Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng toàn tuyến đường (bao gồm đường giao thông, hè vỉa, cây xanh, tổ chức giao thông, cấp nước, thoát nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng, PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng toàn tuyến đường (bao gồm đường giao thông, hè vỉa, cây xanh, tổ chức giao thông, cấp nước, thoát nước, hào kỹ thuật, chiếu sáng, PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201190829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 17:54:00 đến ngày 2020-12-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,370,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường hè, vỉa - TCGT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 438,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II sau khi tận dụng đắp (bnagr điều phối) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 434,9439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II k=4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 434,9439 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 434,9439 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV k=4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV k=10.5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,762 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,418 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hè bằng đất đào tận dụng có tuyển chon) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,09 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất sét DPC bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,05 | 100m3 |
| 15 | Mua đất sét để đắp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.035 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất màu) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | 100m3 |
| 17 | Mua đất màu để đắp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 700 | m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt T=12KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 198,3853 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57,4387 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 95,7409 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 86,3978 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 193,019 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 193,019 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 198,3853 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hạt mịn) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 198,3853 | 100m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 101,69 | md |
| 27 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 101,69 | md |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV k=4 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV k=10.5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0864 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5085 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5085 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0169 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hạt mịn) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0169 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.977,94 | m |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,9559 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74,4485 | m3 |
| 39 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,26 | m |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1868 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4243 | m3 |
| 42 | Lát tấm đan ránh, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,896 | m2 |
| 43 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,9444 | 100m2/lần |
| 44 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3.215,52 | m2/tháng |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 46,3774 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 382,7722 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Bê tông CLC vân đá 40x40x4.5 , vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4.637,74 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8556 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,196 | m3 |
| 50 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.197,87 | m |
| 51 | Lát tấm đan rãnh 50x30x6cm m300, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 344,7 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,505 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,8131 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nungnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 176,9211 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 585,4515 | m2 |
| 56 | Mua cây muồng vàng nhạt đường kính thân 15<d<20cm (bao gồm cả trồng và chăm sóc đảm bảo cây sống và phát triển) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 83 | cây |
| 57 | Mua cây bàng lá nhỏ đỏ đường kính thân 15<d<20cm (bao gồm cả trồng và chăm sóc đảm bảo cây sống và phát triển) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 91 | cây |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8096 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,096 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (viên vỉa ô bó gốc cây) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,87 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25 0 (viên vỉa ô bó gốc cây) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,572 | m3 |
| 62 | Lắp đặt vỉa BT, bó gốc cây 15x10 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 904,8 | m |
| 63 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp đất màu) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 73,08 | 100m3 |
| 64 | Mua đất màu để đắp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 73,08 | m3 |
| 65 | Thanh chống ống thép mạ kẽm D42, dày 1,4mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.714,4 | kg |
| 66 | Thanh giằng ngang, ống thép mạ kẽm D42, dày 1,4mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 817,8 | kg |
| 67 | Thanh đóng xuống đất, ống thép mạ kẽm D42, dày 1,4mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 817,8 | kg |
| 68 | Đai thép mạ kẽm nhúng nóng rộng 40mm, dày 2,5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 114,666 | kg |
| 69 | Bu lông D10, L=100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.044 | bộ |
| 70 | Bu lông D10, L=150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.392 | bộ |
| 71 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông kết hợp hàn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,5322 | tấn |
| 72 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II (Đóng cọc thép ống đường kính 42mm dài 75cm xuống đất cấp II) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,22 | 100m |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.335,8 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, chữ nhật và vuông biển báo quản quang theo TCVN 7887 QC 41;2012/BGTVT | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47 | cái |
| 75 | Mua biển báo quản quang theo TCVN 7887 QC 41;2012/BGTVT | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32,7 | m2 |
| 76 | Mua biển tam giác phản quang theo TCVN 7887 QC 41;2012/BGTVT cạnh 700 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 77 | Mua biển tròn D700 phản quang theo TCVN 7887 QC 41;2012/BGTVT | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 78 | Mua Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m sơn phản quang theo TCVN 7887 QC 41;2012/BGTVT | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 153,3 | m |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào bùn, đất trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (khơi thông dòng chảy mương cũ) các công trình hiện trạng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,6975 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7395 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7395 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,435 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng đắp chân móng tường đầu cống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0488 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3688 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,319 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính = 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 200 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 170 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 101 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 109 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 440 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 57 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 56 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 236 | cái |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0534 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,53 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m, quy cách 800x800mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | đoạn cống |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm (đốt 1.5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 347 | đoạn cống |
| 30 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x1600)mm (lắp cống 2x(0.8x1.0) nên HS nội suy 0.875 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | đoạn cống |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen (cống hộp) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,0175 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,7938 | tấn |
| 35 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 343 | mối nối |
| 36 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(800x1000mm) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | mối nối |
| 37 | Đắp đá dăm đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,365 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1888 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45,499 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Thân cống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,0601 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 461,154 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7363 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 87,8798 | tấn |
| 44 | Chốt D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 577,5 | kg |
| 45 | Quét nhựa eboxy chốt d25 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,775 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,765 | 100m |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,6435 | m2 |
| 48 | Tấm ngăn nước dày 3.5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62,145 | m |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 150 | cái |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2088 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0038 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3053 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 18mm<D<22 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0492 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,088 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cấu kiện |
| 56 | Bộ nắp ga thăm bằng gang khung vuông nắp tròn tải trọng 400KN có khóa chống mất cắp 240kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3516 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0051 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4848 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,516 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cấu kiện |
| 62 | Bộ nắp ghi bằng gang (có khóa chống mất cắp 160kg ) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 63 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can (thép hình và thép bản trừ bu lông) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4654 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can thép ống mạ kẽm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2614 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,882 | m2 |
| 66 | Bu lông M22x650 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,64 | m3 |
| 68 | Lớp đá dăm đệm móng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0921 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn (thân ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,3618 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2009 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,9341 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 52,368 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2319 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,192 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3753 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,88 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng bộ nắp ga thu bằng composite tải trọng 250KN, KT 430x860mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 72 | cái |
| 79 | Bộ ghi gang thu nước có khóa chống mất cắp 160kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34 | bộ |
| 80 | Bộ ghi gang thu nước có khóa chống mất cắp 240kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 81 | Trát tường ngoài, Vữa không co ngót (chèn cống D400) K=50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,272 | m2 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,9613 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,771 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga, đường kính <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,7265 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,91 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 145,772 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9382 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,915 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,0941 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc thang đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9113 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,2 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu tấm đan ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49 | cấu kiện |
| 93 | Lắp các loại nắp ga bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 98 | cái |
| 94 | Bộ nắp ga thăm bằng gang khung vuông nắp tròn tải trọng 400KN có khóa chống mất cắp 240kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49 | bộ |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, (vữa không co ngót k=50 chét miết mạch cống đấu nối vào ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,12 | m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,288 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 350mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (móng ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0156 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,769 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (đáy ga đúc sẵn+nắp đan) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1132 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đáy ga đúc sẵn và nắp đan) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,431 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (đáy ga đúc sẵn và nắp đan) D=<10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1802 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (đáy ga đúc sẵn và nắp đan) D>10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1064 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tấm đáy và tấm đan) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cấu kiện |
| 105 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,971 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,996 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0317 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (cổ ga+chén nắp ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,461 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4272 | tấn |
| 110 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 111 | Bộ nắp ga thăm bằng gang khung vuông nắp tròn tải trọng 400KN có khóa chống mất cắp 240kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 112 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 5cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,28 | md |
| 113 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,28 | md |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4458 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4458 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4458 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4458 | 100m3 |
| 118 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5788 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2351 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0648 | 100m3 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,133 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,164 | 100m3 |
| 123 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4035 | 100m2 |
| 124 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (hạt mịn) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,38 | 100m2 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW thành cống | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,74 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 nâng cổ ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0176 | 100m2 |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm trên hè | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 210 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 300mm dưới đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m , đường kính = 300mm trên hè | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m , đường kính = 300mm dưới đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 251 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 996 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm dưới đường | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,427 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,823 | m3 |
