Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213392-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201193513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 23:46:00 đến ngày 2020-12-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,426,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phá mặt đường cũ kết cấu BTXM Chương V 133,46 m3
2 Đào hữu cơ, đào thay đất Chương V 163,41 100m3
3 Đào nền, đào khuôn Chương V 6,425 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 28,629 100m3
5 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 150,135 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 176,872 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V 114,931 100m2
8 Đào hố móng, đất cấp II - Chương V 30,893 m3
9 Đào hố móng, đất cấp II - Chương V 5,87 100m3
10 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,216 100m3
11 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 23,099 100m3
12 Vận chuyển đất-đất cấp IV Chương V 1,335 100m3
13 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp I Chương V 134,781 100m3
14 Vận chuyển đất-đất cấp II Chương V 12,604 100m3
B SAN NỀN
1 Đào hữu cơ dày 50cm Chương V 45,019 100m3
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 218,138 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp I Chương V 45,019 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V 84,643 100m2
2 Bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung (BTNC 12.5), hàm lượng 5.5% chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V 14,364 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Chương V 14,364 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Chương V 14,364 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 84,643 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 12,696 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 31,429 100m3
8 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V 36,095 100m3
D VỈA HÈ
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Chương V 6.894,5 m2
2 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V 344,73 m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 6,895 100m3
E BLOCK BÓ VỈA 26X23CM CÓ ĐAN
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23cm Chương V 1.878,9 m
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 5,073 100m2
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 142,8 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 582,46 m2
F TẤM ĐAN RÃNH 30X6CM
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg Chương V 3.757,8 cái
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 1,804 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Chương V 16,91 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 563,67 m2
G BÓ HÈ LOẠI 1
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 3,731 100m2
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 50,37 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 57,45 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 410,39 m2
H CÂY XANH
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,805 100m2
2 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 217,4 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 24,8 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 177,14 m2
5 Cây bàng đài loan đường kính D>=20cm Chương V 165 cây
I PHẦN HẠ HÈ
1 Lắp đặt viên vỉa vuốt Chương V 88 m
2 Lắp đặt viên vỉa đặt chìm Chương V 132 m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,594 100m2
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 16,72 m3
5 Vữa đệm mác 100 dày 2cm Chương V 68,2 m2
J GIA CỐ TALUY BAO TẢI CÁT
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 919,55 m3
2 Bao tải Chương V 22.988,75 bao
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đất Chương V 919,55 m3
4 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V 137,933 100m
5 Phên lứa chắn đất Chương V 3.678,2 m2
K CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Biển báo tam giác D70 Chương V 10 bộ
2 Biển báo hình chữ nhật 900x900mm Chương V 17,01 m2
3 Cột biển báo cao 2m Chương V 31 bộ
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V 10 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm Chương V 21 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,403 m3
7 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,077 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,687 m3
9 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,054 100m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,496 100m2
