Gói thầu: Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201210100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 18:12:00 đến ngày 2020-12-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,074,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 200,54 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,0486 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,054 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1829 | 100m3 |
| 7 | Đắp san nền K85 lô đấu giá bằng máy đầm 16 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6457 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1153 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,0379 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5954 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3589 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,286 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6457 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,244 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,928 | m3 |
| 18 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5788 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,646 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5646 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5646 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,725 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3153 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,131 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8018 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8748 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,1818 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1268 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,72 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 649 | m |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 16 | Lát đan rãnh M300 KT 30x50x6cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 186,012 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8484 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9534 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,698 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 332,712 | m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7403 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1476 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,9555 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa, Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,8624 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,0931 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,3461 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông chặt 12,5, chiều dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,0931 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,253 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3355 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt, T=12KN/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,5212 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,0877 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,9752 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 239,8 | m3 |
| 34 | Lát gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 40x40x4.5cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.997,52 | m2 |
| 35 | Cây bóng mát trên hè (cây sang), chiều cao Htb=3,0-6,0m, đường kính (10-<15) cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cây |
| 36 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cây/lần |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,82 | m3 |
| 38 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m2/tháng |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6294 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,13 | m3 |
| 41 | Lắp đặt viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 314,71 | m |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,3 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,88 | m2 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 174 | 1 cái |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2.0m - Quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | đoạn cống |
| 13 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | mối nối |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,247 | 100m3 |
| 15 | Rải nilong lót móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,372 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,537 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,05 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,01 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 393,8 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6594 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3747 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,61 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,25 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,01 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2203 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1131 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,78 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4159 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5309 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,91 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,69 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,12 | m2 |
| 36 | vữa XM mác 100 chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 37 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 855x430, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,785 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7007 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1332 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6187 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,38 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0629 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,284 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,72 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0936 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7725 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6478 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,12 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4792 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1679 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,67 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 62 | vữa XM mác 100 chèn nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | m2 |
| 63 | Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 855x430, tải trọng250KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| 65 | Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 66 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cấu kiện |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,57 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,32 | m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,591 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2032 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9715 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9715 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9715 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5876 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,4758 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6642 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2137 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4354 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,89 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,05 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3107 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6642 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,07 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 222 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7712 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8818 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1609 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3218 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lòng mo, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,56 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0787 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2772 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 28 | Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0209 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi