Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201158784-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20201114345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 12:38:00 đến ngày 2020-12-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,122,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH (KẾT CẤU)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,516 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 4,135 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,842 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 9,781 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 11,448 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,438 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,049 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,84 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 21,736 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 110,093 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,591 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,989 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,226 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 1,386 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,112 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật nt 0,779 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,131 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 0,677 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 8,904 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng nt 1,152 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,239 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m nt 1,606 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,642 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nt 0,964 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 1,268 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,898 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,285 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,042 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,312 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,32 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,131 tấn
32 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm 100x50x2mm nt 246,6 md
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,542 tấn
34 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm thép hộp 100x50x2mm nt 51,49 md
35 Cung cấp, gia công xà gồ mạ kẽm thép hộp 40x80x2 nt 75,8 md
36 Lắp dựng bulon và bản mã chân cột nt 30 nc
B KHỐI NHÀ CHÍNH (KIẾN TRÚC)
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 51,898 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 4,889 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x15, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 nt 6,962 m3
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 313,46 m2
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 nt 329,825 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 41,12 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 124,76 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 67,75 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nt 279,61 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nt 287,125 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà nt 108,87 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà nt 277,22 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 564,345 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 388,48 m2
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 18,03 m3
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 0 m2
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 nt 2,652 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 nt 178,97 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 nt 11,925 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nt 15,5 m2
21 Lát đá mặt bệ các loại nt 22,556 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 nt 89,2 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm màu xám nâu nt 33,85 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 67,75 m2
25 Quét flinkote chống thấm (1,5kg/m2/ lớp, 3lop) nt 78,87 m2
26 Lợp mái bằng tôn sóng dày 4,5zem nt 1,926 100m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 164,26 m
28 Kẻ chỉ roan tường nt 98,2 m
29 Gia công, cung cấp cửa đi D1 4 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) nt 25,2 m2
30 Gia công, cung cấp cửa đi D2 1 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) nt 4,32 m2
31 Gia công, cung cấp cửa đi D3 1 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng,( bao gồm phụ kiện kèm theo) nt 6,16 m2
32 Gia công, cung cấp cửa sổ S1 lùa 4 cánh cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) nt 20,16 m2
33 Gia công, cung cấp cửa sổ S2 1 cánh lật cường lực hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo) nt 0,7 m2
34 Gia công, cung cấp khung nhôm sơn tĩnh điện bảo vệ cửa sổ ống luồn thép gân nt 20,16 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm khung xương) nt 152,46 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 56,54 m2
37 Lắp dựng khung bảo vệ cửa nt 20,16 m2
38 Đắp vữa chữ bảng tên ấp nt 1 bộ
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 2,745 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m nt 1,365 100m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH (CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn tube led 1x18W- 1,2m nt 10 bộ
2 Đèn áp trần 12W nt 8 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường 60W-220V nt 9 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nt 13 cái
5 Lắp đặt công tắc nt 6 cái
6 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều nt 2 cái
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 nt 120 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 nt 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 nt 60 m
10 Lắp đặt tủ điện 400x600x120 + phụ kiện 1 tủ
11 Lắp đặt MCP 2P 50A -6kA nt 1 cái
12 Lắp đặt MCP 2P 20A -6kA nt 2 cái
13 Lắp đặt cọc tiếp địa + kẹp cọc nt 1 cái
14 Kéo rải dây đồng trần M25 nt 18 m
15 Phụ kiện mặt bít, viền che các loại nt 1
D KHỐI NHÀ CHÍNH (CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống uPVC D114x3,8 nt 0,15 100m
2 Lắp đặt ống uPVC D90x3,4 nt 0,16 100m
3 Lắp đặt ống uPVC D60x3,0 nt 0,3 100m
4 Lắp đặt ống uPVC D42x2,1 nt 0,15 100m
5 Lắp đặt ống uPVC D27x1,8 nt 0,15 100m
6 Lắp đặt ống uPVC D21x1,6 nt 0,08 100m
7 Lắp đặt cút uPVC D114x2 nt 8 cái
8 Lắp đặt cút uPVC D90x2 nt 10 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D60x2 nt 3 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D42x2 nt 4 cái
11 Lắp đặt cút uPVC D27x2 nt 8 cái
12 Lắp đặt cút uPVC D21x2 nt 1 cái
13 Lắp đặt tê uPVC D100x100 nt 4 cái
14 Lắp đặt tê uPVC D100x80 nt 3 cái
15 Lắp đặt tê uPVC D80x80 nt 4 cái
16 Lắp đặt tê uPVC D63x63 nt 2 cái
17 Lắp đặt tê uPVC D20x20 nt 10 cái
18 Lắp đặt van khóa D63 nt 1 cái
19 Lắp đặt van khóa D42 nt 1 cái
20 Lắp đặt van khóa D20 nt 2 cái
21 Lắp đặt chóp thông hơi nt 1 cái
22 Lắp đặt phễu thu D200 nt 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + phụ kiện nt 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa + phụ kiện nt 2 bộ
25 Lắp đặt vòi đồng D20 nt 2 bộ
26 Lắp đặt tiểu treo nt 2 bộ
27 Lắp đặt bộ 7 món nt 2 cái
28 Lắp đặt bộ phụ kiện đai+ vít giữ ống nt 20 cái
29 Lắp đặt côn thu D100x50 nt 1 cái
30 Lắp đặt côn thu D50x40 nt 2 cái
