Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201183818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ cấp trên, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác khi có điều kiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 10:44:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,884,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 2.974,16 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 1.203,01 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ | Mục C chương V của E-HSMT | 1.062,74 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào rãnh và đánh cấp, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 2.231,81 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vầng cỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 727,27 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 449,036 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường | Mục C chương V của E-HSMT | 67,3554 | m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 2.245,18 | m2 |
| 4 | Ni lông chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT | 2.245,18 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mục C chương V của E-HSMT | 344,2 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Mương dọc B=0.8 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT | 84,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 145,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành mương chiều, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 217,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Mục C chương V của E-HSMT | 242 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mục C chương V của E-HSMT | 1.694 | m2 |
| 6 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thành mương, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1.977,53 | kg |
| 8 | Ván khuôn giằng mương | Mục C chương V của E-HSMT | 102,87 | m2 |
| 9 | Lắp đặt giằng mương | Mục C chương V của E-HSMT | 304 | cấu kiện |
| D | Hạng mục 4: Mương dọc chịu lực B=0.8 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy mương | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thành mương | Mục C chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành mương, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1.083,5 | kg |
| 7 | Bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 14,5 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 705,75 | kg |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Lắp đặt giằng mương | Mục C chương V của E-HSMT | 25 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 5: Cống bản B=0.5 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Mục C chương V của E-HSMT | 116,2 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 272,65 | kg |
| 5 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 6,09 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 174,3 | kg |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 447,3 | kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mục C chương V của E-HSMT | 22,54 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm bản | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| F | Hạng mục 6: Cổng bản B=1.0 | |||
| 1 | Đào đất móng cổng, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 56,39 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành cống | Mục C chương V của E-HSMT | 147,97 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 119,38 | kg |
| 7 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 144,82 | kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 387,5 | kg |
| 10 | Nhựa đường lấp lổ chốt. | Mục C chương V của E-HSMT | 0,12 | kg |
| 11 | Lắp dựng tấm bản | Mục C chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 13 | Đất đắp mương và mái đường | Mục C chương V của E-HSMT | 2.901,903 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đắp | Mục C chương V của E-HSMT | 3.308,169 | m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất thải đi đổ | Mục C chương V của E-HSMT | 2.371,26 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục C chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi