Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212259-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201190273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 16:58:00 đến ngày 2020-12-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,201,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5137 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0549 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1398 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3051 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6727 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0548 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4618 100m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <=, bốc xếp lên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <=, bốc xếp xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 221 cấu kiện
10 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0555 10 tấn
11 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển 4 Km đường loại 4 tiếp theo <= 10km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0555 10 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 243,574 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1787 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1787 100m2
B RÃNH HỘP 80X80CM LẮP GHÉP
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 27,005 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 28,3798 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 203,0285 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 15,4027 tấn
5 Lắp đặt đốt rãnh đúc sẵn, đoạn cống dài 1m Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 491 1 đoạn cống
6 Nối rãnh hộp bằng phương pháp xảm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 487 mối nối
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 23,71 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,67 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,5608 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 10,5975 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 90,432 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 471 cấu kiện
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m2
15 Gia công lưới thép hình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,0696 100m2
16 Lắp dựng lưới thép hình các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,0696 tấn
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 100m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2061 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0495 100m3
20 Vữa XM M100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
21 Ván khuôn thép, Ván khuôn hố thu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2128 100m2
22 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m3
23 Đổ bê tông, bê tông mũ mố hố thu, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
24 Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ mố Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1088 100m2
25 Cốt thép xà mũ mố hố thu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0848 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,1544 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0511 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
30 Gia công lưới thép hình+ thép tròn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
31 Lắp dựng lưới thép hình các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0302 tấn
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 11,08 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0332 100m3
34 Vữa XM M100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,3082 tấn
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,6532 100m2
37 Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5,55 m3
38 Gia công lưới thép bằng thép hình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,8973 tấn
39 Lắp dựng lưới thép thép các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,8973 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 12,68 m2
41 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,6764 100m3
42 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,2824 100m3
43 San đất bãi thải Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5,9588 100m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
2 Chóp nón Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Biển báo hình chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m2
5 Biển báo tam giác D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Biển báo hình tròn D70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Nhân công trực đảm bảo giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->