Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các điểm trường trên địa bàn xã Long Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210954-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công công trình Cải tạo, sửa chữa các điểm trường trên địa bàn xã Long Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20201208308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 15:21:00 đến ngày 2020-12-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9128 tấn
3 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
5 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2945 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,82 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,882 m3
10 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,31 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,942 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,807 m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gạch vở lót nền chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,882 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m2
20 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7336 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4432 m3
22 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 m3
23 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
26 Vệ sinh - Quét Kova chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,1 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Grannite 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,965 m2
29 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,236 m2
30 Lắp dựng cửa khung nhôm kính (H-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
31 Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
32 Sản xuất LD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
33 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,36 m2
35 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,42 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,55 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,742 m2
38 Làm trần bằng tấm Smart Board Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - CỔNG
1 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
2 Tháo dỡ lan can, hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,35 m
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,525 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9154 m3
5 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 100m
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9436 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6699 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2725 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8434 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 cái
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4545 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3023 100m2
18 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8759 m3
19 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1804 m3
20 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0582 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,411 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,46 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,449 m2
24 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
25 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4423 m2
27 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,726 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,566 m2
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3316 m3
30 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9485 100m
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,611 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5544 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,781 m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0325 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2173 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2226 100m2
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6456 100m2
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 100m2
43 Xây gạch bê tông 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0431 m3
44 Xây gạch bê tông 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0707 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,232 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,68 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4335 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,1555 m2
49 Sơn sắt dẹt 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn Tube led 2x20W-1.2m/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Tube led 1x20W-1.2m/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp ổ cắm loại ổ đôi (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (mặt viền + 2 công tắc đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-30A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
12 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
14 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
15 Lắp đặt ống ruột gà Þ20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt nẹp nhựa 3 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
17 Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
18 Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP VĨA HÈ
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 gốc cây
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,555 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
6 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2975 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,39 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,198 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2009 m3
13 Vải nhựa mỏng làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7593 100m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8755 m2
16 Kẽ rone, lăng nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8755 m2
18 Đắp cát nền, đất mùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9248 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,9 m2
20 Ốp đá hoa cương vào tường, Tiết diện đá<=0.16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m2
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP 10 PHÒNG HỌC (Trệt + lầu) XUỐNG CẤP
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,184 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,6 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
7 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,152 m2
8 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung vỉa nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294,94 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,4 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.197,28 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,908 m2
13 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3467 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5575 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,09 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
19 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
23 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4718 100m2
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 tấn
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,827 m2
27 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
28 Lắp dựng cửa khung nhôm kính (H-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
29 Làm trần bằng tấm Smart board + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,6 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,408 m2
31 Vệ sinh - Quét Kova chống thấmmái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,08 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841,94 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.232,68 m2
34 Sản xuất LD cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
35 Đánh véc ni tampon Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408 m2
36 Cắt và lắp kính, chiều dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn Tube led 2x20W-1.2m/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Lắp đặt đèn Tube led 1x20W-1.2m/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần 400x400, 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp ổ cắm loại ổ đôi (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi (mặt viền + 2 công tắc đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn (mặt viền + 1 công tắc đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt MCB 2P-75A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-40A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt MCB 2P-15A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
16 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
20 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
21 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt ống ruột gà Þ20 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
23 Lắp đặt nẹp nhựa 3 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
24 Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
25 Lắp đặt cáp đồng trần 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sản xuất, lắp đặt chân và trụ đỡ kim thu sét (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Dây neo kẽm đk 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa đk 16mm, L=2.4m, ốc xiết cáp (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Kéo rải dây cáp đồng trần 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
9 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->