Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:35:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,637,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 11,767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,886 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 43,765 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,494 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,267 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 6,076 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,86 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 140,052 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,203 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,772 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,041 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 30,201 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,524 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 53,952 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,896 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,177 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,452 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,561 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,943 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 45,528 | m3 |
| B | BỂ PHỐT TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,12 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,44 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,156 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,156 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,737 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,38 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 5 | cái |
| C | BỂ THÂN TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 29,303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,528 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,958 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,344 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,589 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 101,953 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,57 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,714 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 6,108 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 142,029 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,322 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 19,287 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,206 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,667 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,166 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,39 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,337 | tấn |
| 22 | Than xỉ tôn nền | Chương V | 21,731 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,136 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 335,077 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,249 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,209 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,755 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,892 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,41 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,4 | m3 |
| 32 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Chương V | 54 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,612 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,612 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,613 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,613 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,206 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,206 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 292,58 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V | 3,639 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Chương V | 54,14 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,39 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 891,65 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.569,739 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 497,388 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.329,225 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 787,766 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 682,42 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,044 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,54 | m |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 202,681 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,917 | m2 |
| 12 | Lát gạch đỏ 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 143,48 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,773 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,028 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.203,361 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,682 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,107 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip in 600x600x0.6 | Chương V | 42,183 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip in 600x600x0.8 | Chương V | 281,058 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.534,428 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.379,65 | m2 |
| 22 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,02 | m2 |
| 23 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 110,66 | m2 |
| 24 | Sx cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 25 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,nhôm ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 75,576 | m2 |
| 26 | Sx cửa sổ 2 cánh lùa ,nhôm ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23 | m3 |
| 27 | Sx vách kính cố định, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 93,274 | M2 |
| 28 | Cửa thép chống cháy | Chương V | 29,16 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 364,607 | m2 |
| 30 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Chương V | 0,218 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Chương V | 35,61 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,743 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 130,68 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 261,36 | m2 |
| 35 | Sx và lắp dựng thang lên mái | Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12ly | Chương V | 11,7 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,191 | m2 |
| 39 | SX khung chậu bàn đá | Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Quốc huy | Chương V | 1 | chiếc |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 12,286 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,825 | 100m2 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 | Chương V | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ | Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Cáp lụa neo trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D70mm | Chương V | 50 | m |
| 6 | kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V | 100 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 | Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp với cọc tiếp địa | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V | 6 | báo |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 5 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT800x700x200x2 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì ống 2A | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Bộ chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A -18KA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A -6KA | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thanh đồng 50*5 L700mm | Chương V | 8 | kg |
| 16 | Sx và lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1)- tầng 1 | Chương V | 5 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6ka | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6ka | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6ka | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Sx và lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2)- tầng 1 | Chương V | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6ka | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6ka | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200x2- TẦNG 2 | Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Cầu chì ống 2A | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Thanh đồng 50*5 L500mm | Chương V | 4 | kg |
| 32 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1) TẦNG 2 | Chương V | 13 | tủ |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6ka | Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 36 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2) - tầng 2 | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200x2- TẦNG 3 | Chương V | 1 | tủ |
| 41 | Cầu chì ống 2A | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -18KA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A -6KA | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Thanh đồng 50*5 L500mm | Chương V | 4 | kg |
| 49 | Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1) - tầng 2 | Chương V | 2 | tủ |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6ka | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6ka | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6ka | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Sx và lắp đặt tủ TĐHT -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200x2- TẦNG 3 | Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Cầu chì ống 2A | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đèn báo pha xanh đỏ vàng | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -18KA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -6KA | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Thanh đồng 50*5 L500mm | Chương V | 4 | kg |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Chương V | 52 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Chương V | 24 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn, đèn dowlight D150 12W | Chương V | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn sát trần D300, bóng led 12W | Chương V | 51 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 46 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần | Chương V | 46 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300X300 | Chương V | 31 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 phím | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc xoay chiều + 1 chiều | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V | 138 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x35mm2 | Chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 156 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 104 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 1.092 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.340 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.730 | m |
| 84 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x2.5mm2 -E | Chương V | 1.170 | m |
| 85 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x4mm2 -E | Chương V | 156 | m |
| 86 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 -E | Chương V | 546 | m |
| 87 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x10mm2 -E | Chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x16mm2 -E | Chương V | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x25mm2 -E | Chương V | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x35mm2 -E | Chương V | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.365 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.170 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 561 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Chương V | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 | Chương V | 4 | hộp |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 11 | Phao điện máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, | Chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D76 | Chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D76 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/76 | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Van nhựa D48 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát uPVC D90 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát uPVC D76 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác D65 bằng thép không rỉ | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Phễu thu loại ngang vách DN80 | Chương V | 1 | bộ |
| H | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Chương V | 5,178 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 90,244 | 100m3 |
| 3 | KL đất cần mua để đắp | Chương V | 10.197,572 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 18,146 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 430,773 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 67,06 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 122,945 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 935,125 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 37,256 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,491 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,842 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,803 | tấn |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 16 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 116,76 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,147 | 100m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,484 | 100m3 |
| I | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V | 50 | cái |
| 14 | Rọ hút máy bơm bằng đồng D63 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van phao đồng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Máy bơm sinh hoạt Q =5m3/h,H=30, N=5,5KV | Chương V | 2 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,833 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,256 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,42 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 320,999 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,306 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 294 | cái |
| 12 | Nắp thăm ga bằng composite 900x900 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,238 | m3 |
| 14 | Đế cống D400 mác 200 | Chương V | 40 | cái |
| 15 | Ống cống D400 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V | 20 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm | Chương V | 19 | mối nối |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| K | BỂ PCCC VÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,279 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 5,031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,936 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,454 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,078 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,624 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,56 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,56 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,64 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 108,56 | m2 |
| 17 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 100,878 | m3 |
| 18 | Thang xuống bể | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Băng cản nước | Chương V | 36,2 | m |
| L | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,53 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Vỏ tủ điện tổng KT 2000x1000x600x2 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 400A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 350A-36KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 220V-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V | 60 | m |
| 14 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V | 10 | m |
| 15 | Kéo rải cáp chống cháy CU/FR/PVC 4x25mm2 | Chương V | 60 | m |
| 16 | Kéo rải cáp chống cháy CU/FR/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 17 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x120mm2 | Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 24 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Thanh đồng 500x50x5 | Chương V | 10 | kg |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn D25/32 | Chương V | 1,7 | 100m |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,48 | m3 |
| 3 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bát giác liền cần đơn 9m | Chương V | 7 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn +bóng ở độ cao <=12m | Chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn từ 1,2m đến 1.5m | Chương V | 4 | cần đèn |
| 7 | Tủ điện KT 600x500x200 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 16A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha ( xanh đỏ vàng) | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì 2A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4X4 mm2 | Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 E | Chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V | 3 | 100m |
| 18 | Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 | Chương V | 7 | cọc |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,329 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,164 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,25 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 45,995 | m2 |
| O | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,416 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,412 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 271,6 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Chương V | 73,2 | m3 |
| P | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,916 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót chổng thấm | Chương V | 3.831,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 383,19 | m3 |
| Q | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây xà cừ D10-12cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) | Chương V | 2 | cây |
| 2 | Cây vú sữa D18-20cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) | Chương V | 2 | cây |
| 3 | Cây Bàng Đài Loan D10-12cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) | Chương V | 31 | cây |
| 4 | Cây Lộc Vừng D14-16cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) | Chương V | 2 | cây |
| R | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 14,286 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,249 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,772 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,506 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,393 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 300, | Chương V | 36,48 | m |
| 14 | Bu lông M20x700 | Chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| S | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Khung móng M18 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cột cờ inox cao 8m | Chương V | 2 | cột |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 10 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 3,06 | m2 |
| T | TƯỜNG RÀO ĐẶC TRÊN KÈ ĐÁ (76,996M) | |||
| 1 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,979 | m3 |
| 2 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,622 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,388 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,478 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,236 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 272,344 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 83,465 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,682 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 420,491 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO THOÁNG KHÔNG NGỒI TRÊN KÈ ĐÁ (7,35M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,397 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,803 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,364 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,026 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,809 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,35 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,263 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,613 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,228 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 9,702 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,702 | m2 |
| V | TƯỜNG RÀO THOÁNG TRÊN KÈ ĐÁ (234,356M) | |||
| 1 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,766 | m3 |
| 2 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,561 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,031 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,545 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 206,966 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 274,838 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 601,844 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V | 6,656 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 273,207 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 273,207 | m2 |
| W | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,597 | m3 |
| 3 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,364 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,646 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,162 | m3 |
| 7 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,277 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,165 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,892 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,526 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,424 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 30,214 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,221 | m2 |
| 16 | Sx và lắp đặt bộ chữ " Đảng uỷ- HĐND-UBND xã Hữu Hoà, địa chỉ xã Hữu Hoà huyện Thanh Trì thành phố Hà Nội" theo thiết kế | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,667 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,667 | m2 |
| 20 | Sx và lắp đặt ray trượt V63x63x5 | Chương V | 12,364 | kg |
| 21 | Bánh xe + vít | Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Sx và lắp đặt cổng xếp inox 304 | Chương V | 7,8 | m |
| 23 | Mô tơ điện điều khiển tự động | Chương V | 1 | chiếc |
| X | CỔNG PHỤ TƯỜNG ĐẶC 2 BÊN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,884 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 16,656 | m2 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,611 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,611 | m2 |
| 6 | Sx và lắp đặt ray trượt V63x63x5 | Chương V | 49,455 | kg |
| 7 | Bánh xe + vít | Chương V | 2 | chiếc |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,424 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 10,877 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,877 | m2 |
| Y | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,174 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,528 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,413 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,969 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,013 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,475 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,143 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,42 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,176 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,343 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,056 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 29,844 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 29,844 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 19,003 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,568 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,1 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,232 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,232 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,121 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,008 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V | 10 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,9 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,515 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,288 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc cấp | Chương V | 1,596 | m2 |
| 41 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 42 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,nhôm ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,2 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,03 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,2 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,2 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện âm tường chứa 2 module | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 60 | m |
| 59 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 1 | chiếc |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| Z | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,146 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,085 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,114 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,288 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,202 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,986 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,569 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,016 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,202 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,771 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,099 | m2 |
| 25 | SX cửa đi 1 cánh, cửa thép bịt tôn | Chương V | 2,16 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ chớp kính | Chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện âm tường chứa 2 module | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 60 | m |
| AA | CẤP ĐIỆN TỪ NGUỒN ĐIỆN KHU VỰC ĐẾN TỦ ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,665 | 1000v |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,446 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,925 | 100m2 |
| 8 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V | 185 | m |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | Chương V | 1,85 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,756 | m3 |
| AB | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,17 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Chương V | 0 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép đen D100 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống < D100 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 3,17 | 100m |
| 20 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V | 1 | trung tâm |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. | Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 6 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 0,405 | m3 |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 44 | cái |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 22 | hộp |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2 | 100m2 |
| 58 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 157 | m3 |
| 59 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 1,57 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,35 | m3 |
| 63 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 200 | Cuộn |
| 64 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 65 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 243 | m2 |
| 67 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 68 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 69 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 71 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 95 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 100 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 76 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 77 | Chuông báo cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Đèn báo cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 25 | bộ |
| 81 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.013 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 95 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 1.013 | m |
| 85 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,95 | 100m |
| 86 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 106 | Cái |
| 87 | Tê PVC D20 | Chương V | 200 | Cái |
| 88 | Cút PVC D20 | Chương V | 300 | Cái |
| 89 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 500 | Cái |
| 90 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 900 | Cái |
| 91 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 20 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 5 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 248 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 248 | m |
| 97 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 34 | Cái |
| 98 | Tê PVC D20 | Chương V | 50 | Cái |
| 99 | Cút PVC D20 | Chương V | 80 | Cái |
| 100 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 101 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 280 | Cái |
| 102 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 103 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| AC | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi