Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201201622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng vốn vay ngân hàng và Quỹ phát triển HĐSN của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 09:56:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,5719 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,9395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,4025 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8739 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8757 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,5719 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 14,5923 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,6287 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,0855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,3974 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2353 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2761 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 39,8783 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,0335 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7236 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3573 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1556 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,8267 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8936 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,844 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn sê nô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8936 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 0,9026 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0877 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,2603 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,4271 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,9265 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ sắt mạ kẽm C100x40x10x2 | Chương V của E-HSMT | 566,4 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7785 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,9088 | 100m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V của E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 131,6 | 1m2 |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,771 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,4104 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,4104 | tấn |
| 40 | Tăng đơ M10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Bulong neo cường độ cao , có cấp độ bền >8.8 | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Bulong neo cường độ cao | Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3381 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,52 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,16 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 310,7968 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 261,944 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 630,262 | m2 |
| 49 | Trát cạnh cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,48 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 206,88 | m |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,3888 | m2 |
| 52 | Quét sika top seal 107 chống thấm 1 lớp, dày 1mm (2Kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 95,1648 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Chương V của E-HSMT | 302,46 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 500x500 | Chương V của E-HSMT | 153,5 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x500 | Chương V của E-HSMT | 18,765 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 76,49 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,14 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa đi nhôm cao cấp PMA (khung bao + cánh dày 1.4mm) hệ 55 kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cửa sổ mở trượt nhôm cao cấp PMA (khung bao + cánh dày 1.2mm) hệ 55 kính trắng an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn của hãng PMA hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện song sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14 thanh ngang a100 | Chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện trần tôn lạnh kẽm mạ màu dày 0,26mm , khung trần thép hộp mạ kẽm 25x25x1.4mm | Chương V của E-HSMT | 410,745 | m2 |
| 63 | SXLD hoàn thiện cửa dày 1,2mm hệ 760 kính mờ dày 5mm khóa thường (nhôm TungKuang hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 248,224 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 671,465 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 289,9392 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 535,8432 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 673,785 | m2 |
| 69 | SXLD hoàn thiện mũ tôn dày 0,5mm che khe nhiệt, khe lún | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 4,8894 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,4036 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m2 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6174 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3,4485 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,736 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,36 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,5506 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2065 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 28 | 1cấu kiện |
| 93 | Ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | md |
| 94 | Co nhựa PVC fi 114 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Làm ống lọc nhựa PVC D200 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | md |
| 96 | Lớp sỏi 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 97 | Lớp than xỉ | Chương V của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 98 | Lớp sỏi 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 99 | Lớp than củi | Chương V của E-HSMT | 0,666 | m3 |
| 100 | Lớp cát hạt lớn dày 350 | Chương V của E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 102 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 103 | Lót bao nilong | Chương V của E-HSMT | 208 | m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 105 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt sân ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 0,572 | 100m |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối (330x220x110) có khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ELCB-20A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2,3 lỗ, aptomat đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hộp đế âm tường automat | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối, hộp phân dây | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led tube T8 120/2x18W | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần D AT04L 90/9W hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03L 270/14W hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV(2x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột màu vàng/xanh loại CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột màu vàng/xanh loại CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 29 | Lắp đặt sứ tai mèo | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D 16mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d= 70mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2.MT5 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 38 | Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường KAG-RT04 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khớp nối nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Chóp thông hơi nhựa miệng bát D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim Thu Sét Thổ Nhĩ Kỳ ALFAS ESE 60SJ, ban kính Rp=60m hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp khớp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 3 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D 16mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d= 70mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV-50mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Dây chèn đỡ trụ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 32 | mét |
| 11 | Kẹp định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Tăng đơ dây néo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi