Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:30:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,268,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà khoa dược (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,6476 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8482 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3764 | tấn |
| 5 | Vệ sinh cửa đi D1* để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2219 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ để lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9481 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6668 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3655 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,864 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,916 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà 50% KL để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,916 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,8121 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,8121 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4865 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 50% KL để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4865 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7073 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7073 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7277 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7277 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,916 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4865 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,8121 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7073 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,0118 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,832 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9481 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6668 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3655 | m2 |
| 30 | Ốp tường nhà VS KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,864 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,62 | m2 |
| 32 | SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 34 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,54 | m2 |
| 37 | Vận chuyển bể nước Inox trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8419 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,969 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0653 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8663 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0653 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3421 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng chiếu sáng hiện trạng không còn sử dụng được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường có đui đèn Compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 56 | Mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 63 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa D34x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút PPR 90 độ - ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Tê thu PPR ĐK 34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê thu PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Khoa truyền nhiễm (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,1824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1005 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4651 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ để lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,7396 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5676 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7313 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,192 | m2 |
| 10 | Phá tường ngoài nhà để sơn và trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,452 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,726 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà 50% KL để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,726 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,0277 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,0277 | m2 |
| 15 | Phá tường trụ nhà để sơn và trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,829 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9145 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 50% KL để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9145 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1684 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1684 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,536 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,536 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,726 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9145 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8714 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,1684 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,9086 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,452 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,7396 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7313 | m2 |
| 30 | Ốp tường nhà VS KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,192 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,2952 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 33 | SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,78 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 35 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7 | m2 |
| 38 | Vận chuyển cửa trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1226 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7251 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2894 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2872 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2894 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9183 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng chiếu sáng hiện trạng không còn sử dụng được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường có đui đèn Compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 56 | Mặt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 63 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa D34x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cút PPR 90 độ - ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Tê thu PPR ĐK 34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Tê thu PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà đại thể (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7093 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8331 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ để lát đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,924 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,9768 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5304 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5393 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,596 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4678 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3614 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3614 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,3583 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,3583 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2248 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 50% KL để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2248 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,403 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 50% để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,403 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1722 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1722 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,3614 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2248 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,3583 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,403 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,9722 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,7228 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,9768 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5393 | m2 |
| 29 | Ốp tường nhà VS KT300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,596 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5304 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,924 | m2 |
| 32 | SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,94 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 34 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 37 | Vận chuyển cửa trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép cửa sổ Inox 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600x600mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4678 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0149 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3423 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6814 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3423 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn Suntek dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7634 | 100m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng chiếu sáng hiện trạng không còn sử dụng được | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường có đui đèn Compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Mặt + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 60 | Tủ điện KT 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa D34x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Cút PPR 90 độ - ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Tê thu PPR ĐK 34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Tê thu PPR ĐK 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà hành chính (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,39 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0025 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | m3 |
| 7 | SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 9 | SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,55 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,37 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 13 | Trát má cửa Đ2, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9196 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9196 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi