Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước và hạng mục cấp điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị các hạng mục đường giao thông, thoát nước và hạng mục cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 14:45:00 đến ngày 2020-12-23 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,249,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cây |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,817 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,817 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,817 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,817 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,159 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,054 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,597 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,544 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,765 | 100m3 |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,455 | 100m |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,617 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,57 | m3 |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,036 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,838 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,903 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,344 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp k90 nhân hệ số 1.1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308,748 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,68 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,093 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,474 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,127 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,465 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,142 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,58 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 32 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20.838,37 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.038,82 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,674 | 100m2 |
| 35 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.133,1 | m2 |
| 36 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,133 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 39 | Bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,315 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,128 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 92,25 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,624 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,564 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,84 | m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,619 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,392 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,894 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,351 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,832 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,647 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 159,213 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 359,6 | m2 |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,428 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,778 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,798 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,948 | tấn |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,487 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,592 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,4 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,938 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,637 | 100m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 84 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 85 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 87 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 89 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,3 | 100m |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,84 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 96 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 100 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 101 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,4 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,285 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,84 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,716 | 100m2 |
| 108 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,184 | m2 |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 112 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 113 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 114 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 121 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 122 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 123 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 124 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 125 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 132 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 133 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 134 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,72 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,846 | 100m2 |
| 137 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,5 | 100m |
| 138 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417 | m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,085 | 100m3 |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,05 | m3 |
| 143 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,762 | 100m2 |
| 144 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.381 | m |
| 145 | Đan rãnh BTXM 20x50x5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,2 | m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 150 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 151 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | m |
| 152 | Đan rãnh BTXM 20x50x5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,175 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,494 | 100m2 |
| 155 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.247 | m |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 157 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 161 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch chỉ nghiêng không trát 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,417 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| D | THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,298 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,214 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,076 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,206 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,001 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,698 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,334 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,774 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 653,52 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,925 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,224 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,68 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,909 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,431 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,801 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 778 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,136 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,133 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 214,24 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,648 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,832 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,791 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206 | cấu kiện |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,787 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,295 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,713 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 535,06 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,58 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,452 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,246 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,761 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,703 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 432 | cấu kiện |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,396 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,439 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 60 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 64 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,338 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,781 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,241 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,472 | m2 |
| 93 | Lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 94 | Lắp đặt khung + song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,942 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,668 | m2 |
| 107 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 108 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,149 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,291 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,891 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,903 | m2 |
| 121 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | |
| 124 | Lắp dựng nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Ghi thu nước bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 141 | Lắp đặt thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 147 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5 | 100m |
| 148 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,5 | 100m cọc |
| 149 | Hao phí vật liệu cọc C200x90a200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.466,775 | kg |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,508 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,925 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,739 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,994 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,872 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,96 | m2 |
| 15 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,96 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,948 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,094 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,828 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 598,528 | m2 |
| 25 | Nilong lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 313,96 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,018 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,999 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,737 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,853 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,755 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,343 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,704 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,957 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,186 | m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,594 | 100m |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,212 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D<=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | cấu kiện |
| 102 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,616 | 100m |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | đoạn cống |
| 113 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 114 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 115 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 116 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 117 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,714 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,714 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,714 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,714 | 100m3 |
| 121 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 128 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,379 | 100m |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn cống |
| 136 | Cống hộp BxH=0.5x0.5m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 137 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 138 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 139 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 140 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 147 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 155 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 156 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 157 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 158 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 159 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 166 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,987 | 100m |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 170 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 173 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 174 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 175 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 176 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 177 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 178 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 182 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 185 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,555 | 100m |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 189 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 192 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn cống |
| 193 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 194 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 195 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 196 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 197 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 201 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,527 | m3 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 204 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,558 | 100m |
| 205 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 208 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 210 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | đoạn cống |
| 212 | Cống hộp BxH=0.6x0.6m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 213 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 214 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 215 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 216 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 220 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,239 | m3 |
| 221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 223 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,359 | 100m |
| 224 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,89 | m3 |
| 227 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 229 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 230 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn cống |
| 231 | Cống hộp BxH=1x1m - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 232 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 233 | Rải vải địa kỹ thuật quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 234 | Quét nhựa bitum quanh mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 236 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 237 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 240 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 242 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 244 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 245 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 248 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 251 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 252 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 253 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 254 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 255 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 258 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,006 | m3 |
| 259 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,048 | m2 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 261 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| F | ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH | |||
| G | TRUNG THẾ | |||
| H | LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Chụp cực chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 (lắp cực hạ thế CSV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây AC150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.020 | m |
| 4 | Lắp đặt dây AC70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà hãm cột đơn xuyên tâm bắt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà hãm cột kép dọc xuyên tâm bắt sứ chuỗi 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà X2 sứ chuỗi cột kép ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gông cột kép 14-16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76 | quả |
| 14 | Lắp đặt sứ chuỗi đơn 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt sứ chuỗi kép 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| J | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ đầu tiên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (từ bộ thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Chụp cực chống sét van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà X2 xuyên tâm đầu trạm biến áp bắt sứ đứng 2.1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà trung gian phía trên tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà trung gian phía dưới tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van tâm cột 2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5515 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thang trèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ghế thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4219 | tấn |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | quả |
| 10 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp tủ điện hạ thế tổng 500V-160A-50kA/s | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp tủ tụ bù cố định hạ thế 415V-10kVAR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0.6kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (TT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cáp 0.6kV- Cu/PVC-1x35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Kẹp hotline | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Ghíp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Dựng cột bê tông 14-11.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 22 | Lắp biển trạm biến áp, biển cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 23 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.859 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.713 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.435 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 209 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 10-5.0, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cột |
| M | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379 | cái |
| 3 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 758 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | cái |
| N | ĐiỆN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| O | TRUNG THẾ | |||
| P | MÓNG CỘT TRUNG THẾ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9576 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,4707 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,1555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1376 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6904 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6904 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6904 | 100m3/1km |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,5 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6295 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0365 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1523 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1523 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,8 | 1m3 |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| R | HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6788 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,941 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6788 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6788 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất MKNN Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, MKNN, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| S | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA - 22/0,4kV sứ thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi