Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212769-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201201622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng vốn vay ngân hàng và Quỹ phát triển HĐSN của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 09:56:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,5719 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,58 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,9395 m3
4 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,4025 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8739 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8757 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,5719 100m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 14,5923 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 1,6287 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 12,0855 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3974 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2353 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2761 tấn
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 39,8783 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,0335 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7236 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3573 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1556 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,8267 m3
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,241 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3496 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8936 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,844 m3
24 Ván khuôn sàn sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8936 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 0,9026 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0877 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2359 tấn
28 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,2603 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,4271 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 3,696 m3
31 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 5,9265 m3
32 Sản xuất xà gồ sắt mạ kẽm C100x40x10x2 Chương V của E-HSMT 566,4 m
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,7785 tấn
34 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 4,9088 100m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V của E-HSMT 2,771 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 131,6 1m2
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 2,771 tấn
38 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,4104 tấn
39 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,4104 tấn
40 Tăng đơ M10 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 8 bộ
41 Bulong neo cường độ cao , có cấp độ bền >8.8 Chương V của E-HSMT 40 bộ
42 Bulong neo cường độ cao Chương V của E-HSMT 300 bộ
43 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,3381 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,52 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,16 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 310,7968 m2
47 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 261,944 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 630,262 m2
49 Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,48 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 206,88 m
51 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,3888 m2
52 Quét sika top seal 107 chống thấm 1 lớp, dày 1mm (2Kg/m2/lớp) Chương V của E-HSMT 95,1648 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Chương V của E-HSMT 302,46 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 19,8 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 500x500 Chương V của E-HSMT 153,5 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500 Chương V của E-HSMT 18,765 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 76,49 m2
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 88,14 m2
59 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm cao cấp PMA (khung bao + cánh dày 1.4mm) hệ 55 kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 34,72 m2
60 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ mở trượt nhôm cao cấp PMA (khung bao + cánh dày 1.2mm) hệ 55 kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 70,56 m2
61 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a100 Chương V của E-HSMT 45,36 m2
62 Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện trần tôn lạnh kẽm mạ màu dày 0,26mm , khung trần thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm Chương V của E-HSMT 410,745 m2
63 SXLD hoàn thiện cửa dày 1,2mm hệ 760 kính mờ dày 5mm khóa thường (nhôm TungKuang hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 6,5 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 248,224 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 671,465 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 289,9392 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 535,8432 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 673,785 m2
69 SXLD hoàn thiện mũ tôn dày 0,5mm che khe nhiệt, khe lún Chương V của E-HSMT 8,2 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 4,8894 100m2
71 Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 20 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,045 100m
74 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,4036 m3
75 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0492 100m2
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
77 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,32 m2
78 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,6174 100m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 3,4485 m3
80 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,736 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,36 m2
82 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,36 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 74,48 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,12 m2
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,127 100m2
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,5506 m3
87 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,2065 tấn
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,45 m3
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0082 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0562 tấn
92 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 28 1cấu kiện
93 Ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100 Chương V của E-HSMT 1,6 md
94 Co nhựa PVC fi 114 Chương V của E-HSMT 2 cái
95 Làm ống lọc nhựa PVC D200 Chương V của E-HSMT 1,6 md
96 Lớp sỏi 1x2 Chương V của E-HSMT 0,954 m3
97 Lớp than xỉ Chương V của E-HSMT 0,666 m3
98 Lớp sỏi 2x4 Chương V của E-HSMT 0,954 m3
99 Lớp than củi Chương V của E-HSMT 0,666 m3
100 Lớp cát hạt lớn dày 350 Chương V của E-HSMT 1,6128 m3
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
102 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,104 100m3
103 Lót bao nilong Chương V của E-HSMT 208 m2
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 20,8 m3
105 Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt sân ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 0,572 100m
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện phân phối (330x220x110) có khóa Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha 40A (loại khối) Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ELCB-20A Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại khối) Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A (loại khối) Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu Chương V của E-HSMT 22 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 10 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc 2,3 lỗ, aptomat đơn Chương V của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 36 hộp
12 Lắp đặt Hộp đế âm tường automat Chương V của E-HSMT 5 hộp
13 Lắp đặt Hộp nối, hộp phân dây Chương V của E-HSMT 7 hộp
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led tube T8 120/2x18W Chương V của E-HSMT 36 bộ
15 Lắp đặt đèn led âm trần D AT04L 90/9W hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 8 bộ
16 Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03L 270/14W hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 7 bộ
17 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 22 cái
18 Lắp đặt dây dẫn điện CVV(2x10mm2) Chương V của E-HSMT 160 m
19 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 205 m
20 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột màu vàng/xanh loại CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 97 m
21 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 210 m
22 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột màu vàng/xanh loại CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 55 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.100 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 2 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 60 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 210 m
28 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 340 m
29 Lắp đặt sứ tai mèo Chương V của E-HSMT 5 Bộ
30 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D 16mm Chương V của E-HSMT 6 cọc
31 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d= 70mm Chương V của E-HSMT 38 m
32 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD Chương V của E-HSMT 6 mối
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 14 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 14 m3
35 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC Chương V của E-HSMT 4 bình
36 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2.MT5 Chương V của E-HSMT 4 bình
37 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 2 biển
38 Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 biển
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường KAG-RT04 hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm Chương V của E-HSMT 0,11 100m
12 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt Khớp nối nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
25 Lắp đặt Chóp thông hơi nhựa miệng bát D60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 9 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 7 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim Thu Sét Thổ Nhĩ Kỳ ALFAS ESE 60SJ, ban kính Rp=60m hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Lắp khớp nối Chương V của E-HSMT 1 điểm
3 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D 16mm Chương V của E-HSMT 6 cọc
5 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d= 70mm Chương V của E-HSMT 36 m
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV-50mm Chương V của E-HSMT 18 m
7 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD Chương V của E-HSMT 6 mối
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 20 m
10 Dây chèn đỡ trụ kim thu sét Chương V của E-HSMT 32 mét
11 Kẹp định vị dây dẫn Chương V của E-HSMT 15 cái
12 Tăng đơ dây néo Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm Chương V của E-HSMT 1 hệ
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 11,2 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 11,2 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->