Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần TM xây dựng Sao Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 08:37:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 231,2356 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5424 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,0204 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39,7375 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0961 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0314 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37,72 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,712 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,38 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,9036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,766 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,619 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,958 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,304 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9205 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 97,9092 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 267,256 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 611,064 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.054,0656 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,541 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,2864 | m2 |
| 24 | SXLD dây kẽm gai | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 448,901 | m2 |
| 25 | SXLD dây thép bùn nhùng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 378,5 | md |
| 26 | Sản xuất cửa thép hộp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,56 | m2 |
| 28 | LD bản lề cối | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | Cái |
| 29 | LD Chốt cài cổng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp khóa cổng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,424 | m2 |
| B | CHÒI GÁC NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14,3055 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,867 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,1938 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5362 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,145 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1664 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,102 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5111 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2163 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,221 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,3399 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,5118 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,798 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,356 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,44 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,5594 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,9219 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 62,594 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,088 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,088 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,099 | tấn |
| 32 | SX LD cửa khung kính lùa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,835 | m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 300 | m |
| 38 | Lợp tôn úp nóc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,6 | md |
| C | CHÒI GÁC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0202 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0403 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,552 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,081 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,101 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,014 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,142 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8192 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,047 | tấn |
| 23 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,24 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,41 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,904 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,7 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,28 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,16 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,864 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | m2 |
| 31 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,84 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 39 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,064 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,092 | tấn |
| 39 | SXLD cửa đi kính khung sắt (bao gồm ổ khóa) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ khính khung sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,96 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi