10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2626 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,128 | m3 |
| 53 | Cốt thép giằng thành bể DK <18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 54 | Cốt thép giằng thành bể DK <10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 56 | Bê tông giằng thành bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,752 | m3 |
| 57 | Trát trong bể dày 1cm VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m2 |
| 58 | Trát trong bể dày 1,5cm VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m2 |
| 59 | Trát ngoài thành bể dày 2cm VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | m2 |
| 60 | Đánh màu bằng xi măng đáy bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m2 |
| 61 | Đào rãnh thoát nước | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 62,322 | m3 |
| 62 | Bê tông lót rãnh đã 4x6 M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,392 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy rãnh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 64 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,588 | m3 |
| 65 | Xây rãnh VXM mác 50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m3 |
| 66 | Trát ngoài rãnh dày 2cm vxm mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 54,4 | m2 |
| 68 | Láng đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan ĐK<10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,1544 | 100kg |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7398 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,032 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 73 | Bê tông sân đường đá 1x2 mác 250 dày 18cm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 136,8 | m3 |
| 74 | Láng sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m2 |
| 75 | Lát đá sân trước nhà thí nghiệm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi