Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Yên Đinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211809-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Đuống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng - Công trình Cải tạo, nâng cấp khu đầu mối trạm bơm Yên Đinh
Số hiệu KHLCNT 20201014608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:42:00 đến ngày 2020-12-14 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,217,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 39,9974 m2
2 Công tháo dỡ xà gồ thép Chương V E-HSMT 2 công
3 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 5,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 17,4927 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 2,9795 m3
B SAN LẤP MẶT BẲNG
1 Đào xúc đất đất cấp I Chương V E-HSMT 1,6323 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V E-HSMT 8,6954 100m3
C PHẦN MÓNG NHÀ QUẢN LÝ
1 Mua cọc BTCT M250 KT 22x22 Chương V E-HSMT 290,88 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II Chương V E-HSMT 2,52 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,36 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 22x22cm Chương V E-HSMT 36 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông Chương V E-HSMT 0,72 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,7007 100m3
7 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,0678 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 2,9325 m3
9 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,7252 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,1498 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 1,0809 tấn
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 12,587 m3
13 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,1872 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính nhân công+máy) Chương V E-HSMT 0,5019 100m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng Chương V E-HSMT 0,0836 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0456 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,9188 m3
18 Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90. Tân nền Chương V E-HSMT 0,262 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 4,763 m3
D PHẦN THÂN NHÀ QUẢN LÝ
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2693 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0281 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,2074 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,481 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 21,7696 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 1,8018 m3
7 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1668 100m2
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0698 tấn
9 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0337 tấn
10 Đổ lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,216 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1859 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m. Dầm nhà Chương V E-HSMT 0,3749 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,067 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,9245 m3
15 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,7192 100m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,6367 tấn
17 Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 7,9159 m3
E PHẦN MÁI NHÀ QUẢN LÝ
1 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 3,094 m3
2 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 2,6833 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0393 100m2
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0382 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,3603 m3
6 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2324 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,2324 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,5696 100m2
9 Tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm Chương V E-HSMT 23,4 m
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 12,33 m2
F CHỐNG SÉT NHÀ QUẢN LÝ
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 2 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V E-HSMT 25 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V E-HSMT 10 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét. Chương V E-HSMT 4 cọc
5 Thép L63x6 làm cọc chống sét Chương V E-HSMT 45,3 kg
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 1,2 m2
G CÔNG TÁC HOÀN THIỆN NHÀ QUẢN LÝ
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường trong nhà Chương V E-HSMT 147,2817 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 110,149 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,992 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 8,3772 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 76,8966 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 62,7504 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,44 m
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 45,9841 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,172 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,0565 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2. Ốp gạch thẻ vào chân tường Chương V E-HSMT 10,746 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 23,1 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần Chương V E-HSMT 76,8966 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường trong nhà Chương V E-HSMT 132,5589 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 165,1454 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 16,1112 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 16,1112 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1825 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 7,7482 m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 13,692 m2
21 Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim Chương V E-HSMT 8,8703 m2
22 Cửa sổ pa nô gỗ. Gỗ Lim Chương V E-HSMT 11,934 m2
23 Cửa chớp kính, nhôm liên doanh bao gồm lắp dựng Chương V E-HSMT 0,576 m2
24 Khuôn cửa đơn. Gỗ Lim Chương V E-HSMT 5,67 m
25 Khuôn cửa kép. Gỗ Lim Chương V E-HSMT 54,56 m
26 Nẹp khuôn cửa Chương V E-HSMT 120,54 m
27 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V E-HSMT 54,6 m cấu kiện
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 5,67 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 20,8043 m2 cấu kiện
30 Khóa tay bẻ cửa đi D1, D2 Chương V E-HSMT 4 bộ
31 Clemon cửa đi Chương V E-HSMT 4 bộ
32 Clemon cửa sổ Chương V E-HSMT 6 bộ
33 Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) Chương V E-HSMT 39 bộ
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 56,0524 m2
H PHẦN ĐIỆN NHÀ QUẢN LÝ
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V E-HSMT 5 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 20 m
12 Lắp đặt ổ cắm ba Chương V E-HSMT 14 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 10 cái
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V E-HSMT 150 m
16 Móc treo quạt trần Chương V E-HSMT 4 cái
I PHẦN NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V E-HSMT 1 cái
6 Van phao bể nước Chương V E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 8 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 8 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chương V E-HSMT 4 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V E-HSMT 2 cái
19 Máy bơm nước , Q = 1,8m3/h Chương V E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt kệ kính Chương V E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt giá treo Chương V E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa mặt Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu rửa bát Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V E-HSMT 0,42 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
33 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V E-HSMT 1 cái
37 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Chương V E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V E-HSMT 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V E-HSMT 1 bể
J BỂ NƯỚC NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,1404 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,6586 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0143 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0344 tấn
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,8384 m3
6 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,772 m3
7 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,7912 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,4912 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,68 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9,75 m2
11 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,002 100m2
12 Công cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V E-HSMT 0,0057 tấn
13 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,0403 m3
14 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0655 100m2
15 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0344 tấn
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,559 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 1 cái
18 Ống PVC D48 Chương V E-HSMT 3 m
19 Cút D48 Chương V E-HSMT 3 cái
20 Vật liệu lọc nước (đã bao gồm vận chuyển và cho vào bể) Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) Chương V E-HSMT 6,7735 m3
22 Khoan giếng đá, chiều sâu khoan 80m Chương V E-HSMT 80 m
K BỂ PHỐT NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,0991 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,576 m3
3 Ván khuôn móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0218 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0399 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,0396 tấn
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,06 m3
7 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 1,3385 m3
8 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0204 100m2
9 Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0256 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,44 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V E-HSMT 4 cái
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 12,6616 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,2219 m2
14 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95. Chương V E-HSMT 0,0331 100m3
L PHẦN MÓNG NHÀ MÁY
1 Mua cọc BTCT M250, KT 22x22 Chương V E-HSMT 96,96 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,8 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 22x22cm, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,16 100m
4 Đập đầu cọc bê tông các loại Chương V E-HSMT 0,3872 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,3862 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0464 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,252 m3
8 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,3115 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,0677 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,4303 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 5,471 m3
12 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,7664 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính nhân công + máy) Chương V E-HSMT 0,2798 100m3
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng Chương V E-HSMT 0,0342 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0188 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,3766 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tân nền Chương V E-HSMT 0,035 100m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 1,3988 m3
19 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,0864 100m2
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V E-HSMT 1,056 m3
21 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 1,76 m3
M PHẦN THÂN NHÀ MÁY
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,1144 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0139 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,096 tấn
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,6292 m3
5 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,3718 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0326 100m2
7 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,006 tấn
8 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0281 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,3256 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,09 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0267 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1946 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,99 m3
14 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,3265 100m2
15 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,47 tấn
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0241 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,4236 m3
N PHẦN MÁI NHÀ MÁY
1 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 2,4289 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0259 100m2
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0069 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,1386 m3
O HOÀN THIỆN NHÀ MÁY
1 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 68,004 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 64,574 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 30,2764 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 30,744 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 12,768 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 12,768 m2
7 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1271 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1271 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 6,744 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,2619 100m2
11 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm Chương V E-HSMT 14,94 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 13,9884 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn trần Chương V E-HSMT 30,2764 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn tường Chương V E-HSMT 64,574 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 98,748 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,0369 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 4 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 2,43 m2
19 Cửa đi pa nô gỗ. Gỗ Lim Chương V E-HSMT 5,58 m2
20 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V E-HSMT 5,58 m2 cấu kiện
21 Khóa tay bẻ cửa đi D1 Chương V E-HSMT 1 bộ
22 Clemon cửa đi Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Clemon cửa sổ Chương V E-HSMT 2 bộ
24 Goong cửa ( cửa đi mỗi cánh 3 bộ, cửa sổ mỗi cánh 2 bộ) Chương V E-HSMT 14 bộ
25 Chốt cửa Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Khóa cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
27 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,58 m2
P CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 1,7169 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V E-HSMT 28,1632 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 19,6226 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,0692 100m2
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0127 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,0423 tấn
7 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,4965 m3
8 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 148,7598 m3
9 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,1231 m3
10 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính nhân công, máy) Chương V E-HSMT 0,1185 100m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m. Giằng móng tường Chương V E-HSMT 0,1918 100m2
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,1504 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 3,1654 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 12,1853 m3
15 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 17,0954 m3
16 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 8,4069 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 116,9118 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 452,8144 m2
19 Công đắp, trang trí trụ cổng + trụ tường rào Chương V E-HSMT 15 công
20 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,2192 100m2
21 Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,6819 m3
22 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,1171 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V E-HSMT 167 cái
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 504,8171 m2
25 Gia công cổng sắt. Chương V E-HSMT 0,0915 tấn
26 Thép inox 30x30x1.4 Chương V E-HSMT 35,679 kg
27 Thép inox 40x80x2 Chương V E-HSMT 46,83 kg
28 Thép inox 30x60x1.8 Chương V E-HSMT 13,5135 kg
29 Goong cửa Chương V E-HSMT 8 bộ
30 Chốt cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
31 Khóa cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
32 Bánh xe Chương V E-HSMT 1 bộ
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 0,0915 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 7,06 m2
35 Mua biển lắp tên trạm bơm Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,672 100m
37 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V E-HSMT 0,014 100m3
38 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 0,014 100m3
39 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V E-HSMT 0,042 100m3
40 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V E-HSMT 10,08 m2
Q SÂN + HỐ GA
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập. AD rải nilon lót nền sân Chương V E-HSMT 3,133 100m2
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 62,66 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V E-HSMT 1,3 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0241 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 2,635 m3
6 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 3,222 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 15,6516 m2
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V E-HSMT 27 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V E-HSMT 26 mối nối
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,1344 m3
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0124 tấn
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0067 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
R BỂ HÚT + KÊNH DẪN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E-HSMT 0,6698 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V E-HSMT 7,1744 100m
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 2,242 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100. AD rải vữa lót M50 Chương V E-HSMT 7,4785 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,132 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,6041 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 1,6043 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 7,4238 m3
9 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,4532 100m2
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,5392 tấn
11 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 7,434 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính nhân công, máy) Chương V E-HSMT 1,0894 100m3
13 Mua đất đắp Chương V E-HSMT 119,834 m3
14 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V E-HSMT 0,0619 100m2
15 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,5469 tấn
16 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V E-HSMT 0,0197 tấn
17 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 14,4522 m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,5801 m3
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,132 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,64 m2
S BỂ XẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,4981 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,326 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,073 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,4102 tấn
5 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 4,6838 m3
6 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,5612 100m2
7 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,635 tấn
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Chương V E-HSMT 8,201 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 7,5 m2
10 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95. (Tính nc+máy) Chương V E-HSMT 0,2483 100m3
T CỐNG XẢ
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Chương V E-HSMT 0,1 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 3,1248 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,3144 100m3
4 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0107 100m3
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Chương V E-HSMT 27 cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V E-HSMT 11 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V E-HSMT 10 mối nối
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0053 100m2
9 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,5184 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,5853 m2
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1534 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0187 100m3
13 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V E-HSMT 3,1248 m3
U KÊNH TƯỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V E-HSMT 0,1755 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,9966 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0441 100m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,9898 m3
5 Xây gạch bê tông M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,4265 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 34,427 m2
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,0674 100m3
8 Mua đất đắp Chương V E-HSMT 7,2118 m3
9 Gia công hệ khung dàn. Chương V E-HSMT 0,1979 tấn
10 Thép L70x7, thép giàn van + cánh cống Chương V E-HSMT 98,4615 kg
11 Thép bản dày 10mm Chương V E-HSMT 22,911 kg
12 Thép fi 8, râu thép Chương V E-HSMT 1,0608 kg
13 Bu lông M20 Chương V E-HSMT 2 bộ
14 Máy đóng mở V1 Chương V E-HSMT 2 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 4,196 m2
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V E-HSMT 0,1979 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,6378 m3
18 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,0858 tấn
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0269 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 7 cấu kiện
21 Công lắp máy đóng mở V1 Chương V E-HSMT 2 công
22 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V E-HSMT 0,506 m3
V SẢN XUẤT ỐNG HÚT
1 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Sản xuất ống D350x4 ; tổng chiều dài ống 11.4m/ tổ máy) Chương V E-HSMT 1,0186 tấn
2 Hàn bích vào 2 đầu ống D350 Chương V E-HSMT 10 cặp bích
3 Sản xuất cút 90 độ D350x4 Chương V E-HSMT 0,0353 tấn
4 Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm Chương V E-HSMT 0,0386 tấn
5 Hàn bích vào 2 đầu cút 90 độ D350 Chương V E-HSMT 2 cặp bích
6 Sản xuất cút 30 độ D350x4 Chương V E-HSMT 0,0147 tấn
7 Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm Chương V E-HSMT 0,0386 tấn
8 Hàn bích vào 2 đầu cút 30 độ D350 Chương V E-HSMT 2 cặp bích
9 Sản xuất cút 60 độ D350 Chương V E-HSMT 0,0228 tấn
10 Sản xuất mặt bích D490/358 dầy 14 mm Chương V E-HSMT 0,0386 tấn
11 Hàn bích vào 2 đầu cút 60 độ D350 Chương V E-HSMT 2 cặp bích
12 Sản xuất cút 90 độ D350x4 Chương V E-HSMT 0,0706 tấn
13 Sản xuất ống D350x4; L=1m Chương V E-HSMT 0,1074 tấn
14 Hàn ống vào cút, bích vào cút 90 độ D350 Chương V E-HSMT 4 cặp bích
15 Sản xuất rọ rác Chương V E-HSMT 0,0399 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 76,0053 m2
W PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN
1 Tháo 2 tổ máy bơm động cơ 33kw Chương V E-HSMT 2,18 1 tấn
2 Tháo tổ máy bơm mồi động cơ 3kw + đường ống mồi Chương V E-HSMT 0,12 1 tấn
3 Tháo đường ống hút, xả D300 của hai tổ máy động cơ 33kw Chương V E-HSMT 8 đoạn ống
4 Tháo mối nối ống D300 Chương V E-HSMT 16 mối nối
5 Tháo Clape, cút 90, cút 30 độ, loa hút, rọ rác Chương V E-HSMT 10 cái
6 Tháo tủ điện điều khiển 2 tổ máy bơm Chương V E-HSMT 1 1 tủ
7 Tháo cáp điều khiển 2 tổ máy bơm 33kw, và tổ máy bơm mồi Chương V E-HSMT 58 1 m
X PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN
1 Lắp đặt 2 tổ máy bơm mới HL1120-6.5 động cơ 33kw Chương V E-HSMT 1,688 1 tấn
2 Lắp đặt đường ống D350 cho tổ máy bơm mới Chương V E-HSMT 10 đoạn ống
3 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D350mm Chương V E-HSMT 20 mối nối
4 Lắp đặt Clape, cút Z, cút 90 cút 30, cút 60, rọ rác, loa hút cho tổ máy mới Chương V E-HSMT 14 cái
5 Bulong M18x70 Chương V E-HSMT 288 bộ
6 Zoăng cao su D420/350 Chương V E-HSMT 44 cái
7 Lắp đặt tổ máy bơm mồi mới BCK 220-680 động cơ 11kw Chương V E-HSMT 0,2 1 tấn
8 Lắp đặt đường ống mồi D48 Chương V E-HSMT 0,034 100m
9 Lắp đặt cút, T D48 Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt van đường ống mồi Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển 2 động cơ 33kw Chương V E-HSMT 1 1 tủ
12 Lắp đặt cáp điện cho 2 tổ máy bơm động cơ 33kw + 1 tổ máy bơm mồi 11kw Chương V E-HSMT 22 1 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Chương V E-HSMT 16 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1+10 mm2 Chương V E-HSMT 6 m
15 Làm và lắp đặt đầu cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 và cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Chương V E-HSMT 6 1 đầu cáp (3 pha)
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V E-HSMT 2,4 10 đầu cốt
17 Đầu cốt M25 Chương V E-HSMT 16 cái
18 Đầu cốt M16 Chương V E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt Aptomat cho máy mồi 11kw Chương V E-HSMT 1 1 cái
20 Aptomat 3P-32A Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt rơ le nhiệt bảo vệ bơm mồi Chương V E-HSMT 1 1 cái
22 Rơ le nhiệt MT32 hoặc tương đương Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 300x300 Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt công tác bóng đèn điện chiếu sáng Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt dây cho điện chiếu sáng nhà máy, bể hút bề xả Chương V E-HSMT 40 m
26 Lắp đặt đèn le pha chiếu sáng trong nhà máy, bề hút bể xả Chương V E-HSMT 4 1 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V E-HSMT 30 m
28 Lắp đặt tiết dây tiếp địa cho tổ máy bơm, tủ điện điều khiển Chương V E-HSMT 12 m
29 Lắp đặt cáp cấp nguồn từ MBA váo tủ điện tổng đặt trong trạm bơm Chương V E-HSMT 60 1 m
30 Cáp CU/XLPE/PVC 4x95 mm2 Chương V E-HSMT 60 m
31 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
33 Đầu cốt đồng M95 Chương V E-HSMT 8 cái
Y THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN
1 Máy bơm HL 1120-6.5 động cơ 33kw-980V/P Chương V E-HSMT 2 tổ
2 Máy bơm mồi BCK 220-680 động cơ 11KW Chương V E-HSMT 1 tổ
3 Clape D350 Chương V E-HSMT 2 cái
Z DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: 4,63%*(A+B+C+....+Y) Chương V E-HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->