11 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 6,2 m3
L VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V 1.316,17 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V 61,75 m2
M HỐ THU
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 12,04 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,619 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 18,06 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 66,22 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 301,86 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 35,26 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,525 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,35 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Chương V 14,62 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 86 1cấu kiện
11 Khung + song chắn rác Composite Chương V 86 bộ
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 172 cái
N CỐNG DẪN BTCT D300 TỪ HỐ THU VÀO HỐ THĂM
1 Ông cống tròn D300 Chương V 254,5 m
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Chương V 67 mối nối
3 Đế cống tròn D300 Chương V 279 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤300mm Chương V 102 1 đoạn ống
5 Lắp đặt đế cống D300 Chương V 279 cái
6 Ván khuôn lót móng cống Chương V 0,509 100m2
7 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 10,69 m3
O CỐNG DỌC BTCT D600
1 Ông cống tròn D600 Chương V 427,18 m
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V 154 mối nối
3 Đế cống tròn D600 Chương V 519 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Chương V 171 1 đoạn ống
5 Lắp đặt đế cống D600 Chương V 519 cái
6 Ván khuôn lót móng cống Chương V 0,854 100m2
7 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 31,18 m3
P CỐNG DỌC BTCT D800
1 Ông cống tròn D800 Chương V 19,23 m
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Chương V 7 mối nối
3 Đế cống tròn D800 Chương V 24 cái
4 Lắp đặt ống cống tròn D800 Chương V 8 1 đoạn ống
5 Lắp đặt đế cống D800 Chương V 24 cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,039 100m2
7 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,77 m3
Q CỐNG DỌC BTCT D1250
1 Ông cống tròn D1250 Chương V 542,33 m
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1250mm Chương V 199 mối nối
3 Đế cống tròn D1250 Chương V 666 cái
4 Lắp đặt ống cống tròn D1250 Chương V 217 1 đoạn ống
5 Lắp đặt đế cống D1250 Chương V 666 cái
6 Ván khuôn lót móng cống Chương V 1,085 100m2
7 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 61,28 m3
R GA CỐNG DỌC D600, D800, D1250
1 Đào hố móng, đất cấp II - Chương V 2,544 m3
2 Đào hố móng, đất cấp II - Chương V 0,483 100m3
3 Vận chuyển đất ra bãi đổ thải-đất cấp II Chương V 0,508 100m3
4 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,384 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 7 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,114 100m2
7 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 13,8 m3
8 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 14,18 m3
9 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 35,22 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,122 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 3,058 tấn
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 119,48 m3
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 249,63 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,738 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 3,549 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Chương V 33,7 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 44 1cấu kiện
18 Ván khuôn cổ ga Chương V 1,786 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 17,86 m3
20 Lắp đặt bộ khung + nắp ga Composite Chương V 44 bộ
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 88 cái
22 Thép bậc thang D22 Chương V 0,459 tấn
S RÃNH XÂY GẠCH B300 TRÊN VỈA HÈ
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 60,52 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,017 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 87,42 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 183,58 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 833,83 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 201,73 m2
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V 5,38 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V 3,174 tấn
9 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M250, đá 1x2 Chương V 47,07 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 2,099 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 4,949 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Chương V 33,85 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 677 1cấu kiện
T CỐNG BTCT D600
1 Ông cống tròn D600 Chương V 123,97 m
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V 50 mối nối
3 Đế cống tròn D600 Chương V 149 cái
4 Lắp đặt ống cống tròn D600 Chương V 51 1 đoạn ống
5 Lắp đặt đế cống D600 Chương V 149 cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,248 100m2
7 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V 9,05 m3
U GA XÂY GẠCH GA RÃNH B300, GA CỐNG D600
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V 13,16 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,477 100m2
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 20,02 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 51,18 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 232,63 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 47 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,569 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,414 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Chương V 10,69 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 47 1cấu kiện
11 Lắp đặt bộ khung + nắp ga Composite Chương V 53 bộ
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg Chương V 106 cái
13 Thép bậc thang D22 Chương V 0,295 tấn
14 Ván khuôn cổ ga Chương V 0,02 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,2 m3
V PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG
1 Cắt ống Chương V 2 10 mối
2 Ống HDPE-D160 Chương V 3,5 100m
3 Ống HDPE-D110 Chương V 0,5 100m
4 Ống lồng D150-ST Chương V 0,32 100m
5 Ống lồng D200-ST Chương V 0,13 100m
6 Ống HDPE-D63 Chương V 7,95 100 m
7 Van BB DN150 Chương V 1 cái
8 Van BB DN100 Chương V 1 cái
9 Tê BB DN150/150 -DI Chương V 1 cái
10 Tê BB DN150/100 -DI Chương V 1 cái
11 Cút HDPE D160x45o Chương V 1 cái
12 Cút HDPE D110x45o Chương V 1 cái
13 Mối nối mặt bích EB DN150 Chương V 5 cái
14 Mối nối mặt bích EB DN100 Chương V 2 cái
15 Bích đặc DN100-ST Chương V 1 cặp bích
16 Đai khởi thủy DN110/2'' Chương V 4 cái
17 Kép TTK DN2'' Chương V 4 cái
18 Van ren DN2'' Chương V 4 cái
19 Nối thẳng 1 đầu ren trong DN2''/63-PE Chương V 4 cái
20 Cút HDPE D63x90o Chương V 14 cái
21 Tê HDPE D63x63 Chương V 4 cái
22 Nút bịt DN63 HDPE Chương V 8 cái
23 Bu lông + ecu Chương V 40 bộ
24 Thử áp lực ống DN160 HDPE Chương V 3,5 100m
25 nước xúc xả ống DN160, T=0,5h Chương V 379,814
26 Thử áp lực ống DN110 HDPE Chương V 0,5 100m
27 nước xúc xả ống DN110, T=0,5h Chương V 25,646 m3
28 Thử áp lực ống DN63 HDPE Chương V 7,95 100m
29 nước xúc xả ống DN63, T=6h Chương V 13,376 m3
30 Chụp van gang Chương V 5 cái
31 ống dựng Chương V 7,5 m
32 Lắp đặt sứ các loại Chương V 119,5 sứ
W ĐÀO HÀO CÁP
1 Phá dỡ gạch Block Chương V 428,5 m2
2 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Chương V 1 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 11,435 m3
4 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 2,173 100m3
5 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,205 100m3
6 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 2,287 100m3
7 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp IV Chương V 0,01 100m3
X LÀM HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BTN
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V 0,1 100m2
2 Bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung (BTNC 12.5), hàm lượng 5.5% chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V 0,017 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km Chương V 0,017 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo Chương V 0,017 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 0,1 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,015 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,025 100m3
8 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,02 100m3
Y LÀM HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6,0cm Chương V 35 m2
2 Đắp cát vàng tạo phẳng Chương V 1,75 m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,035 100m3
4 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,21 100m3
Z GỐI ĐỠ CÚT, TÊ, NÚT BỊT
1 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,042 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 4,374 m3
3 Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2 Chương V 9,324 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,87 100m2
5 Đai giữ ống 50x3 Chương V 16 cái
6 Đai giữ ống 60x5 Chương V 16 cái
7 Bu lông M14, M16 Chương V 40 cái
AA GỐI ĐỠ VAN
1 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,064 m3
2 Bê tông bệ máy , M200, đá 1x2 Chương V 0,091 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,01 100m2
4 Bê tông bệ máy , M150, đá 1x2 Chương V 0,038 m3
5 Đai giữ ống 100x6, 60x6 Chương V 3 cái
6 Bu lông M18 Chương V 3 cái
AB ĐỒNG HỒ CƠ DN80
1 Ống thép DN100 Chương V 0,005 100m
2 Ống thép DN80 Chương V 0,019 100m
3 Van chặn BB DN100 Chương V 1 cái
4 Tê lọc DN80 Chương V 1 cái
5 Côn BB DN 100/80-ST Chương V 2 cái
6 Cút thép DN100x45o Chương V 2 cái
7 Đồng hồ lưu lượng DN80 Chương V 1 cái
8 Mối nối mặt bích DN100 Chương V 2 cái
9 Mối nối mặt bích DN80 Chương V 1 cái
10 Van 1 chiều BB DN80 Chương V 1 cái
11 Van 1 chiều BB DN80 Chương V 5 cặp bích
12 Bích rỗng thép DN80 Chương V 7 cặp bích
13 Joang cao su D100 Chương V 7 cái
14 Joang cao su D80 Chương V 7 cái
15 Bu long M16 Chương V 112 bộ
AC HỐ ĐỒNG HỒ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V 0,313 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,059 100m3
3 Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,062 100m3
5 Cát lót hố đồng hồ Chương V 0,392 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,02 100m2
7 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,313 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,057 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,486 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 0,947 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 4,671 m2
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V 5,229 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,13 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Chương V 0,23 m3
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,2 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy Chương V 3 cái
AD ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN (104 CỤM)
1 Tê D50x25x50 -PE Chương V 104 cái
2 Ống HDPE D25 Chương V 0,52 100 m
3 Cút HDPE D25x90o Chương V 104 cái
4 Ống PPR D25 Chương V 0,416 100m
5 Cút PPR D25x90o Chương V 104 cái
6 Măng sông D25x3/4''-PPR Chương V 104 cái
7 Van gạt D3/4'' (Van bi tay bướm) Chương V 104 cái
8 Đồng hồ D15(kèm van 1 chiều) Chương V 104 cái
9 Măng sông D20x1/2''-PPR Chương V 104 cái
10 Ống PPR D20 Chương V 0,208 100m
11 Cút 90o ren trong PPR D20x3/4'' Chương V 104 cái
12 Hộp bảo vệ đồng hồ Chương V 104 cái
13 Phá dỡ gạch Block Chương V 6,24 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V 0,094 m3
15 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,018 100m3
16 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 33,625 m2
17 Đắp móng đường ống Chương V 15,6 m3
18 Vận chuyển đất ra bãi đổ-đất cấp II Chương V 0,019 100m3
AE TRỤ CỨU HỎA (1 CỤM)
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V 1 cái
2 Van cửa DN 100 Chương V 1 cái
3 Chụp van DN100 Chương V 1 cái
4 Ống nhựa UPVC D110 Chương V 0,006 m
5 Ống thép DN 100 Chương V 0,02 m
6 Bích thép rỗng DN 100 Chương V 1 cái
7 Joang cao su D100 Chương V 6 Cái
8 Bulong M16 Chương V 8 bộ
9 Tê HDPE D160x110 Chương V 1 cái
10 Bích HDPE D110 Chương V 1 cái
AF GỐI ĐỠ TRỤ CỨU HOẢ
1 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,042 m3
3 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 0,189 m3
AG PHẦN ĐẤU GIÁP
1 Xe oto( 2,5 tấn) phục vụ dóng mở van Chương V 2 Ca
2 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van Chương V 2 Ca
3 Vận hành mạng lưới truyền dẫn cắt nước phục vụ đấu giáp Chương V 6 công
4 Điều hòa mạng lưới cho các khu vực ảnh hưởng do cắt nước phục vụ đấu giáp( thợ bậc 3/7 = 0,5714 Chương V 6 công
5 Vận hành trả lại mạng lưới cấp nước ban đầu sau khi đấu giáp Chương V 6 công
6 Lập phương án vận hành xử lý ứng trực phát sinh Chương V 6 công
7 Thông báo cắt nước phục vụ đấu giáp Chương V 6 Lần
8 Tiền nước tháo khô các ống truyền dẫn Chương V 62,8 m3
AH ĐÈN CAO ÁP TRÊN LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
1 Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 80W) Chương V 43 bộ
2 Cột thép tròn côn liền cần đơn 8m Chương V 43 cột
3 Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m Chương V 43 cột
4 Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn) Chương V 1 1 tủ
5 Lắp dựng khung móng kích thước khung M24x650 cho tủ điện Chương V 1 bộ
6 Khung móng M16x240x240x550 cho cột đèn Chương V 43 bộ
7 Giá đỡ tủ điện chôn Chương V 1 bộ
8 Bảng điện cửa cột cho cột đèn Chương V 43 cái
9 Aptomat 1P/6A (đi kèm bảng điện) Chương V 43 cái
10 Cầu đấu 60A-4P (đi kèm bảng điện) Chương V 43 cái
11 Kẹp siết cáp Chương V 2 bộ
12 Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt cho cột đèn Chương V 43 1 Cọc
13 Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Chương V 4,3 100m
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2 Chương V 0,2575 100m
15 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2 Chương V 14,6518 100m
16 Dây đồng trần M10 nối liên hoàn Chương V 14,9093 100m
17 Ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp Chương V 1.324,5 m
18 Bê tông M200 móng cột, tủ điện Chương V 21,38 m3
19 Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điện Chương V 1,23 100m2
20 Đầu cốt đồng các loại Chương V 444 cái
21 Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III) Chương V 111,285 m3
22 Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III) - Chương V 2,5967 100m3
23 Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt Chương V 87,174 m3
24 Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt Chương V 2,0341 100m3
25 Đắp cát rãnh cáp Chương V 0,8057 100m3
26 Vận chuyển đất ra bãi đổ -đất cấp III Chương V 0,426 100m3
27 Băng dinh bọc đầu khung móng Chương V 21,5 cuộn
28 Làm đầu cáp khô Chương V 88 1 đầu cáp
29 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Chương V 88 đầu cáp
30 Nối cáp lên (xuống) cột BTLT hiện có (dùng cáp treo) Chương V 1 1 mối nối
31 Đánh số cột Chương V 4,3 10 cột
32 Gạch bảo vệ dây cáp Chương V 11.925 viên
33 Băng báo hiệu dây cáp Chương V 1.192,5 m
AI TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, Chương V 9,072 m3
2 Đào kênh mương , đất cấp II, chiều rộng mương <=6m Chương V 0,8165 100m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 90,72 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 0,648 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 2,916 1000viên
6 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Chương V 12 viên
7 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Chương V 3,28 100m
9 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m Chương V 3,28 100m
10 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m Chương V 0,09 100m
11 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 1 đầu
12 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 1 hộp (3pha)
13 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg Chương V 1 bộ
14 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Chương V 90,72 m3
15 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 0,6 10m
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 0,6 10đầu
17 Ô tô tự đổ Chương V 2 ca
18 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại <= 750 kVA Chương V 1 máy
19 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV Chương V 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V 2 tủ
21 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ Chương V 0,18 MVar
22 Cần trục ô tô - sức nâng 5T Chương V 1 ca
AJ CÁP TỪ TỪ RMU LÊN MÁY BIẾN ÁP
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Chương V 0,24 100m
2 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 Chương V 2 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 0,6 10đầu
4 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 Chương V 2 đầu
5 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V 0,6 10đầu
6 Lắp điện trở sấy Chương V 1 bộ
7 Lắp bộ báo sự cố đầu cáp Chương V 2 bộ
AK XÂY MÓNG TRẠM KIOS
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II Chương V 2,268 m3
2 Đào móng công trình , đất cấp II, chiều rộng móng <=6m Chương V 0,2041 100m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,268 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 Chương V 0,1828 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 Chương V 0,1879 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 Chương V 0,164 tấn
7 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Chương V 0,1929 100m2
8 Đổ bê tông lót móng , chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 Chương V 2,07 m3
9 Đổ bê tông móng trụ , chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 Chương V 6,82 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 4,23 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Chương V 2,88 m3
12 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 17,87 m2
13 ốp gạch giếng đáy cho bệ móng TBA Chương V 7,2 m2
14 Lắp vỏ trạm kios Chương V 1,2 tấn
15 Đá dăm 4x6 rải móng trạm Chương V 0,82 m3
AL CÁP MẶT MÁY BIẾN ÁP
1 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m Chương V 1,2 100m
2 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m Chương V 0,24 100m
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 Chương V 2,4 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V 0,8 10đầu
5 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 6 bộ
AM CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA TBA
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, Chương V 10,752 m3
2 Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, , y<=1,5 T/m3 Chương V 10,752 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 0,8 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4 (dây nhánh tiếp địa)x10m Chương V 1 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Thép dẹt 40x4-TL (dây trục tiếp địa)x23,6m Chương V 2,36 10m
6 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 Chương V 1,9 10m
7 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M120 Chương V 1 10m
8 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 3 10đầu
9 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 70mm2 Chương V 0,2 10đầu
10 Cần trục ô tô Chương V 1 ca
AN PHẦN HẠ THẾ
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha Chương V 16 tủ
2 Cần trục ô tô Chương V 2 ca
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m sâu <=1m, đất cấp II Chương V 0,792 m3
4 Đào móng công trình , đất cấp III, chiều rộng móng <=6m Chương V 0,0713 100m3
5 Ốp gạch chỉ Chương V 3,84 m2
6 Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V 3,84 m2
7 Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg Chương V 16 cái
AO CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp II, Chương V 39,22 m3
2 Đào kênh mương , đất cấp II, chiều rộng mương <=6m Chương V 3,5298 100m3
3 Đắp cát đường ống, mương cáp, Chương V 173,17 m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V 2,052 100m2
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V 9,153 1000viên
6 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp Chương V 42 viên
7 Đắp đất công trình, , K=0,95 Chương V 219,03 m3
8 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m Chương V 80 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính< =200mm Chương V 9,3112 100m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 50mm Chương V 17,44 100m
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m Chương V 4,81 100m
12 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V 4,73 100m
13 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Chương V 16 đầu(3 pha)
14 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 Chương V 16 đầu(3 pha)
15 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 Chương V 3,2 10đầu
16 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =150mm2 Chương V 3,2 10đầu
17 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 Chương V 3,2 10đầu
18 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 95mm2 Chương V 3,2 10đầu
AP TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ HẠ THẾ
1 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, Chương V 25,6 m3
2 Đắp đất công trình, , K=0,95 Chương V 25,6 m3
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Chương V 3,2 10cọc
4 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) Chương V 16 10m
5 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Dây đồng mềm tiếp địa M35 Chương V 6,4 10m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm Chương V 0,08 100m
7 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Chương V 1,28 10đầu
8 Vận chuyển đất cấp 3 Chương V 173,962 m3
9 Ô tô tự đổ Chương V 3 ca
AQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 Chương V 337 m
2 Đầu cáp 24kV-XLPE ngoài trời 3x240-CU Chương V 1 bộ
3 Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU Chương V 1 bộ
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 Chương V 328 m
5 Gạch đặc 220x105x60 Chương V 2.916 viên
6 Băng báo hiệu cáp Chương V 324 m
7 Mốc báo hiệu cáp Chương V 12 viên
8 Biển tên lộ Chương V 1 cái
9 Biển báo an toàn Chương V 1 cái
10 Gía đỡ cáp lên cột LT Chương V 35,22 kg
11 Dây đồng mềm tiếp địa M50 Chương V 6 m
12 Đầu cốt đồng M50 Chương V 6 cái
AR THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 22/0,4- 750kVA, đầu sứ Elbow Chương V 1 máy
2 Tủ RMU 24kV, 3 ngăn trọn bộ gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 1 ngăn máy cắt sang MBA 200A Chương V 1 tủ
3 Tủ hạ thế trọn bộ 600V-1250A-70kA/s gồm (01MCCB 1250A, 05 MCCB 400A, 01mccb 300A, 01 MCCB 100A, hệ thống đo đếm) Chương V 1 tủ
4 Vỏ trạm kios KT 4200x3000x2600 chế tạo bằng tôn dầy 2-3mm sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
5 Moderm truyền tín hiệu đo xa Chương V 1 bộ
6 Hệ thống tụ bù 440V-180kVAr Chương V 1 HT
AS CÁP TỪ TỦ RMU LÊN MBA
1 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V 24 m
2 Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x240-CU Chương V 2 bộ
3 Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 Chương V 1 bộ
4 Đầu cáp T-Plug - 24kV-3x50-CU Chương V 1 bộ
5 Điện trở sấy tủ RMU (01 cảm biến +03 thanh sấy) Chương V 1 cái
6 Bộ báo sự cố đầu cáp, chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU Chương V 2 bộ
AT CÁP MẶT MÁY BIẾN ÁP
1 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Chương V 120 m
2 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 Chương V 24 m
3 Đầu cốt đồng M240 Chương V 24 cái
4 Đầu cốt đồng M95 Chương V 8 cái
5 ống co ngót màu phân pha Chương V 19,2 m
AU PHỤ KIỆN TRẠM
1 Bình chữa cháy Chương V 3 bình
2 Biển tên MBA Chương V 1 cái
3 Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế Chương V 3 cái
4 Biển sơ đồ điện Chương V 1 cái
5 Biển an toàn Chương V 2 cái
6 Biển tên buồng trạm biến áp Chương V 3 cái
7 Khóa cửa Chương V 4 cái
AV CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA TBA
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V 8 cọc
2 Thép dẹt 40x4 (dây nhánh tiếp địa)x10m Chương V 12,6 kg
3 Thép dẹt 40x4-TL (dây trục tiếp địa)x23,6m Chương V 29,736 kg
4 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Chương V 19 m
5 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Chương V 10 m
6 Đầu cốt đồng M35 Chương V 30 cái
7 Đầu cốt đồng M120 Chương V 2 cái
AW PHẦN THIẾT BỊ HẠ THẾ
1 Tủ hạ thế Pillar kiểm công tơ 600V-400A (gồm 2 ATM 400A-50kA/s và 9ATM63A); phụ kiện đấu nối trọn bộ Chương V 8 tủ
2 Tủ hạ thế Pillar kiêm công tơ 600V-250A (gồm 2 ATM 250A-36kA/s và 9ATM63A); phụ kiện đấu nối trọn bộ Chương V 8 tủ
AX PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 Chương V 313 m
2 Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 Chương V 168 m
3 Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương V 305 m
4 Cáp ngầm 0,6/1KV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Chương V 168 m
5 Băng báo hiệu cáp Chương V 1.026 m
6 Gạch đặc 220x105x60 Chương V 9.153 viên
7 Mốc báo hiệu cáp Chương V 42 viên
8 Biển báo an toàn Chương V 32 cái
9 Biển tên tủ Chương V 16 cái
10 Biển tên lộ đường cáp ngầm Chương V 32 cái
11 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=160/125 Chương V 931,12 m
12 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 Chương V 1.744 m
13 Đầu cáp 0,6kV/1kV-Cu-4x95 mm2 (không bao gồm đầu cốt) Chương V 8 bộ
14 Đầu cáp 0,6kV/1kV-Cu-4x120 mm2 (không bao gồm đầu cốt) Chương V 8 bộ
15 Đầu cáp 0,6kV/1kV-Cu-4x150 mm2 (không bao gồm đầu cốt) Chương V 8 bộ
16 Đầu cáp 0,6kV/1kV-Cu-4x185 mm2 (không bao gồm đầu cốt) Chương V 8 bộ
17 Đầu cốt đồng M185 Chương V 32 cái
18 Đầu cốt đồng M150 Chương V 32 cái
19 Đầu cốt đồng M120 Chương V 32 cái
20 Đầu cốt đồng M95 Chương V 32 cái
21 Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) Chương V 16 cái
AY PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN TỦ HẠ THẾ
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 Chương V 32 cọc
2 Dây thép tiếp địa D10 Chương V 98,72 kg
3 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Chương V 64 m
4 ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 Chương V 8 m
5 Đầu cốt đồng M35 Chương V 128 cái
6 Đai ôm ống Chương V 416 cái
7 Vít nở nhựa 50x5 Chương V 832 cái
AZ THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Chương V 2 Sợi
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V 1 máy
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha Chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kV, 3 pha Chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Chương V 1 hệ thống
6 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Chương V 1 hệ thống
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Chương V 3 sợi
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột Chương V 12 sợi
10 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kV Chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Chương V 16 cái
12 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V 48 cái
13 Thí nghiệm tiếp địa tủ phân phối hạ thế Chương V 32 1 vị trí
14 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000V, cáp 1 ruột Chương V 64 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->