31 Lắp đặt côn thu D32x20 nt 2 cái
32 Lắp đặt côn thu D20x15 nt 4 cái
33 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5kg nt 6 bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC- 8kg nt 6 bình
35 Lắp đặt cầu chắn rác D100 nt 9 cái
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nt 0,8 100m
37 Lắp đặt cút uPVC D90 nt 16 cái
38 Lắp đặt phễu thu D100 nt 2 cái
39 Lắp đặt phễu thu D150 nt 9 cái
40 Lắp đặt côn thu D80x32 nt 2 cái
41 Đào bể tự hoại nt 0,135 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,026 100m3
43 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 1,296 m3
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 6,48 m2
45 Xây BTH gạch không nung 4x8x18 M75 nt 3,21 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 16,896 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 3,92 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 14,256 m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,045 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,028 100m2
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,461 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 6 cái
E PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 22,32 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m nt 84,48 m2
3 Tháo dỡ trần nt 66,88 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m nt 0,305 tấn
5 Phá dỡ tường bằng máy ủi nt 0,263 100m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại nt 26,2 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 0,262 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt 1,048 m3
F THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 8,84 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,088 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2,0 nt 0,34 100m
4 Lắp đặt cút uPVC D27 nt 12 cái
5 Lắp đặt van khóa đồng D27 nt 2 cái
6 Lắp đặt vòi đồng D27 nt 2 bộ
7 Lắp đặt van khóa D27 nt 2 cái
8 Lắp đặt ống cao su D27 nt 0,3 100m
9 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 nt 2 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy D63*27 nt 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,5 nt 0,3 100m
12 Lắp đặt mối nối nhựa uPVC D114 nt 15 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 14,126 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,085 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 2,526 m3
16 Làm móng lớp đa 4x6 nt 0,507 m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 5,07 m2
18 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,632 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,167 100m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 1,47 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 7,14 m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,046 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,189 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 3 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV nt 30,134 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,117 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 3,938 m3
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 39,38 m2
30 Xây móng bằng gạch 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 nt 4,08 m3
31 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,44 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,147 100m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 nt 96 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 19,28 m2
35 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công đường kính D300, L=2m nt 3 đoạn ống
36 Lắp dựng cống cấu kiện <= 2,5 tấn nt 3 cái
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,197 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,32 100m2
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,94 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg nt 62 cái
G ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m nt 2 cột
2 Vận chuyển trụ đèn nt 2 cấu kiện
3 Lắp cần đèn D60, L=2m nt 2 cần đèn
4 Lắp đặt đèn đường 100W nt 2 bộ
5 Lắp đặt tiếp địa + kẹp cọc nt 2 bộ
6 Dây đồng trần M25 nt 12 m
7 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6 mm2 nt 20 m
8 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x6 mm2 nt 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn CVV 3x11 mm2 nt 20 m
10 Ống luồn dây điện HDPE D40/30 nt 0,5 100m
11 Đào đất mương cáp nt 17,831 m3
12 Đắp cát đường ống nt 6,25 m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 nt 0,192 m3
14 Bê tông móng trụ điện đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,4 m3
15 Xếp gạch chỉ đường ống nt 9,5 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,092 100m3
H CỔNG - HÀNG RÀO
1 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 19,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 14,4 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 19,6 m2
4 Bả bằng bột bả vào trụ cổng nt 14,4 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 14,4 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 32,789 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 285,678 m2
8 Vệ sinh bề mặt đá hộc nt 53,258 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 65,576 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường nt 285,679 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 285,679 m2
I SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II nt 6,611 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 nt 6,611 100m3
3 Cung cấp đất san lấp nt 607,038 m3
J SÂN ĐƯỜNG
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 nt 26,412 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 nt 0 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,206 m3
4 Cắt khe 3x3 nền sân bê tông nt 12,52 10m
K Thiết bị
1 Ghế hội trường Kích thước: 450x450x900, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam 132 Cái
2 Bàn hội trường Kích thước: 1200x450x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ: Việt Nam 60 Cái
3 Bàn làm việc Kích thước: 1200x700x750, gỗ Căm Xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam 2 Cái
4 Khung màn đứng trái + phải màu đỏ (lời bác dạy) L3600xR650. Chất liệu: vải nhung cao cấp- thanh treo inox d34. 1 Bộ
5 Rèm xanh hội trường (7,8 x4,5)m. Chất liệu: vải nhung cao cấp- độ chun 2.5- bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện. 35,1 m2
6 Biển khẩu hiệu ĐCSVNQVMN Alu khung nhôm, chữ nổi vàng (7,8x0,6m) 7,8 md
7 Màn nền đỏ+phù hiệu búa liềm, sao vàng L2500xH4500. Chất liệu: Màn vải nhung cao cấp. Phù hiệu búa liềm, sao vàng: đường kính 50 cm, chất liệu mica vàng đồng. 1 bộ
8 Tượng bác hồ bằng thạch cao C70xNV58xNĐ33 1 cái
9 Tủ để hồ sơ Hòa Phát TU09K7 hoặc tương đương Kích Thước: 1350 x 450 x 1830 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Bên trên gồm 2 khoang kính, một khoang cánh lùa và một khoang cánh mở. Bên dưới 2 khoang cánh sắt mở. 2 cái
10 Bục tượng Bác L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BTB V01 (Hòa Phát hoặc tương đương). 1 cái
11 Bục phát biểu L800xR600xH1200. Chất liệu gỗ vencer sơn PU- BPB V01 (Hòa Phát hoặc tương đương). 1 cái
12 Giường trực sắt 1m x 2m 1 cái
13 Bàn phòng họp Kích thước 2000x1000x750, gỗ Căm xe, phun PU. Xuất xứ Việt Nam 1 cái
14 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC 8kg 6 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5 kg 6 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->