Gói thầu: Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Móng, phường Thạnh Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201187379-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Xây lắp - Xây dựng mới cống hộp Cầu Móng, phường Thạnh Xuân
Số hiệu KHLCNT 20201154129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-28 11:13:00 đến ngày 2020-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,004,575,993 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG HỘP
1 Phá dỡ kết cấu BTCT mặt cầu, lan can bằng búa căn Theo E-HSMT 2,1572 m3
2 Phá dỡ kết cấu BTCT mố, trụ cầu bằng máy khoan Theo E-HSMT 3,033 m3
3 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly <=1km Theo E-HSMT 0,0519 100m3
4 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo Theo E-HSMT 0,0519 100m3
5 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo Theo E-HSMT 0,0519 100m3
6 Tháo dỡ dầm thép I (KT 20x10x1cm) cầu hiện hữu Theo E-HSMT 0,3389 tấn
7 Vận chuyển sắt, thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, phạm vi <=10km Theo E-HSMT 0,0339 10m3/1km
8 Bê tông cống hộp M350, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 67,815 m3
9 Ván khuôn thép cống hộp Theo E-HSMT 1,5295 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK <=18mm Theo E-HSMT 6,3794 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK >18mm Theo E-HSMT 7,1007 tấn
12 Bê tông lót móng cống hộp M150, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 6,6506 m3
13 Phun Atisol E trên bề mặt cống Theo E-HSMT 53,7449 m2
14 Phun Crystal Lok chống thầm mặt cống hộp Theo E-HSMT 53,7449 m2
15 Tưới lớp dính bám, nhựa nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 Theo E-HSMT 0,5374 100m2
16 Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo E-HSMT 0,5374 100m2
17 Bê tông tường cánh, sân cống M350, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 35,0708 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh, sân cống, ĐK <=18mm Theo E-HSMT 3,2942 tấn
19 Ván khuôn thép tường cánh, sân cống Theo E-HSMT 1,0543 100m2
20 Bê tông lót móng tường cánh, sân cống, M150, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 8,9748 m3
21 Đóng cừ tràm D8-10cm, dài 3.8m Theo E-HSMT 22,6188 100m
22 Vét bùn đầu cừ Theo E-HSMT 3,7202 m3
23 Cát đệm đầu cừ Theo E-HSMT 0,0372 100m3
24 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo E-HSMT 18 1 rọ
25 Bê tông gờ lan can, M300, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 4,8646 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm Theo E-HSMT 0,5361 tấn
27 Ván khuôn thép gờ lan can Theo E-HSMT 0,2573 100m2
28 Sơn gờ lan can 2 nước lót bằng Si-prime, 2 nước phủ bằng Si-rex03 Theo E-HSMT 30,0255 m2
29 Sản xuất thép ống mạ kẽm đk 101.70 dày 4.2mm Theo E-HSMT 0,1446 tấn
30 Sản xuất thép ống mạ kẽm đk 82.7 dày 4.2mm Theo E-HSMT 0,1165 tấn
31 Sản xuất thép bản các loại Theo E-HSMT 0,2399 tấn
32 Mạ kẽm thép lan can Theo E-HSMT 239,9411 kg
33 Lắp đặt kết cấu thép lan can các loại Theo E-HSMT 0,501 tấn
34 Cung cấp, lắp đặt bu lông M22x650 2 đầu ren Theo E-HSMT 16 1bộ
35 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc đá 1x2, M300, PCB40 Theo E-HSMT 88,128 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo E-HSMT 2,7677 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo E-HSMT 2,2973 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo E-HSMT 11,9603 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc Theo E-HSMT 6,048 100m2
40 Sản xuất thép bản các loại Theo E-HSMT 3,0822 tấn
41 Lắp đặt thép bản các loại Theo E-HSMT 3,0822 tấn
42 Nối cọc BTCT 30x30cm (hệ số 66.03/12.16) Theo E-HSMT 64 1 mối nối
43 Đập bê tông đầu cọc Theo E-HSMT 1,224 m3
44 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly <=1km Theo E-HSMT 0,0122 100m3
45 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo Theo E-HSMT 0,0122 100m3
46 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo Theo E-HSMT 0,0122 100m3
47 Ép cọc BTCT 30x30cm, đất C1 (phần ngập trong đất) Theo E-HSMT 9,504 100m
