Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng hạng mục bổ sung khớp nối giao thông, hạ tầng kỹ thuật và rãnh thoát nước thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201171502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng hạng mục bổ sung khớp nối giao thông, hạ tầng kỹ thuật và rãnh thoát nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 15:18:00 đến ngày 2020-12-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VUỐT NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thi công | 2,3594 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ thi công | 1,4031 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ thi công | 7,0116 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo bản vẽ thi công | 7,0116 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo bản vẽ thi công | 10,9248 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thi công | 10,9248 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thi công | 0,7777 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thi công | 2,9001 | 100m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công | 4,15 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thi công | 16,66 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 2,1628 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thi công | 0,2081 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo bản vẽ thi công | 9,5 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,0266 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 0,68 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm | Theo bản vẽ thi công | 2 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công | 0,0003 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo bản vẽ thi công | 6 | đoạn cống |
| 5 | Đay tẩm bi tum | Theo bản vẽ thi công | 16,06 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 1,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2m - Quy cách 1500x1500mm | Theo bản vẽ thi công | 5 | đoạn cống |
| 9 | Đay tẩm bitum | Theo bản vẽ thi công | 19,272 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 3,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,0361 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2(1500x2000)mm | Theo bản vẽ thi công | 10,6667 | đoạn cống |
| 13 | Đay tẩm bitum | Theo bản vẽ thi công | 10,288 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 11,968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thi công | 37,4 | 100m |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0274 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 1,37 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0433 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thi công | 0,3153 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 3,67 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0244 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,4867 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0155 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công | 0,3556 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 5,33 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công | 0,0511 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,4048 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 3,55 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,0095 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 33 | Bộ nắp ga gang TL=163kg (KT850x850D650) | Theo bản vẽ thi công | 1 | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 35 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo bản vẽ thi công | 10,35 | 100m |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0079 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0883 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 0,64 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0246 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,2045 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0084 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công | 0,1882 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 1,88 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công | 0,0294 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,171 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 0,83 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,0095 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 0,1 | m3 |
| 52 | Bộ nắp ga gang TL=163kg (KT850x850D650) | Theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thi công | 1 | cấu kiện |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo bản vẽ thi công | 0,26 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 1,12 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0369 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0102 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 0,51 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0224 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0008 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0763 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0018 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,1631 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công | 0,1234 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 1,23 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công | 0,0224 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0051 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0954 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=400mm | Theo bản vẽ thi công | 12,8 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Theo bản vẽ thi công | 38,4 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thi công | 12 | mối nối |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công | 0,0017 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 0,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0761 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 0,78 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0097 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,4869 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0336 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công | 0,4921 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 4,92 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công | 0,0328 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,1205 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 0,62 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 0,19 | m3 |
| 23 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp TL = 163Kg (KT850x850D650) | Theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 25 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo bản vẽ thi công | 6,1651 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo bản vẽ thi công | 5,6513 | 100m |
| 27 | Khấu hao cọc cừ | Theo bản vẽ thi công | 0,3553 | tấn |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công | 5,3586 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thi công | 2,1448 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công | 3,2138 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo bản vẽ thi công | 60,35 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỔ SUNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI TUYẾN 19 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thi công | 71,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Theo bản vẽ thi công | 0,7182 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thi công | 249,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thi công | 92,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 51,3 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thi công | 3,42 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công | 2,7132 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công | 1,6552 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công | 1,058 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo bản vẽ thi công | 17,1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 37,05 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo bản vẽ thi công | 1,9067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo bản vẽ thi công | 285 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo bản vẽ thi công | 6,0387 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 11,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 2,1318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công | 0,8208 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thi công | 570 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150, L=6m | Theo bản vẽ thi công | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Theo bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,0563 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thi công | 2,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thi công | 0,1232 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,4234 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 4,312 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0119 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,7942 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thi công | 0,0264 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thi công | 0,5521 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thi công | 5,52 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thi công | 0,1804 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,0256 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thi công | 0,6884 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 3,38 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thi công | 0,153 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công | 1,53 | m3 |
| 38 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp TL = 163Kg (KT850x850D650) | Theo bản vẽ thi công | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thi công | 11 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi