Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214762-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201178954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:35:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,637,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG TRỤ SỞ UBND XÃ
1 Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 11,767 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,886 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 43,765 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,494 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,267 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 6,076 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 5,86 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 140,052 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,645 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,203 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,101 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,772 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,041 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 30,201 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,524 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 53,952 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,896 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,115 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,177 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,452 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,066 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,561 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,943 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 45,528 m3
B BỂ PHỐT TRỤ SỞ UBND XÃ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,085 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,567 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,649 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,025 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,075 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,042 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,12 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,44 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,156 m2
10 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,156 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,737 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,122 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,011 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,012 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,38 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,019 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,036 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 5 cái
C BỂ THÂN TRỤ SỞ UBND XÃ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 29,303 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 4,528 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,958 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,344 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,589 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 101,953 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 9,04 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,57 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,714 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 6,108 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 142,029 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 13,322 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 19,287 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,712 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,832 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,206 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,667 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,166 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,278 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,39 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,337 tấn
22 Than xỉ tôn nền Chương V 21,731 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,136 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 335,077 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 19,249 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 11,209 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 7,755 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,892 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 10,41 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,19 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,4 m3
32 Lát gạch chống trơn 300x300 Chương V 54 m2
33 Gia công xà gồ thép Chương V 1,612 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,612 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V 2,613 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,613 tấn
37 Gia công giằng mái thép Chương V 0,206 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,206 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 292,58 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp Chương V 3,639 100m2
41 Tôn úp nóc + hồi khổ 300 Chương V 54,14 m
D PHẦN HOÀN THIỆN TRỤ SỞ UBND XÃ
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 145,39 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 891,65 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.569,739 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 497,388 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.329,225 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 787,766 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 682,42 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 34,044 m
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 227,54 m
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 202,681 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 148,917 m2
12 Lát gạch đỏ 400x400 vữa XM mác 75 Chương V 143,48 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 42,773 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 209,028 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 1.203,361 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 104,682 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 67,107 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip in 600x600x0.6 Chương V 42,183 m2
19 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip in 600x600x0.8 Chương V 281,058 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.534,428 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.379,65 m2
22 Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 31,02 m2
23 Sx cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 110,66 m2
24 Sx cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 2,16 m2
25 Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,nhôm ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 75,576 m2
26 Sx cửa sổ 2 cánh lùa ,nhôm ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 23 m3
27 Sx vách kính cố định, nhôm , kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 93,274 M2
28 Cửa thép chống cháy Chương V 29,16 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 364,607 m2
30 Gia công lan can cầu thang inox 304 Chương V 0,218 tấn
31 Lắp dựng lan can Chương V 35,61 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,743 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 130,68 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 261,36 m2
35 Sx và lắp dựng thang lên mái Chương V 2 bộ
36 Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá Chương V 2 bộ
37 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12ly Chương V 11,7 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 4,191 m2
39 SX khung chậu bàn đá Chương V 6 bộ
40 Quốc huy Chương V 1 chiếc
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 12,286 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,825 100m2
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 Chương V 1 kim
2 Lắp đặt kim thu sét Chương V 1 cái
3 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m + đế trụ Chương V 1 trụ
4 Cáp lụa neo trụ Chương V 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D70mm Chương V 50 m
6 kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Chương V 100 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 Chương V 8 cọc
8 Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp với cọc tiếp địa Chương V 8 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V 2 hộp
10 Hóa chất giảm điện trở Chương V 6 báo
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 5 m
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT800x700x200x2 Chương V 1 tủ
2 Cầu chì ống 2A Chương V 3 cái
3 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
6 Bộ chuyển mạch vôn kế Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5A Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 250A -18KA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A -18KA Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A -18KA Chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -18KA Chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A -6KA Chương V 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-6KA Chương V 5 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A - 6KA Chương V 1 cái
15 Thanh đồng 50*5 L700mm Chương V 8 kg
16 Sx và lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1)- tầng 1 Chương V 5 tủ
17 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6ka Chương V 5 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6ka Chương V 10 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6ka Chương V 5 cái
20 Sx và lắp đặt tủ điện đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2)- tầng 1 Chương V 4 tủ
21 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka Chương V 4 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6ka Chương V 16 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-6ka Chương V 8 cái
24 Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200x2- TẦNG 2 Chương V 1 tủ
25 Cầu chì ống 2A Chương V 3 cái
26 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Chương V 3 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A -18KA Chương V 1 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A -6KA Chương V 1 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V 13 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 1 cái
31 Thanh đồng 50*5 L500mm Chương V 4 kg
32 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1) TẦNG 2 Chương V 13 tủ
33 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6ka Chương V 13 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA Chương V 26 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-6KA Chương V 13 cái
36 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 9MCB(B2) - tầng 2 Chương V 1 tủ
37 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6ka Chương V 1 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6KA Chương V 4 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 2 cái
40 Sx và lắp đặt tủ tổng -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200x2- TẦNG 3 Chương V 1 tủ
41 Cầu chì ống 2A Chương V 3 cái
42 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Chương V 3 cái
43 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A-18KA Chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -18KA Chương V 1 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -18KA Chương V 2 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A -6KA Chương V 2 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6KA Chương V 1 cái
48 Thanh đồng 50*5 L500mm Chương V 4 kg
49 Sx và lắp đặt tủ điệnn đặt ngầm tường, nắp nhựa Mica chứa 6MCB(B1) - tầng 2 Chương V 2 tủ
50 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6ka Chương V 2 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -6ka Chương V 4 cái
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A -6ka Chương V 2 cái
53 Sx và lắp đặt tủ TĐHT -Tủ điện kim lại sơn tĩnh điện KT600x500x200x2- TẦNG 3 Chương V 1 tủ
54 Cầu chì ống 2A Chương V 3 cái
55 Đèn báo pha xanh đỏ vàng Chương V 3 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A -18KA Chương V 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 30A -6KA Chương V 6 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V 4 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 8 cái
60 Thanh đồng 50*5 L500mm Chương V 4 kg
61 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led Chương V 52 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 10 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng, đèn led Chương V 24 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn, đèn dowlight D150 12W Chương V 30 bộ
65 Lắp đặt Đèn sát trần D300, bóng led 12W Chương V 51 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 46 cái
67 Móc treo quạt trần Chương V 46 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300X300 Chương V 31 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
71 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 20 cái
72 Lắp đặt công tắc xoay chiều 1 phím Chương V 2 cái
73 Lắp đặt công tắc xoay chiều 2 phím Chương V 4 cái
74 Lắp đặt công tắc xoay chiều + 1 chiều Chương V 6 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Chương V 138 cái
76 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x35mm2 Chương V 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x16mm2 Chương V 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x10mm2 Chương V 15 m
79 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng CU/XPLE/PVC 4x4mm2 Chương V 156 m
80 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 Chương V 104 m
81 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 Chương V 1.092 m
82 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 2.340 m
83 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V 2.730 m
84 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x2.5mm2 -E Chương V 1.170 m
85 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x4mm2 -E Chương V 156 m
86 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x6mm2 -E Chương V 546 m
87 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x10mm2 -E Chương V 15 m
88 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x16mm2 -E Chương V 20 m
89 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x25mm2 -E Chương V 30 m
90 Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC 1x35mm2 -E Chương V 10 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 1.365 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.170 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 561 m
94 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 Chương V 250 m
95 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 185x185x80 Chương V 4 hộp
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V 9 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ+ bộ xả Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 6 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
11 Phao điện máy bơm Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V 0,04 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V 0,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V 0,28 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 0,24 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 6 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
18 Lắp đặt rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co PPR D25 Chương V 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Chương V 20 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Chương V 10 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Chương V 30 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, Chương V 4 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Chương V 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, Chương V 2 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, Chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, Chương V 40 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, Chương V 2 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, Chương V 6 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,44 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,16 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,38 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V 0,12 100m
38 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D110 Chương V 40 cái
39 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D90 Chương V 12 cái
40 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D76 Chương V 26 cái
41 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D60 Chương V 9 cái
42 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC D42 Chương V 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V 4 cái
44 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 6 cái
45 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D110 Chương V 30 cái
46 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D90 Chương V 3 cái
47 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D76 Chương V 10 cái
48 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC D42 Chương V 5 cái
49 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 Chương V 10 cái
50 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/76 Chương V 3 cái
51 Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 Chương V 1 cái
52 Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42 Chương V 3 cái
53 Van nhựa D48 Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa thoát uPVC D90 Chương V 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa thoát uPVC D76 Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
58 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Chương V 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
60 Lắp nút bịt nhựa uPVC D76 Chương V 4 cái
61 Cầu chắn rác D65 bằng thép không rỉ Chương V 2 bộ
62 Phễu thu loại ngang vách DN80 Chương V 1 bộ
H SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I Chương V 5,178 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 90,244 100m3
3 KL đất cần mua để đắp Chương V 10.197,572 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 18,146 100m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 430,773 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 67,06 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 122,945 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 935,125 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 37,256 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,491 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,842 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,803 tấn
13 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,036 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,017 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,012 100m3
16 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V 116,76 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V 1,147 100m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 10,484 100m3
I CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,338 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,336 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V 1,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, Chương V 1 cái
8 Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Chương V 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Chương V 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V 50 cái
14 Rọ hút máy bơm bằng đồng D63 Chương V 1 cái
15 Van phao đồng D40 Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 63mm Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 40mm Chương V 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
20 Máy bơm sinh hoạt Q =5m3/h,H=30, N=5,5KV Chương V 2 cái
J THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,833 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,981 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,847 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,093 100m2
5 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 10,256 m3
6 Xây gạch không nung nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 21,42 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 320,999 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,306 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,501 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 1,162 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 294 cái
12 Nắp thăm ga bằng composite 900x900 Chương V 2 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,238 m3
14 Đế cống D400 mác 200 Chương V 40 cái
15 Ống cống D400 Chương V 20 m
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Chương V 20 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 400mm Chương V 19 mối nối
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,089 100m3
K BỂ PCCC VÀ SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,933 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,258 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 38,279 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 5,031 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 1,936 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,454 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,078 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,007 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 88,624 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,56 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,56 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,64 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 108,56 m2
17 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 100,878 m3
18 Thang xuống bể Chương V 2 cái
19 Băng cản nước Chương V 36,2 m
L CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,612 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,179 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 1,53 1000v
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,409 100m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,85 100m2
6 Vỏ tủ điện tổng KT 2000x1000x600x2 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat 3 pha 400A-36KA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha 350A-36KA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A-18KA Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A-6KA Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat 2 pha 20A-6KA Chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A 220V-6KA Chương V 3 cái
13 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 Chương V 60 m
14 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 Chương V 10 m
15 Kéo rải cáp chống cháy CU/FR/PVC 4x25mm2 Chương V 60 m
16 Kéo rải cáp chống cháy CU/FR/PVC 4x6mm2 Chương V 60 m
17 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC/PVC 4x4mm2 Chương V 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x4mm2 Chương V 160 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa 1x120mm2 Chương V 20 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 Chương V 10 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 60 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 60 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 230 m
24 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt cầu chì 2A Chương V 2 hộp
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
27 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
28 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 300/5A Chương V 3 bộ
29 Chuyển mạch vôn kế Chương V 1 bộ
30 Thanh đồng 500x50x5 Chương V 10 kg
31 Ống nhựa gân xoắn D25/32 Chương V 1,7 100m
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 4,48 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 4,48 m3
3 Khung móng cột M24x30x30x675 Chương V 7 cái
4 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bát giác liền cần đơn 9m Chương V 7 cột
5 Lắp choá đèn +bóng ở độ cao <=12m Chương V 11 bộ
6 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn từ 1,2m đến 1.5m Chương V 4 cần đèn
7 Tủ điện KT 600x500x200 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, 16A-10KA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 2 pha 16A-6KA Chương V 3 cái
10 Đèn báo pha ( xanh đỏ vàng) Chương V 3 bộ
11 Cầu chì 2A Chương V 2 cái
12 Kéo rải cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4X4 mm2 Chương V 70 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 E Chương V 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 300 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 100 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 Chương V 3 100m
18 Gia công và đóng cọc L63x63x6x2.5 Chương V 7 cọc
N BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,329 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,164 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,25 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 45,995 m2
O BÓ VỈA
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 0,248 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 12,416 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,412 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 271,6 m2
5 Đất màu trồng cây Chương V 73,2 m3
P SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,916 100m3
2 Lớp nilon lót chổng thấm Chương V 3.831,9 m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 383,19 m3
Q CÂY XANH
1 Cây xà cừ D10-12cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) Chương V 2 cây
2 Cây vú sữa D18-20cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) Chương V 2 cây
3 Cây Bàng Đài Loan D10-12cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) Chương V 31 cây
4 Cây Lộc Vừng D14-16cm ( bao gồm công vận chuyển và trồng, chăm sóc ) Chương V 2 cây
R NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,096 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,96 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,744 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,134 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,066 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,08 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 14,286 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,069 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,249 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V 0,772 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,506 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,393 100m2
13 Tôn úp nóc khổ 300, Chương V 36,48 m
14 Bu lông M20x700 Chương V 32 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 14 bộ
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 50 m
S CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,02 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,288 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,617 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,046 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,017 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,014 tấn
7 Khung móng M18 Chương V 2 cái
8 Cột cờ inox cao 8m Chương V 2 cột
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,011 100m3
10 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,288 m3
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 3,06 m2
T TƯỜNG RÀO ĐẶC TRÊN KÈ ĐÁ (76,996M)
1 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 14,979 m3
2 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,622 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,388 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,478 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,236 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 272,344 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 83,465 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 64,682 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 420,491 m2
U TƯỜNG RÀO THOÁNG KHÔNG NGỒI TRÊN KÈ ĐÁ (7,35M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,397 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,803 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,364 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,022 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,026 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,809 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,221 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,021 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,35 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Chương V 4,263 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,613 m2
13 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,228 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V 9,702 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,702 m2
V TƯỜNG RÀO THOÁNG TRÊN KÈ ĐÁ (234,356M)
1 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 22,766 m3
2 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 21,561 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,031 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,656 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,545 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 206,966 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 274,838 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 120,04 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 601,844 m2
10 Gia công hoa sắt tường rào Chương V 6,656 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Chương V 273,207 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 273,207 m2
W CỔNG CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,597 m3
3 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,364 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,646 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,014 100m3
6 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,162 m3
7 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,277 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,165 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,016 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,021 tấn
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,892 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 11,526 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,424 m2
14 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 30,214 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,221 m2
16 Sx và lắp đặt bộ chữ " Đảng uỷ- HĐND-UBND xã Hữu Hoà, địa chỉ xã Hữu Hoà huyện Thanh Trì thành phố Hà Nội" theo thiết kế Chương V 1 bộ
17 Gia công cổng sắt Chương V 0,062 tấn
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,667 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,667 m2
20 Sx và lắp đặt ray trượt V63x63x5 Chương V 12,364 kg
21 Bánh xe + vít Chương V 1 chiếc
22 Sx và lắp đặt cổng xếp inox 304 Chương V 7,8 m
23 Mô tơ điện điều khiển tự động Chương V 1 chiếc
X CỔNG PHỤ TƯỜNG ĐẶC 2 BÊN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,884 m3
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 16,656 m2
3 Gia công cổng sắt Chương V 0,13 tấn
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,611 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,611 m2
6 Sx và lắp đặt ray trượt V63x63x5 Chương V 49,455 kg
7 Bánh xe + vít Chương V 2 chiếc
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,424 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 10,877 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,877 m2
Y NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,141 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,047 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,408 m3
4 Xâygạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,174 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,528 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,048 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,013 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,068 tấn
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,047 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,413 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,969 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,013 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,162 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,475 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,143 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,42 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,062 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,176 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,01 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,343 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,137 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,441 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,026 100m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,056 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 29,844 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 29,844 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 19,003 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 10,568 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 44,1 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,232 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 9,232 m2
33 Gia công xà gồ thép Chương V 0,121 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,008 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,179 100m2
36 Tôn úp nóc khổ 300 Chương V 10 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 36,9 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 103,515 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 13,288 m2
40 Láng granitô bậc cấp Chương V 1,596 m2
41 Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 1,98 m2
42 Sx cửa sổ 2 cánh mở quay,nhôm ,kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ Chương V 5,2 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,03 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,2 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,2 m2
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 1 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 1 cái
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
51 Tủ điện âm tường chứa 2 module Chương V 1 cái
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 1 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
55 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 20 m
56 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Chương V 80 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 Chương V 140 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 60 m
59 Cầu chắn rác D90 Chương V 1 chiếc
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,03 100m
Z NHÀ TRẠM BƠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,396 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,036 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,01 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,053 tấn
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,146 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,792 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,085 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,773 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,114 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,007 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,125 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,066 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,09 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,016 100m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,288 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 34,202 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 25,2 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,986 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,569 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 9,016 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,202 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 42,771 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 9,099 m2
25 SX cửa đi 1 cánh, cửa thép bịt tôn Chương V 2,16 m2
26 SX cửa sổ chớp kính Chương V 1,44 m2
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
31 Tủ điện âm tường chứa 2 module Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 20 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 20 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 140 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 80 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 60 m
AA CẤP ĐIỆN TỪ NGUỒN ĐIỆN KHU VỰC ĐẾN TỦ ĐIỆN TỔNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm Chương V 0,14 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,756 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,666 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,194 100m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 1,665 1000v
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,446 100m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,925 100m2
8 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 Chương V 185 m
9 Ống nhựa gân xoắn D85/65 Chương V 1,85 100m
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,756 m3
AB HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm Chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Chương V 0,63 100m
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 3,17 100m
5 Lắp bích thép D100mm Chương V 64 Bích
6 Lắp đặt bích thép bịt D100 Chương V 2 Bích
7 Lắp đặt côn thép đen D65/50 Chương V 0 cái
8 Lắp đặt côn thép đen D100/65 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn thép đen D100 Chương V 4 cái
10 Lắp đặt kép thép đen D65 Chương V 1 cái
11 Lắp đặt kép thép đen D50 Chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Chương V 6 cái
14 Lắp đặt cút thép đen D100 Chương V 24 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê thép đen D100 Chương V 12 cái
17 Lắp đặt tê thép đen D100/65 Chương V 2 cái
18 Thử áp lực đường ống < D100 Chương V 0,8 100m
19 Thử áp lực đường ống D100 Chương V 3,17 100m
20 Đai treo, giữ ống D65 Chương V 12 Cái
21 Đai treo ống D100 Chương V 4 Cái
22 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 4 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V 3 cái
24 Lắp đặt van một chiều D65 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van chặn mặt bích D65 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren D25 Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van một chiều D25 Chương V 3 cái
29 Y lọc rác D100 Chương V 2 cái
30 Rọ hút D100 Chương V 2 cái
31 Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Chương V 1 trung tâm
35 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 máy
36 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 máy
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V 120 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 Chương V 30 m
39 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 Chương V 6 hộp
40 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 Chương V 1 hộp
41 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Chương V 0,405 m3
42 Van chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V 6 cái
43 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Chương V 6 cái
44 Lăng phun D13 Chương V 6 cái
45 Khớp nối ren trong D50 Chương V 6 cái
46 Khớp nối đầu vòi D50 Chương V 12 cái
47 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Chương V 2 cái
48 Lăng phun D16 Chương V 2 cái
49 Khớp nối ren trong D65 Chương V 2 cái
50 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V 4 cái
51 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V 4 Cái
52 Lắp đặt Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg Chương V 44 cái
53 Kệ đựng bình chữa cháy Chương V 22 hộp
54 Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Chương V 1 cái
55 Trụ tiếp nước chữa cháy Chương V 1 cái
56 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V 6 1 lỗ khoan
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2 100m2
58 Đào đất cấp 3 đặt đường ống Chương V 157 m3
59 Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc Chương V 1,54 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 1,57 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 1,57 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,35 m3
63 Băng tan cuốn ống Chương V 200 Cuộn
64 Đay cuốn ống Chương V 8 Kg
65 Bulong+đai ốc M16 Chương V 300 Bộ
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 243 m2
67 Vật tư, vật liệu phụ khác…… Chương V 1 HT
68 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 trung tâm
69 Ắc quy dự phòng 24VDC Chương V 1 bộ
70 Đóng cọc tiếp địa Chương V 1 cọc
71 Dây tiếp địa Chương V 30 m
72 Lắp đặt đầu báo cháy khói Chương V 95 bộ
73 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V 5 bộ
74 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói Chương V 100 bộ
75 Lắp đặt thiết bị cuối đường dây Chương V 10 bộ
76 Vỏ hộp tổ hợp Chương V 6 hộp
77 Chuông báo cháy Chương V 6 bộ
78 Nút ấn báo cháy thường Chương V 6 bộ
79 Đèn báo cháy Chương V 6 bộ
80 Đèn báo cháy phòng Chương V 25 bộ
81 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V 3 hộp
82 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Chương V 1.013 m
83 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 Chương V 95 m
84 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 1.013 m
85 Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu Chương V 0,95 100m
86 Hộp chia ngả PVC Chương V 106 Cái
87 Tê PVC D20 Chương V 200 Cái
88 Cút PVC D20 Chương V 300 Cái
89 Măng xông PVC D20 Chương V 500 Cái
90 Kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V 900 Cái
91 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Chương V 1 HT
92 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 20 bộ
93 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Chương V 14 bộ
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chương V 5 m
95 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 Chương V 248 m
96 Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy Chương V 248 m
97 Hộp chia ngả PVC Chương V 34 Cái
98 Tê PVC D20 Chương V 50 Cái
99 Cút PVC D20 Chương V 80 Cái
100 Măng xông PVC D20 Chương V 120 Cái
101 Kẹp đỡ ống PVC D20 Chương V 280 Cái
102 Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy Chương V 1 HT
103 Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. Chương V 1 Bộ
AC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS Chương V 1 cái
2 Bơm chữa cháy động cơ điện H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 46m.c.n, Q = 17.5l/s. Chương V 1 cái
4 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->