48 Ép cọc BTCT 30x30cm, đất C1 (phần không ngập trong đất) Theo E-HSMT 0,16 100m
49 Bê tông bản quá độ M300, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 24,4452 m3
50 Bê tông lót bản quá độ M150, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 6,0467 m3
51 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm Theo E-HSMT 0,0218 tấn
52 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=18mm Theo E-HSMT 2,9777 tấn
53 Ván khuôn bản quá độ Theo E-HSMT 0,1983 100m2
54 Làm lớp đá dăm 4x6cm Theo E-HSMT 6,9908 m3
55 Bao tải tẩm nhựa đường Theo E-HSMT 4,8513 m2
56 Đào móng mố cầu tạm, đất C2 Theo E-HSMT 24,426 m3
57 Làm và thả rọ đá loại 3.5x1x0.5 m dưới nước (0.576/2) Theo E-HSMT 4 1 rọ
58 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Theo E-HSMT 6 1 rọ
59 Làm và thả rọ đá, loại 2x0.5x0,5m dưới nước Theo E-HSMT 6 1 rọ
60 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m dưới nước Theo E-HSMT 2 1 rọ
61 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.38m dưới nước Theo E-HSMT 6 1 rọ
62 Sản xuất thép hình I-300x135 (dầm dọc) (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,0305 tấn
63 Sản xuất thép hình I-240x115 (dầm ngang) (2%/*6 tháng + 7%*1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,0622 tấn
64 Sản xuất thép bản các loại (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,034 tấn
65 Lắp dựng thép hình I-300x135, I-240x115 Theo E-HSMT 0,0928 tấn
66 Lắp đặt thép bản các loại Theo E-HSMT 0,034 tấn
67 Sản xuất, lắp đặt thép tròn ĐK >= 18 mm Theo E-HSMT 0,0018 tấn
68 Đắp đất mố, độ chặt K = 0,95 Theo E-HSMT 0,1183 100m3
69 Đẩt đắp K=0.95 (hệ số 1.13) Theo E-HSMT 0,1336 m3
70 Đắp đá 4x6, độ chặt K = 0,95 Theo E-HSMT 0,812 m3
71 Tháo dỡ kết cấu thép mố cầu tạm Theo E-HSMT 0,1286 tấn
72 Sản xuất dầm dọc (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,2681 tấn
73 Sản xuất dầm ngang (2%/*6 tháng + 7%* 1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,021 tấn
74 Sản xuất thép bản các loại (2%/*6 tháng + 7%*1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,0232 tấn
75 Lắp đặt thép các loại Theo E-HSMT 0,3123 tấn
76 Làm mặt cầu gỗ Theo E-HSMT 1,26 1m3 cấu kiện
77 Cung cấp, lắp đặt bu lông ĐK 16mm Theo E-HSMT 58 1bộ
78 Tháo dỡ kết cấu thép nhịp cầu tạm Theo E-HSMT 0,3123 tấn
79 Đắp đất nền đường tạm, độ chặt K = 0,95 Theo E-HSMT 6,277 100m3
80 Đẩt đắp (hệ số 1.13) Theo E-HSMT 7,093 m3
81 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo E-HSMT 0,0114 100m3
82 Đào đất mương dẫn dòng tạm Theo E-HSMT 0,375 100m3
83 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, cự ly <=1km (đã trừ phần tận dụng đắp bờ bao) Theo E-HSMT 0,375 100m3
84 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo (đã trừ phần tận dụng đắp bờ bao) Theo E-HSMT 0,375 100m3
85 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo (đã trừ phần tận dụng đắp bờ bao) Theo E-HSMT 0,375 100m3
86 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất C1 (phần ngập trong đất) Theo E-HSMT 21,62 100m
87 Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất C1 (phần không ngập trong đất) Theo E-HSMT 0,94 100m
88 Cung cấp cọc ván thép (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) Theo E-HSMT 12,0349 tấn
89 Nhổ cọc ván thép Theo E-HSMT 21,62 100m
90 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo E-HSMT 0,411 100m3
91 Dọn dẹp mặt bằng Theo E-HSMT 0,75 100m2
92 Làm móng cấp phối đá dăm bãi đúc cọc Theo E-HSMT 0,2 100m3
93 Láng vữa xi măng M75, dày 2cm (bãi đúc cọc) Theo E-HSMT 100 m2
94 Phá dỡ kết cấu bãi đúc cọc Theo E-HSMT 20 m3
95 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc K = 0,90 Theo E-HSMT 2,1619 100m3
96 Đào móng thi công cống hộp bằng thủ công (tạm tính 10%) Theo E-HSMT 54,0483 m3
97 Đào móng thi công cống hộp bằng máy (tạm tính 90%) Theo E-HSMT 4,8644 100m3
98 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, cự ly 1km Theo E-HSMT 5,6048 100m3
99 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4km tiếp theo Theo E-HSMT 5,6048 100m3
100 Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 10T, cự ly 4m tiếp theo Theo E-HSMT 5,6048 100m3
101 Đắp cát hoàn trả hố móng K = 0,90 Theo E-HSMT 1,7351 100m3
102 Đóng cọc thép hình H350x350mm (phần ngập trong đất) Theo E-HSMT 0,69 100m
103 Đóng cọc thép hình H350x350mm (phần không ngập trong đất) Theo E-HSMT 0,003 100m
104 Sản xuất cột bằng thép hình (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) Theo E-HSMT 0,3697 tấn
105 Nhổ cọc thép hình H350x350mm Theo E-HSMT 0,69 100m
106 Đóng cọc ván thép dưới nước, đất C1 (phần ngập trong đất) Theo E-HSMT 5,405 100m
107 Đóng cọc ván thép dưới nước, đất C1 (phần không ngập trong đất) Theo E-HSMT 0,235 100m
108 Cung cấp cọc ván thép (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần đóng nhổ) Theo E-HSMT 3,0087 tấn
109 Nhổ cọc ván thép Theo E-HSMT 5,405 100m
110 Lắp dựng thép hình các loại Theo E-HSMT 2,6171 tấn
111 Tháo dỡ thép hình các loại Theo E-HSMT 2,6171 tấn
112 Sản xuất thép hình các loại (Khấu hao 1.17%/*3 tháng + 3.5%* 1 lần tháo dỡ) Theo E-HSMT 0,1835 tấn
113 Rải thảm mặt BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo E-HSMT 1,9884 100m2
114 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương CSS-1h 0,5kg/m2 Theo E-HSMT 1,9884 100m2
115 Rải thảm mặt BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo E-HSMT 1,9884 100m2
116 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70 1kg/m2 Theo E-HSMT 1,9884 100m2
117 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo E-HSMT 0,1746 100m3
118 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo E-HSMT 0,1974 100m3
119 Vải địa kỹ thuật Theo E-HSMT 0,8082 100m2
120 Đắp cát nền đường, K = 0,98 Theo E-HSMT 0,4191 100m3
121 Lu lèn tăng cường nền đường Theo E-HSMT 1,9884 100m2
122 Đào nền đường Theo E-HSMT 0,0586 100m3
123 Bê tông bó nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 3,9633 m3
124 Bê tông lót bó nền M150, đá 1x2, PCB40 Theo E-HSMT 1,189 m3
125 Ván khuôn gỗ bó nền, ván khuôn bê tông lót bó nền Theo E-HSMT 0,3375 100m2
126 Đắp đất taluy, K = 0,90 Theo E-HSMT 0,8217 100m3
127 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo E-HSMT 4,1172 m2
128 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 M200 PCB40 Theo E-HSMT 5 trụ
129 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo E-HSMT 5 cái
130 Lắp đặt biển báo phản quang, Chữ nhật 45x90cm Theo E-HSMT 2 cái
131 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo E-HSMT 5 cái
132 Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90cm Theo E-HSMT 2 cái
133 Trụ biển báo (Loại trụ 1 biển dài 3,1m) Theo E-HSMT 3 trụ
134 Trụ biển báo (Loại trụ 1 biển dài 3.65m) Theo E-HSMT 2 trụ
B XỬ LÝ GIAO CẮT
1 Chi phí xử lý giao cắt Theo E-HSMT 1 Hạng Mục
C PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
1 Sản xuất thép hình làm khung rào chắn Theo E-HSMT 0,2673 tấn
2 Lắp đặt kết cấu khung rào chắn Theo E-HSMT 0,2673 tấn
3 Cung cấp, lắp đặt hàng rào tôn dày 3mm Theo E-HSMT 93,813 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế Theo E-HSMT 0,06 100m2
5 Bê tông chân đế đá 1x2, M300 Theo E-HSMT 0,45 m3
6 Sơn phản quang Theo E-HSMT 11,875 1m2
7 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo E-HSMT 8 bộ
8 Nhân công điều tiết giao thông(2 nhân công)*(1ca/1ngày)*(thời gian thi công dự kiến 60 ngày) Theo E-HSMT 120 công
9 Bê tông móng trụ biển báo, bê tông M200, PCB40 Theo E-HSMT 10 trụ
10 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Theo E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật cạnh 1.3x0.9m Theo E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật cạnh 1.6x2m Theo E-HSMT 2 cái
14 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Theo E-HSMT 6 cái
15 Cung cấp biển báo tròn đường kính 70cm Theo E-HSMT 1 cái
16 Cung cấp biển báo chữ nhật (1.3x0.9m) Theo E-HSMT 6 cái
17 Cung cấp biển báo chữ nhật (1.6x2m) Theo E-HSMT 2 cái
18 Trụ biển báo (Loại trụ 1 biển dài 3,1m) Theo E-HSMT 1 trụ
19 Trụ biển báo (Loại trụ 2 biển dài 3.65m) Theo E-HSMT 9 trụ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo E-HSMT 1 Hạng Mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->