Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG LAO ĐỘNG - TB&XH HUYỆN KRÔNG PA |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2020 (Được phân bổ tại Quyết định 465/QĐ-SLĐTBXH, ngày 16/9/2020 của Sở Lao động – TBXH) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 10:03:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,760,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN LÁT ĐÁ BA ZAN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng (đục tạo mặt phẳng mặt sân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m2 |
| 2 | Lát sân đá Bazan 200x400x30 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m2 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<=250cm,đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đ.kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đ.kính<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0022 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,cao<=6m VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1986 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,209 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,305 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 18 | Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,964 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,66 | m2 |
| 21 | Chống thép D12 mạ đồng (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m2 |
| C | HỒ SEN(2CK) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,304 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<= 250cm,đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7869 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm,giằng nhà,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5531 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông lót móng,rộng<= 250cm,đá 4x6,mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bể dạng thành thẳng, đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8615 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4257 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch tuy nen 5x9x20, xây thành hồ, chiều dày<= 10cm,VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7052 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,072 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt thành hồ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,106 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,168 | m2 |
| 23 | Láng chống thấm không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7739 | m2 |
| 24 | Lát gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7739 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0388 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6517 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,585 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8147 | m2 |
| 39 | Láng đài phun nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6031 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn,1nước lót, 2nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5207 | m2 |
| D | CẤP NƯỚC HỒ SEN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27x2.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt Thông tứ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa giảm ren trong D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nhựa D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa giảm ren trong D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu phun nước hình cây thông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Đầu phun tia nước hình cột D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Đầu phun nước mỏ vịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Máy bơm chìm 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ BIA GHI DANH ( 2CK) | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền lát đá granit hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9904 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<= 250cm,đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đ.kính cốt thép<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đ.kính cốt thép<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 16 | Lát đá nền bệ chân bia, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3093 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép tường,đ.kính<=10mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường,đ.kính<=18mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4944 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m2 |
| 23 | Khắc tên liệt sỹ vào 2 mặt bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bộ chữ " Tổ Quốc Ghi Công" bằng hợp kim nhôm màu vàng cao 200, Ngôi sao 5 cánh cao 490 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | MỞ RỘNG ĐẾ ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá granit hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2831 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),dày>10cm,cao<=6m,VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5573 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 6 | Lát đá nền đế đài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m2 |
| G | ĐÀI NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<=250cm,đá 1x2,mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,136 | m3 |
| 12 | Gia công khung đài nước bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | tấn |
| 13 | Gia công khung đài nước bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | tấn |
| 14 | Gia công khung đài nước bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | tấn |
| 15 | Gia công khung đài nước bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 16 | Bulông chữ U M18, L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bulông M10, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Lắp dựng khung đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4834 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1102 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | tấn |
| 21 | Gia công thang sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 22 | Gia công thang sắt bằng thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0123 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều/1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Cùm giữ ống inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm,giằng,đ.kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 7 | Xây gạch tuy nen 5x9x20,xây tường dày<=30cm,cao<=6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,644 | m2 |
| 13 | Lát gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m2 |
| 15 | Láng nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 17 | Nắp bể 800x800 thép tấm 0.5mm-viền L40x40x4 (có khuy khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Khóa cửa Việt Tiệp loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng<=3m,sâu<=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút giảm D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Máy bơm chìm 2.0HP (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| L | PHẦN ĐÈN PHA CHIẾU XẠ TƯỢNG ĐÀI VÀ ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | Gạch tuy nen 2 lỗ 50x90x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 7 | Khung móng trụ đèn 6 thép D8x1250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn trụ , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đèn led pha 600W/250V/IP.67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn ống 50x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tiếp đất D20x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại nắp nhựa chưa 06 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB/1fa/220V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB/1fa/220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cột đèn thép côn/6m/ bóng led 100W/năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 19 | Bóng led 100W/năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu gắn đầu trụ D350/ bóng led 20W/ năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Phụ kiện đèn, hàn điện, bulon, tăc kê thép, tiếp đất D10 ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| M | TUYẾN CÁP ĐIỆN TRÊN KHÔNG DZ CẤP ĐIỆN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn ống 50x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp tủ điện công tơ 1 pha/TĐ/250V/63A/01 xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp công tơ 1 pha /250V/63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB/1P/63A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp nối cáp IPC 50/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | kẹp ngưng cáp ABC 50/KN/ (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Ty néo bulon móc xoắn M12x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Ty néo bulon móc xoắn M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp răng hạ thế 600V/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bulon M16x35 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp đất L5x50x50, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Tấm bắt bulon thép dep 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | kg |
| 18 | Phụ kiện tuyến cáp , hàn điện, bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi