Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các điểm trường trên địa bàn xã Long Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các điểm trường trên địa bàn xã Long Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201208308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 15:21:00 đến ngày 2020-12-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9128 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2945 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,82 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,31 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,942 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vở lót nền chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,882 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7336 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | m3 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | tấn |
| 26 | Vệ sinh - Quét Kova chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Grannite 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,965 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,236 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (H-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 32 | Sản xuất LD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,42 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,55 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,742 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm Smart Board | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,35 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,525 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9154 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9436 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6699 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2725 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8434 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | cái |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3023 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8759 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1804 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0582 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,411 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,449 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4423 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,726 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,566 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3316 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9485 | 100m |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,611 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5544 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,781 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0325 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2173 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0431 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0707 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,232 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,68 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4335 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,1555 | m2 |
| 49 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube led 2x20W-1.2m/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tube led 1x20W-1.2m/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (mặt viền + 2 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà Þ20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt nẹp nhựa 3 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP VĨA HÈ | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,555 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2975 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,39 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2009 | m3 |
| 13 | Vải nhựa mỏng làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7593 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8755 | m2 |
| 16 | Kẽ rone, lăng nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8755 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền, đất mùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9 | m2 |
| 20 | Ốp đá hoa cương vào tường, Tiết diện đá<=0.16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 10 PHÒNG HỌC (Trệt + lầu) XUỐNG CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,184 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,411 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,152 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,908 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3467 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5575 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4718 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,827 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (H-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm Smart board + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,6 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,408 | m2 |
| 31 | Vệ sinh - Quét Kova chống thấmmái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.841,94 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232,68 | m2 |
| 34 | Sản xuất LD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 35 | Đánh véc ni tampon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m2 |
| 36 | Cắt và lắp kính, chiều dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube led 2x20W-1.2m/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Tube led 1x20W-1.2m/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần 400x400, 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (mặt viền + 2 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-75A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-40A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-15A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ruột gà Þ20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 3 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt chân và trụ đỡ kim thu sét (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây neo kẽm đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m, ốc xiết cáp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi