Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201209338-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG LAO ĐỘNG - TB&XH HUYỆN KRÔNG PA
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201185089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện pháp lệnh ưu đãi Người có công với cách mạng năm 2020 (Được phân bổ tại Quyết định 465/QĐ-SLĐTBXH, ngày 16/9/2020 của Sở Lao động – TBXH)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:03:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN LÁT ĐÁ BA ZAN
1 San dọn mặt bằng xây dựng (đục tạo mặt phẳng mặt sân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 100m2
2 Lát sân đá Bazan 200x400x30 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m2
B HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8088 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<=250cm,đá 1x2,mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đ.kính<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đ.kính<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,715 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0692 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0022 m3
13 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20) dày>10cm,cao<=6m VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1986 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,209 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,305 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
18 Sơn dầm,trần,cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,964 m2
19 Gia công hàng rào bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,66 m2
21 Chống thép D12 mạ đồng (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Lắp dựng hàng rào sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,14 m2
C HỒ SEN(2CK)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,304 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<= 250cm,đá 1x2,mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7869 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm,giằng nhà,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5531 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông lót móng,rộng<= 250cm,đá 4x6,mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,665 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông bể dạng thành thẳng, đá 1x2,mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8615 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 100m2
18 Xây gạch tuy nen 5x9x20, xây thành hồ, chiều dày<= 10cm,VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7052 m3
19 Trát tường ngoài chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,072 m2
21 Lát đá mặt thành hồ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,106 m2
22 Công tác ốp gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,168 m2
23 Láng chống thấm không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7739 m2
24 Lát gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7739 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0388 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6517 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2424 100m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,585 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8147 m2
39 Láng đài phun nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6031 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn,1nước lót, 2nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5207 m2
D CẤP NƯỚC HỒ SEN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D27x2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt cút nhựa 45 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt Thông tứ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa giảm ren trong D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt nối giảm nhựa D42/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa giảm ren trong D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Đầu phun nước hình cây thông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Đầu phun tia nước hình cột D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Đầu phun nước mỏ vịt D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
12 Máy bơm chìm 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E CẢI TẠO NHÀ BIA GHI DANH ( 2CK)
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3842 m3
2 Phá dỡ nền lát đá granit hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9904 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<= 250cm,đá 1x2,mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đ.kính cốt thép<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đ.kính cốt thép<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
15 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
16 Lát đá nền bệ chân bia, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3093 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép tường,đ.kính<=10mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0608 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường,đ.kính<=18mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 tấn
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu nâu đỏ vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4944 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
23 Khắc tên liệt sỹ vào 2 mặt bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Bộ chữ " Tổ Quốc Ghi Công" bằng hợp kim nhôm màu vàng cao 200, Ngôi sao 5 cánh cao 490 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F MỞ RỘNG ĐẾ ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG
1 Phá dỡ nền lát đá granit hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,016 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2831 m3
3 Xây tường bằng gạch tuy nen 6 lỗ (8,5x13x20),dày>10cm,cao<=6m,VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5573 m3
4 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m2
6 Lát đá nền đế đài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,28 m2
G ĐÀI NƯỚC 5M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,bê tông móng,rộng<=250cm,đá 1x2,mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng,đường kính cốt thép<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5832 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m3
12 Gia công khung đài nước bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2737 tấn
13 Gia công khung đài nước bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5254 tấn
14 Gia công khung đài nước bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6355 tấn
15 Gia công khung đài nước bằng thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
16 Bulông chữ U M18, L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Bulông M10, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
18 Lắp dựng khung đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4834 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1102 m2
20 Gia công thang sắt bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
21 Gia công thang sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 tấn
22 Gia công thang sắt bằng thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0123 m2
H CẤP NƯỚC ĐÀI NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt van nhựa 2 chiều/1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
6 Cùm giữ ống inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
I BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m3
2 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép xà dầm,giằng,đ.kính<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
7 Xây gạch tuy nen 5x9x20,xây tường dày<=30cm,cao<=6m, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2878 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
12 Công tác ốp gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,644 m2
13 Lát gạch men chống thấm 250x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả bám dính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,234 m2
15 Láng nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
17 Nắp bể 800x800 thép tấm 0.5mm-viền L40x40x4 (có khuy khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Khóa cửa Việt Tiệp loại thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng<=3m,sâu<=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D42x3.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát D34x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Lắp đặt cút giảm D42/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa D42/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Lắp đặt van nhựa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 Máy bơm chìm 2.0HP (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
L PHẦN ĐÈN PHA CHIẾU XẠ TƯỢNG ĐÀI VÀ ĐÈN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
3 Gạch tuy nen 2 lỗ 50x90x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 viên
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
7 Khung móng trụ đèn 6 thép D8x1250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chôn trụ , đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
10 Lắp đặt đèn led pha 600W/250V/IP.67 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn ống 50x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
14 Đóng cọc tiếp đất D20x3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
15 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại nắp nhựa chưa 06 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt MCB/1fa/220V/32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB/1fa/220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Cột đèn thép côn/6m/ bóng led 100W/năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
19 Bóng led 100W/năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
21 Lắp đặt đèn cầu gắn đầu trụ D350/ bóng led 20W/ năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Phụ kiện đèn, hàn điện, bulon, tăc kê thép, tiếp đất D10 ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
M TUYẾN CÁP ĐIỆN TRÊN KHÔNG DZ CẤP ĐIỆN CÔNG TRÌNH
1 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
2 Lắp đặt dây cáp điện CVV 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn ống 50x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
4 Lắp tủ điện công tơ 1 pha/TĐ/250V/63A/01 xuất tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp công tơ 1 pha /250V/63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB/1P/63A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kẹp nối cáp IPC 50/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Kẹp treo cáp ABC 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 kẹp ngưng cáp ABC 50/KN/ (khóa cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Nắp bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Ty néo bulon móc xoắn M12x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Ty néo bulon móc xoắn M12x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Kẹp cáp răng hạ thế 600V/100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Bulon M16x35 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Đóng cọc tiếp đất L5x50x50, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Tấm bắt bulon thép dep 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 kg
18 Phụ kiện tuyến cáp , hàn điện, bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->