Gói thầu: Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201210100-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số XL số 01 (San nền + Đường giao thông + Thoát nước mưa + Thoát nước thải)
Số hiệu KHLCNT 20200814525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 18:12:00 đến ngày 2020-12-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,074,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 200,54 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 18,0486 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 20,054 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 20,054 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 20,054 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1829 100m3
7 Đắp san nền K85 lô đấu giá bằng máy đầm 16 tấn Mô tả kỹ thuật chương V 1,6457 100m3
8 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1153 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 37,0379 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5954 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 23,3589 100m3
12 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 18,286 m3
13 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6457 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0618 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5565 100m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,244 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 14,928 m3
18 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,5788 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vét hữu cơ đất cấp I bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 105,646 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,5081 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 10,5646 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 10,5646 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 10,5646 100m3
6 Đào khuôn nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 25,725 m3
7 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,3153 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 31,131 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,8018 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 3,8748 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 23,1818 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 2,1268 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 49,72 m3
14 Bó vỉa hè, bó vỉa BTXM M300 KT 26x23x100 cm , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 649 m
15 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
16 Lát đan rãnh M300 KT 30x50x6cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 186,012 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 1,8484 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 24,9534 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 42,698 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 332,712 m2
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật chương V 8,7403 100m3
22 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 6,1476 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 28,9555 100m2
24 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa, Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 11,8624 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 17,0931 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 24,3461 100m2
27 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông chặt 12,5, chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật chương V 17,0931 100m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật chương V 7,253 100m2
29 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3355 100m3
30 Rải vải địa kỹ thuật không dệt, T=12KN/m Mô tả kỹ thuật chương V 28,5212 100m2
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 11,0877 100m3
32 Rải giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật chương V 29,9752 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 239,8 m3
34 Lát gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 40x40x4.5cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 2.997,52 m2
35 Cây bóng mát trên hè (cây sang), chiều cao Htb=3,0-6,0m, đường kính (10-<15) cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh Mô tả kỹ thuật chương V 35 cây
36 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật chương V 35 cây/lần
37 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 8,82 m3
38 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật chương V 50,4 m2/tháng
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,6294 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 9,13 m3
41 Lắp đặt viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15cm Mô tả kỹ thuật chương V 314,71 m
42 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật chương V 12,3 m2
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật chương V 104,88 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,832 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0019 100m3
46 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
47 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
48 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0064 100m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,64 m3
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x60 cm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 29 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 28 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 80 1 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng HL93 Mô tả kỹ thuật chương V 75 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật chương V 74 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính d600mm Mô tả kỹ thuật chương V 225 1 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật chương V 58 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật chương V 57 mối nối
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8000mm Mô tả kỹ thuật chương V 174 1 cái
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 8,2 m3
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 2.0m - Quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 đoạn cống
13 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 mối nối
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,247 100m3
15 Rải nilong lót móng Mô tả kỹ thuật chương V 20,372 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,537 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 37,05 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 63,01 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 393,8 m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mương, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6594 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật chương V 1,3747 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 14,61 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 11,25 m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,0678 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,01 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2203 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,1131 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,78 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4159 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,5309 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,91 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,0885 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,98 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,69 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 25,12 m2
36 vữa XM mác 100 chèn nắp ga Mô tả kỹ thuật chương V 7 m2
37 Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 855x430, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
38 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 14 cấu kiện
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,785 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,7007 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1332 100m3
42 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1332 100m3
43 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,1332 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6187 100m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1437 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 7,38 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,0629 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đế ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,284 tấn
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,3625 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 9,72 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0936 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,7725 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,6478 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,12 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4792 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,1679 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,286 100m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,67 m3
59 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 17 cấu kiện
60 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,1492 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,52 m3
62 vữa XM mác 100 chèn nắp ga Mô tả kỹ thuật chương V 31 m2
63 Bộ song chắn rác, KT khung 960x530, KT nắp 855x430, tải trọng250KN Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
64 Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 6 cấu kiện
65 Nắp ga khung vuông KT850x850, nắp tròn D650, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật chương V 17 bộ
66 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 17 cấu kiện
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 36,57 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 85,32 m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,29 tấn
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 35,591 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,2032 100m3
72 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9715 100m3
73 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9715 100m3
74 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,9715 100m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5876 100m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật chương V 21,4758 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,6642 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 32,2137 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4354 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,89 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 104,05 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3107 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,6642 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 11,07 m3
10 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 222 cấu kiện
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 1,7712 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 13,8818 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1609 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,1176 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3218 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lòng mo, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9 m3
17 Xây không nung 6x10,5x22, gạch đặc không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,96 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,56 m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1975 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0787 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 m3
22 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 10 cấu kiện
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chèn cổ ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,0328 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn cổ ga, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2772 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 0,2196 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,86 m3
28 Nắp ga composite khung tròn D840, nắp tròn D700, tải trọng 125KN Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
29 Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 10 cấu kiện
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0311 100m3
31 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,52 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0468 100m3
33 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 1km bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0209 100m3
34 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km tiếp theo bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0209 100m3
35 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, cự ly 4km cuối bằng ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0209 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->