| 15 | Xây gạch khôngt nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 81,133 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 229,86 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ ga, đáy rãnh | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,103 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, cổ rãnh | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,4475 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,84 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9317 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5691 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4281 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,458 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 159 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0408 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,385 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,405 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,81 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0184 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,027 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,425 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0796 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, cổ ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,62 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8032 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,1789 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2417 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,0709 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2449 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29,146 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (28 ga D300 và D400) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4152 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<=10, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7488 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10, | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7456 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,86 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 56 | cái |
| 47 | Mua bộ nắp ga bằng gang có khóa chống mất cắp 240kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 48 | Mua Bộ nắp ga thăm bằng compoiste TT 125KN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | bộ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga , đá 1x2, mác 150 (Lòng máng đáy ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,895 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Vữa không co ngót chít cống vói ga (HS 50) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,32 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tôngga, đá 1x2, mác 200 (chèn nắp ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,764 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2969 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0316 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6394 | 100m3 |
| D | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6142 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,577 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 45,4 | m3 |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 (3x7/1,7+7/1,35) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,51 | 100m |
| 6 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 (3x7/1,35+7/1,05) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4 (3x7/1,05+7/0,85) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,865 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,54 | 100m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m ( cột thép bát giác BG8-d78 3,5mm mạ kẽm) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn CD03 vươn đơn mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài cần đèn 1.5m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | cần đèn |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 10m, 12m kích thước khung M24x300x725 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 13 | Lắp hộp đấu nối cửa cột thép 8m và 10m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đèn LED chiếu sáng giao thông 120W-DIM cột <12m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu D400- 20w chiếu sáng hè | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x750 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bộ |
| 17 | Lắp hộp nối điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | bảng |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x1,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ ĐKCS1 (1000x600x350)) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm tiếp địa RC2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm RC1 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | bộ |
| 24 | Rải tiếp địa M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,485 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 85 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | 10 cột |
| E | Đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 770,7 | md |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,792 | km |
| 3 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,151 | km |
| 4 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,049 | km |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn kép 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn đơn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cột |
| 14 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cột |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34 | cột |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 68 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | tủ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị UPS | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,202 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,163 | 100m3 |
| 24 | Thi công hệ cọc tiếp địa cho tủ điều khiển (Tính cho hệ 5 cọc) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hệ |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 4m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khung móng cột THGT cao 6.2m vươn kép 7m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,243 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,446 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38,544 | m3 |
| 35 | Nút loe NL50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | cái |
| 36 | Nút loe NL100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 140 | cái |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80,85 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,89 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,122 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,388 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,437 | 100m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,855 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,393 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,554 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, bê tông lót | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,799 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44,832 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,387 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,115 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,273 | 100m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,858 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,537 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,859 | m3 |
| 55 | Lát hè gạch Terazzo | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 116,22 | m2 |
| 56 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,956 | 100m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,214 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,458 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,115 | 100m3 |
| 60 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,68 | m2 |
| 61 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,68 | m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,587 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C19, R19) dày 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,68 | m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,587 | 100m2 |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, (loại C <= 12,5) dày 5 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58,68 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,027 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,027 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,027 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,662 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,662 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,662 | 100m3 |
| F | Cấp nước PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,574 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0272 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,903 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0328 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,12 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2544 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,105 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m |
| 14 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,012 | m3 |
| 15 | Lắp bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 16 | bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,175 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 20 | Van chặn BB DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 21 | Mối nối mềm DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 23 | Miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cặp bích |
| 25 | Bích thép rỗng DN125 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ cơ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,52 | m3 |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm (Ống HDPE D110) (PE80, PN10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mm (Ống HDPE D160) (PE80, PN10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm PE80,PN10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 250mm Ống thép DN250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (ống thép lồng D200) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,41 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm (ống thép lồng d300) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D <= 400mm Ống gang DN400 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90,4167 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt BE gang đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt BE gang đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BE gang đường kính 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt BE gang đường kính 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt BE gang đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 21 | Lắp bích đặc bịt ống gang, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích đặc bịt ống gang, đường kính ống 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích đặc bịt ống gang, đường kính ống 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích đặc bịt ống gangp, đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích đặc bịt ống gang, đường kính ống 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Van BB DN100 gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Van BB DN150 gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Van BB DN200 gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Van BB DN250 gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm (PN10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 150mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 200mm/200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250/200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính 250/250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính Tê 400mm/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 3B gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính Tê 400mm/250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút EE gang 90 độ nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút EE gang 90 độ nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút EE gang 90 độ nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn xoắn nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút EE 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm EB gang đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu gang BB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 250mm/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 200mm/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu gang BB nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn 250mm/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 53 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,5 | cặp bích |
| 54 | Đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | bộ |
| 55 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,5 | cặp bích |
| 56 | Đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp bích thép rỗng đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 58 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm PN10 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 59 | Đầu nối chuyển nhựa và thép đường kính ống 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích (van bướm BB), đường kính van 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 600mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0296 | tấn |
| 64 | Bu lông M20 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,672 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4349 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0055 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5868 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,023 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,265 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (chèn ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,734 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0248 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1268 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,05 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm PVC 110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 78 | đá dăm loại đá 1x2 thoát nước ga | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 79 | Lắp bộ nắp ga gang TT 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 80 | Mua bộ nắp ga gang TT 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0098 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3516 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0056 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4669 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0164 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,21 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0236 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1001 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,802 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,179 | m3 |
| 92 | Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 96 | Mua Bộ nắp ga gang TT 40T (náp ga 240kg ) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van chặn mặt bích BB, đường kính van 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 100 | Lắp bích thép hàn, đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 101 | Lắp bích thép rỗng , đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 103 | Đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 250mm/200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 105 | Lá chắn thép DN250x500 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 106 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,017 | 100m |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0086 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,442 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2452 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0047 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3504 | tấn |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0131 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,984 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0212 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0846 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,622 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,148 | m3 |
| 118 | Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 121 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 122 | Mua Bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van chặn mặt bích BB, đường kính van 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 126 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 127 | Lá chắn thép DN150x300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cặp bích |
| 128 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0161 | 100m |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0082 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,408 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1764 | 100m2 |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,004 | tấn |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,277 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0098 | tấn |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,268 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0204 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0722 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,562 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,134 | m3 |
| 140 | Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 143 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 144 | Mua Bộ nắp ga gang TT 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0559 | 100m2 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0403 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (gối đỡ van) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4329 | m3 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,13 | 100m |
| 149 | Lắp đặt miệng khóa gang | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,674 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,648 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,06 | m3 |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 100x10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6176 | tấn |
| 154 | Bu lông M20x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 156 | bộ |
| 155 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1495 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 157 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cặp bích |
| 158 | Lắp đặt mối nối mềm EB đường kính 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 500mm, dày 9.53mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,065 | 100m |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1079 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,456 | m3 |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0965 | tấn |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,65 | m3 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (đai giữ ống thép 60x6) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0206 | tấn |
| 165 | Bu lông M16x100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 166 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE một mặt bích, đường kính măng sông 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm (PE8, PN10) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 168 | Lá chắn thép DN150x300 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | cặp bích |
| 169 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0068 | 100m2 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,289 | m3 |
| 171 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,144 | 100m2 |
| 172 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0022 | tấn |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính <=18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1517 | tấn |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0098 | tấn |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,774 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0176 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0379 | tấn |
| 178 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,352 | m3 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,108 | m3 |
| 180 | Đá dăm 1x2 đổ ống thoát nước PVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0024 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,003 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cấu kiện |
| 183 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 184 | Mua Bộ nắp ga gang 163 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 185 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0088 | 100m2 |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,036 | m3 |
| 188 | Gia công nắp đậy thép lá dày 6mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0092 | tấn |
| 189 | Khóa và bản lề | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 190 | Bản lề | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 191 | Ống Inox D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 193 | Măng sông D50 inox | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 194 | Cút Inox DN50 Inox | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 196 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | cặp bích |
| 197 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm (chụp van xả khí) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m |
| 198 | Đóng cọc thép hình (thép I200) trên cạn bằng máy đóng cọc , chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9608 | 100m |
| 199 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9608 | 100m cọc |
| 200 | Khấu hao cọc thép I 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,183 | tấn |
| 201 | Khấu hao cọc thép V 75x75x7mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0455 | tấn |
| 202 | Lắp dựng tôn dày 4mm gia cố thành hố đào | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4008 | 100m2 |
| 203 | Khấu hao tôn 4mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0588 | tấn |
| 204 | Đào mặt đường cũ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1382 | 100m3 |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2939 | 100m3 |
| 206 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1171 | 100m2 |
| 207 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1172 | 100m2 |
| 208 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,036 | 100m3 |
| 209 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0338 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0216 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1388 | 100m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0449 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,924 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,166 | tấn |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cấu kiện |
| 216 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,47 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,095 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,475 | 100m |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,73 | 100m |
| 222 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,92 | 100m |
| 223 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | 100m |
| 224 | Nước thử áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 94,31 | m3 |
| 225 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,79 | 100m |
| 226 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,32 | 100m |
| 227 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 228 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,295 | 100m |
| 229 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,64 | 100m |
| 230 | Nước xuc xả: | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.653,21 | m3 |
| H | Hào kỹ thuật | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Thi công lớp đá đệm móng, loại đá4x6) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 61,236 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân hào kỹ thuật | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,1034 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,3976 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân hào, đường kính > 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,5344 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 138,996 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9286 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,8003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,061 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90,639 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu thân hào | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 243 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, TẤM ĐAN | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 243 | cấu kiện |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Thi công lớp đá đệm móng, loại đá4x6) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,576 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7821 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 (B20) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,752 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6052 | tấn |
| 16 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7926 | tấn |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7926 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,7926 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,332 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 37,332 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 19,842 | 100m |
| 22 | Gối đỡ 6 ống HDPE D110 ( loại 2 tầng) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 118 | cái |
| 23 | Gối đỡ ống HDPE 130/100 ( loại 3 ống) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 708 | cái |
| 24 | Giá đỡ định vị 2 ống HDPE D195/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 236 | cái |
| 25 | Băng báo hiệu rộng 0.2m | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 590 | m |
| 26 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm điện lực | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 62 | mốc |
| 27 | Lắp đặt cụm tiếp đất (bộ 3 cọc L63x63x6 dài 2.5m) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép dẹt 50x5 cụm tiếp đất) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0824 | tấn |
| 29 | mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,746 | kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm giảm tải | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2829 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4089 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,302 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,632 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 69 | cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,3867 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2334 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, đường kính <=18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,9146 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thang ga, đường kính >18 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3646 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 39,94 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 67,98 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,98 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8064 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3973 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,9793 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,16 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cấu kiện |
| 47 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng trên hè 12.5T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | bộ |
| 48 | Nắp ga hào kỹ thuật loại 6 cánh KT 950x2415mm tải trọng dưới đường 40T | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Lắp dựng nắp ga hào) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào , đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,1075 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8405 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1015 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1425 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,514 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 (cổ ga) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,82 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,12 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24,18 | m2 |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg (bộ nắp ga Ganivo) | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | cái |
| 59 | Mua bộ nắp ga ni vo bằng gang 630x570x65mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 60 | Mua bộ nắp ga ni vo bằng gang 330x330x43mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | bộ |
| 61 | Bu lông d8 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 62 | Bu lông M12 | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 84 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,052 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V – Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,46 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi