Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Yên Đinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Yên Đinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 10:42:00 đến ngày 2020-12-14 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,493,217,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 39,9974 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 17,4927 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,9795 | m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẲNG | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,6323 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 8,6954 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Mua cọc BTCT M250 KT 22x22 | Chương V E-HSMT | 290,88 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 22x22cm | Chương V E-HSMT | 36 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,7007 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,9325 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,7252 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1498 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 1,0809 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 12,587 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,1872 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính nhân công+máy) | Chương V E-HSMT | 0,5019 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,9188 | m3 |
| 18 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90. Tân nền | Chương V E-HSMT | 0,262 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,763 | m3 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2693 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,481 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 21,7696 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,8018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1668 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 10 | Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1859 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Dầm nhà | Chương V E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,9245 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,7192 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,6367 | tấn |
| 17 | Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,9159 | m3 |
| E | PHẦN MÁI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,6833 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3603 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,5696 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 23,4 | m |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,33 | m2 |
| F | CHỐNG SÉT NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét. | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Thép L63x6 làm cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 45,3 | kg |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| G | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 147,2817 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 110,149 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,3772 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 76,8966 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,7504 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,44 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,9841 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,172 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,0565 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2. Ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V E-HSMT | 10,746 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V E-HSMT | 76,8966 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 132,5589 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 165,1454 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 16,1112 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,7482 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 13,692 | m2 |
| 21 | Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 8,8703 | m2 |
| 22 | Cửa sổ pa nô gỗ. Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 11,934 | m2 |
| 23 | Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng | Chương V E-HSMT | 0,576 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa đơn. Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 5,67 | m |
| 25 | Khuôn cửa kép. Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 54,56 | m |
| 26 | Nẹp khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 120,54 | m |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E-HSMT | 54,6 | m cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 5,67 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 20,8043 | m2 cấu kiện |
| 30 | Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2 | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Clemon cửa sổ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) | Chương V E-HSMT | 39 | bộ |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 56,0524 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| I | PHẦN NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van phao bể nước | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa mặt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa bát | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| J | BỂ NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1404 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,6586 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8384 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,7912 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,4912 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,68 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 12 | Công cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0403 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống PVC D48 | Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 19 | Cút D48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Vật liệu lọc nước (đã bao gồm vận chuyển và cho vào bể) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | Chương V E-HSMT | 6,7735 | m3 |
| 22 | Khoan giếng đá, chiều sâu khoan 80m | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| K | BỂ PHỐT NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,3385 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,6616 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,2219 | m2 |
| 14 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| L | PHẦN MÓNG NHÀ MÁY | |||
| 1 | Mua cọc BTCT M250, KT 22x22 | Chương V E-HSMT | 96,96 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V E-HSMT | 0,3872 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3862 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,3115 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,4303 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,471 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,7664 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính nhân công + máy) | Chương V E-HSMT | 0,2798 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3766 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tân nền | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,3988 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| M | PHẦN THÂN NHÀ MÁY | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,6292 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,3718 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,3256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,3265 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,4236 | m3 |
| N | PHẦN MÁI NHÀ MÁY | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 2,4289 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,1386 | m3 |
| O | HOÀN THIỆN NHÀ MÁY | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 68,004 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 64,574 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,2764 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,744 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,744 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2619 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 14,94 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,9884 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần | Chương V E-HSMT | 30,2764 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường | Chương V E-HSMT | 64,574 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,748 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 19 | Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim | Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 cấu kiện |
| 21 | Khóa tay bẻ cửa đi D1 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Clemon cửa sổ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,58 | m2 |
| P | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,7169 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V E-HSMT | 28,1632 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 19,6226 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,4965 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 148,7598 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,1231 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính nhân công, máy) | Chương V E-HSMT | 0,1185 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng tường | Chương V E-HSMT | 0,1918 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,1654 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 12,1853 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 17,0954 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 8,4069 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 116,9118 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 452,8144 | m2 |
| 19 | Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 20 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2192 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,6819 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V E-HSMT | 167 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 504,8171 | m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt. | Chương V E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 26 | Thép inox 30x30x1.4 | Chương V E-HSMT | 35,679 | kg |
| 27 | Thép inox 40x80x2 | Chương V E-HSMT | 46,83 | kg |
| 28 | Thép inox 30x60x1.8 | Chương V E-HSMT | 13,5135 | kg |
| 29 | Goong cửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Chốt cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 0,0915 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,06 | m2 |
| 35 | Mua biển lắp tên trạm bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,672 | 100m |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 40 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| Q | SÂN + HỐ GA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. AD rải nilon lót nền sân | Chương V E-HSMT | 3,133 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 62,66 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,222 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,6516 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 26 | mối nối |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| R | BỂ HÚT + KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,6698 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V E-HSMT | 7,1744 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,242 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 | Chương V E-HSMT | 7,4785 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,6041 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,6043 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,4238 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,4532 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,5392 | tấn |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,434 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính nhân công, máy) | Chương V E-HSMT | 1,0894 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 119,834 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V E-HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,5469 | tấn |
| 16 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 17 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,4522 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,5801 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,64 | m2 |
| S | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,4981 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,6838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,5612 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,201 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. (Tính nc+máy) | Chương V E-HSMT | 0,2483 | 100m3 |
| T | CỐNG XẢ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,1248 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,3144 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Chương V E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,5853 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1534 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V E-HSMT | 3,1248 | m3 |
| U | KÊNH TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9966 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,9898 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,4265 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,427 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0674 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Chương V E-HSMT | 7,2118 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn. | Chương V E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 10 | Thép L70x7, thép giàn van + cánh cống | Chương V E-HSMT | 98,4615 | kg |
| 11 | Thép bản dày 10mm | Chương V E-HSMT | 22,911 | kg |
| 12 | Thép fi 8, râu thép | Chương V E-HSMT | 1,0608 | kg |
| 13 | Bu lông M20 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,196 | m2 |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,1979 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,6378 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 21 | Công lắp máy đóng mở V1 | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| V | SẢN XUẤT ỐNG HÚT | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Sản xuất ống D350x4 ; tổng chiều dài ống 11.4m/ tổ máy) | Chương V E-HSMT | 1,0186 | tấn |
| 2 | Hàn bích vào 2 đầu ống D350 | Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 3 | Sản xuất cút 90 độ D350x4 | Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 4 | Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm | Chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 5 | Hàn bích vào 2 đầu cút 90 độ D350 | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 6 | Sản xuất cút 30 độ D350x4 | Chương V E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 7 | Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm | Chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 8 | Hàn bích vào 2 đầu cút 30 độ D350 | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 9 | Sản xuất cút 60 độ D350 | Chương V E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm | Chương V E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 11 | Hàn bích vào 2 đầu cút 60 độ D350 | Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | Sản xuất cút 90 độ D350x4 | Chương V E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 13 | Sản xuất ống D350x4; L=1m | Chương V E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 14 | Hàn ống vào cút, bích vào cút 90 độ D350 | Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 15 | Sản xuất rọ rác | Chương V E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,0053 | m2 |
| W | PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo 2 tổ máy bơm động cơ 33kw | Chương V E-HSMT | 2,18 | 1 tấn |
| 2 | Tháo tổ máy bơm mồi động cơ 3kw + đường ống mồi | Chương V E-HSMT | 0,12 | 1 tấn |
| 3 | Tháo đường ống hút, xả D300 của hai tổ máy động cơ 33kw | Chương V E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 4 | Tháo mối nối ống D300 | Chương V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 5 | Tháo Clape, cút 90, cút 30 độ, loa hút, rọ rác | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Tháo tủ điện điều khiển 2 tổ máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tháo cáp điều khiển 2 tổ máy bơm 33kw, và tổ máy bơm mồi | Chương V E-HSMT | 58 | 1 m |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt 2 tổ máy bơm mới HL1120-6.5 động cơ 33kw | Chương V E-HSMT | 1,688 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt đường ống D350 cho tổ máy bơm mới | Chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm | Chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt Clape, cút Z, cút 90 cút 30, cút 60, rọ rác, loa hút cho tổ máy mới | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Bulong M18x70 | Chương V E-HSMT | 288 | bộ |
| 6 | Zoăng cao su D420/350 | Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt tổ máy bơm mồi mới BCK 220-680 động cơ 11kw | Chương V E-HSMT | 0,2 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt đường ống mồi D48 | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút, T D48 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đường ống mồi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 động cơ 33kw | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp điện cho 2 tổ máy bơm động cơ 33kw + 1 tổ máy bơm mồi 11kw | Chương V E-HSMT | 22 | 1 m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1+10 mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Làm và lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 và cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat cho máy mồi 11kw | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Aptomat 3P-32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ bơm mồi | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 22 | Rơ le nhiệt MT32 hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tác bóng đèn điện chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây cho điện chiếu sáng nhà máy, bể hút bề xả | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn le pha chiếu sáng trong nhà máy, bề hút bể xả | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt tiết dây tiếp địa cho tổ máy bơm, tủ điện điều khiển | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cấp nguồn từ MBA váo tủ điện tổng đặt trong trạm bơm | Chương V E-HSMT | 60 | 1 m |
| 30 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| Y | THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy bơm HL 1120-6.5 động cơ 33kw-980V/P | Chương V E-HSMT | 2 | tổ |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 220-680 động cơ 11KW | Chương V E-HSMT | 1 | tổ |
| 3 | Clape D350 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Z | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 4,63%*(A+B+C+....+Y) | Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi