Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213201-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Thạch An
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20201213186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:30:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,151,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà khoa dược (cải tạo)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,6476 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8482 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,54 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3764 tấn
5 Vệ sinh cửa đi D1* để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2219 m2
6 Phá dỡ bậc tam cấp cũ để lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,62 m2
7 Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,9481 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6668 m2
9 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3655 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,864 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,916 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà 50% KL để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,916 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,8121 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,8121 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4865 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 50% KL để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4865 m2
17 Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7073 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7073 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7277 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7277 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,916 m2
22 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4865 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,8121 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7073 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 648,0118 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,832 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,9481 m2
28 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, KT 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6668 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3655 m2
30 Ốp tường nhà VS KT300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,864 m2
31 Lát đá bậc tam cấp màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,62 m2
32 SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,38 m2
33 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
34 SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
35 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,54 m2
37 Vận chuyển bể nước Inox trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
40 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8419 1m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,969 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0653 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,8663 1m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0653 tấn
47 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn Suntek dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3421 100m2
49 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng chiếu sáng hiện trạng không còn sử dụng được Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
51 Lắp đặt đèn tường có đui đèn Compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
54 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
56 Mặt + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
57 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
63 Tủ điện KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
69 Lắp đặt côn nhựa D34x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Cút PPR 90 độ - ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
71 Tê thu PPR ĐK 34x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Tê thu PPR ĐK 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
77 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B Hạng mục: Khoa truyền nhiễm (cải tạo)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,1824 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1005 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,73 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4651 tấn
5 Phá dỡ bậc tam cấp cũ để lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,7396 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5676 m2
8 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7313 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,192 m2
10 Phá tường ngoài nhà để sơn và trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,452 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,726 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường ngoài nhà 50% KL để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,726 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,0277 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,0277 m2
15 Phá tường trụ nhà để sơn và trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,829 m2
16 Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9145 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 50% KL để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9145 m2
18 Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,1684 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,1684 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,536 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,536 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,726 m2
23 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9145 m2
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8714 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,1684 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 559,9086 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,452 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,7396 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7313 m2
30 Ốp tường nhà VS KT300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,192 m2
31 Ốp chân tường KT 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,2952 m2
32 Lát đá bậc tam cấp màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
33 SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,78 m2
34 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
35 SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
36 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,7 m2
38 Vận chuyển cửa trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1226 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
41 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
42 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7251 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2894 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2872 1m2
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2894 tấn
47 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn Suntek dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9183 100m2
49 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng chiếu sáng hiện trạng không còn sử dụng được Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
51 Lắp đặt đèn tường có đui đèn Compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
54 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
56 Mặt + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
57 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
63 Tủ điện KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
65 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
68 Lắp đặt côn nhựa D34x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Cút PPR 90 độ - ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Tê thu PPR ĐK 34x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Tê thu PPR ĐK 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Lắp đặt xí bệt AR5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
79 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C Hạng mục: Nhà đại thể (cải tạo)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,7093 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8331 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,66 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,186 tấn
5 Phá dỡ bậc tam cấp cũ để lát đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,924 m2
6 Phá dỡ nền gạch cũ để thay mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,9768 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5304 m2
8 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5393 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,596 m2
10 Tháo dỡ trần khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4678 m2
11 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,3614 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,3614 m2
13 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,3583 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,3583 m2
15 Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2248 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột 50% KL để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2248 m2
17 Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,403 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 50% để sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,403 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1722 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,1722 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,3614 m2
22 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2248 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,3583 m2
24 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,403 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,9722 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,7228 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,9768 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5393 m2
29 Ốp tường nhà VS KT300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,596 m2
30 Ốp chân tường KT 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5304 m2
31 Lát đá bậc tam cấp màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,924 m2
32 SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,94 m2
33 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
34 SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
35 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,32 m2
37 Vận chuyển cửa trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép cửa sổ Inox 14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
40 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT 600x600mm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4678 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung thu hồi 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0149 m3
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3423 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,6814 1m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3423 tấn
45 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn Suntek dày 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7634 100m2
47 Tháo dỡ hệ thống dây dẫn, bóng chiếu sáng hiện trạng không còn sử dụng được Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
49 Lắp đặt đèn tường có đui đèn Compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Mặt + đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
60 Tủ điện KT 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
64 Lắp đặt côn nhựa D34x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Cút PPR 90 độ - ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
66 Tê thu PPR ĐK 34x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Tê thu PPR ĐK 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt van khóa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
71 Lắp đặt xí bệt AR5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D Hạng mục: Nhà hành chính (cải tạo)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,39 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,114 m2
3 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006 tấn
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0025 tấn
6 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 m3
7 SX cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,82 m2
8 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
9 SX cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,55 m2
10 Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,37 m2
12 Vận chuyển cửa trên chân công trình (Ô tô thùng 7 tấn - theo bảng giá ca máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
13 Trát má cửa Đ2, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9196 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9196 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->