Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 08:35:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học 06 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 214,331 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 37,444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,717 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 1,063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,753 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 4,602 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 15,331 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 1,472 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,789 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 2,067 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,606 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc bê tông khồn nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 20,962 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,482 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 17,482 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,897 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,474 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,973 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,549 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 2,82 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 69,554 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 69,554 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 23,542 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,249 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 1,353 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 5,493 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 126,985 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 149,86 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 126,985 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 149,86 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 63,357 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 5,312 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 250,851 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 303,138 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 250,851 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 303,138 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,346 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,821 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,308 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,378 | tấn |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,024 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 25,024 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,492 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,396 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,364 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,179 | tấn |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 42,889 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 42,889 | m2 |
| 54 | Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 63,662 | m3 |
| 55 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 66,54 | m3 |
| 56 | Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 8,337 | m3 |
| 57 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 8,857 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 115,076 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 124,464 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 616,67 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 644,094 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1.260,764 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 239,54 | m2 |
| 64 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,255 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 69,247 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 69,247 | m2 |
| 68 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 10,816 | m3 |
| 69 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,553 | m3 |
| 70 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 4,739 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 127,714 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 127,714 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,58 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,58 | m |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 174,409 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,917 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,167 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,162 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,012 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 127,652 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,012 | tấn |
| 82 | Lợp mái tôn múi, dày 0,4ly | Mô tả theo chương V | 2,695 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,796 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,248 | m2 |
| 85 | Gia công lan can thang bằng thép ống | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc | Mô tả theo chương V | 0,193 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,997 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 11,442 | m2 |
| 89 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,245 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 31,862 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 31,862 | m2 |
| 92 | Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,07 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,01 | m |
| 94 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,282 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 7,942 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 7,942 | m2 |
| 97 | Gia công lan can sắt vuông rỗng | Mô tả theo chương V | 0,521 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 49,566 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 38,448 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 25,566 | m3 |
| 101 | Rải bạt kẻ | Mô tả theo chương V | 2,557 | 100m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 437,027 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 66,343 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V | 33,166 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,382 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,382 | m2 |
| 107 | Vách compact HPL ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công lắp dựng) | Mô tả theo chương V | 11,232 | m2 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,846 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,124 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 111 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 2,761 | m3 |
| 112 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,084 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây thành chắn đầu bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,144 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,4 | m3 |
| 115 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,593 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,532 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,532 | m2 |
| 118 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả theo chương V | 0,012 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,896 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 0,504 | m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,04 | m3 |
| 123 | Khóa cửa | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,572 | m2 |
| 126 | Gia công cửa bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo chương V | 3,069 | tấn |
| 127 | Gia công cửa thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,164 | tấn |
| 128 | Gia công cửa thép hình | Mô tả theo chương V | 0,061 | tấn |
| 129 | Gia công cửa sắt vuông đặc | Mô tả theo chương V | 0,189 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 278,697 | m2 |
| 131 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả theo chương V | 59,161 | 1m2 |
| 132 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả theo chương V | 60,85 | kg |
| 133 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo chương V | 804,888 | m |
| 134 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả theo chương V | 5.424 | cái |
| 135 | Bản lề cửa | Mô tả theo chương V | 266 | cái |
| 136 | Khóa cửa đi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Chốt cửa | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 138 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 110,88 | m2 |
| 140 | Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 18,48 | m2 |
| 141 | Vách kính khung nhôm hệ kính cường lực dày 12.38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 7,566 | m2 |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,71 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 30,558 | m2 |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 63,12 | m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 7,531 | 100m2 |
| 146 | Tủ điện tổng 400x500x200mm | Mô tả theo chương V | 2 | Tủ |
| 147 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 45A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 30A | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 151 | Đèn ốp trần bóng Compact 21W | Mô tả theo chương V | 48 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Ghíp đồng kẹp cáp | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả theo chương V | 24 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng, loại 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 141 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 384,3 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 | Mô tả theo chương V | 338,1 | m |
| 164 | Máy bơm nước | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu dao điều khiển | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 167 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,32 | m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 10,32 | m3 |
| 169 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo chương V | 8 | bình |
| 170 | Bình bọt chữa cháy MT3 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 171 | Bản nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương V | 40,3 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương V | 56 | m |
| 177 | Ống thép bảo vệ D50 | Mô tả theo chương V | 14,789 | kg |
| 178 | Quả sứ đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả theo chương V | 0,803 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 181 | Tê PPR D32 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Tê PPR D32x25 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 183 | Tê PPR D25 | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 184 | Cút PPR D32 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 185 | Cút PPR D32x25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Cút PPR D25 | Mô tả theo chương V | 90 | cái |
| 187 | Nối trong PPR D32 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Nối trong PPR D25 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren PPR D32 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren PPR D25 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả theo chương V | 18 | bộ |
| 195 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 36 | cáI |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110, | Mô tả theo chương V | 0,66 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, | Mô tả theo chương V | 1,16 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 206 | Cút uPVC90o D110 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 207 | Cút uPVC90o D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Cút uPVC90o D48 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Cút uPVC90o D34 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 210 | Tê nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 211 | Tê nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Tê nhựa D48 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 213 | Tê nhựa D48/34 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 214 | Côn thu nhựa D110/34 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Côn thu nhựa D90/48 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Côn thu nhựa D90/34 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Côn thu nhựa D48/34 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 218 | Y nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Chếch nhựa D110 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX vuông 150x150 | Mô tả theo chương V | 19 | cái |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,844 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,185 | m3 |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V | 0,064 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,055 | tấn |
| 225 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 2,862 | m3 |
| 226 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,75 | m2 |
| 227 | Đánh màu thành bể | Mô tả theo chương V | 17,75 | m2 |
| 228 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,709 | m2 |
| 229 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,717 | m3 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,038 | tấn |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Đào đất móng rãnh | Mô tả theo chương V | 52,722 | m3 |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,844 | m3 |
| 238 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 25 | Mô tả theo chương V | 7,142 | m3 |
| 239 | Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,348 | m2 |
| 240 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,464 | m2 |
| 241 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,37 | m3 |
| 242 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,28 | tấn |
| 244 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 245 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả theo chương V | 32,752 | m3 |
| 246 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả theo chương V | 6,064 | tấn |
| 247 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả theo chương V | 0,324 | m3 |
| 248 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả theo chương V | 3,193 | 100m2 |
| 249 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả theo chương V | 0,623 | tấn |
| B | Nhà lớp học 04 phòng học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,912 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,743 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,228 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 16,966 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,455 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,486 | tấn |
| 11 | Đào đất móng bằng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 37,046 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,996 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 10,449 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,991 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 0,523 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V | 1,341 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 11,245 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 16,974 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 16,974 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,255 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,577 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,243 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,327 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 1,777 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 39,251 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,499 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 151,026 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 198,9 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 151,026 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 198,9 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 3,099 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 17,667 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,273 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93,431 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 108,392 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 93,431 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 108,392 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,919 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 3,438 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,289 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,656 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,656 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 7,92 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,6 | m |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,109 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,109 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,135 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,163 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,132 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,196 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,108 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 26,108 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,302 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,183 | tấn |
| 58 | Xây gạch rỗng bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 31,938 | m3 |
| 59 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 33,969 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 84,72 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 87,733 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 172,453 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 212,592 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 211,513 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 424,105 | m2 |
| 66 | Xây gạch ốp trụ cột 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 16,922 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 62,375 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 62,375 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,036 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 48,036 | m2 |
| 71 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 12,62 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 66,81 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,298 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 26,506 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2,996 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 37,308 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 60,24 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 60,24 | m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,75 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,841 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 108,163 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,841 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | Mô tả theo chương V | 2,048 | 100m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 308,802 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 16,247 | m3 |
| 88 | Rải bạt kẻ đổ nền | Mô tả theo chương V | 1,625 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo chương V | 0,028 | tấn |
| 90 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,782 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,056 | m2 |
| 92 | Gia công lan can thép ống | Mô tả theo chương V | 0,041 | tấn |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,218 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9,38 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 10,08 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,025 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,221 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 1,221 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 101 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả theo chương V | 0,015 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 1,534 | m2 |
| 103 | Bản lề cửa mái | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,652 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,21 | m3 |
| 106 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,355 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,158 | m2 |
| 108 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,314 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,998 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5,998 | m2 |
| 111 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,345 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 33,083 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 27,302 | m2 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,251 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,694 | m3 |
| 117 | Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 7,57 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,628 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,628 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 26,669 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 1,647 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 132,691 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,081 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 10,33 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, sắt vuông đặc | Mô tả theo chương V | 0,108 | tấn |
| 126 | Gia công cửa sắt, thép tấm | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 127 | Gia công cửa sắt, thép hình | Mô tả theo chương V | 0,022 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,655 | m2 |
| 129 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả theo chương V | 36,096 | 1m2 |
| 130 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả theo chương V | 473,6 | md |
| 131 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả theo chương V | 34,167 | kg |
| 132 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả theo chương V | 1.664 | cái |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 75,6 | m2 |
| 134 | Khoá cửa đi | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Chốt cửa | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 136 | Móc gió cửa sổ | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 137 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Bật sắt D10 L100 liên kết khuôn cửa | Mô tả theo chương V | 160 | cái |
| 139 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương V | 0,485 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 20,606 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 43,2 | m2 |
| 142 | Lắp đặt loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đơn đảo chiều | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 456 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 400 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 156 | Móc treo quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 157 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 158 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 159 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 160 | Giá treo bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Tủ điện TD1 KT 400x500x200 | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=65A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=45A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=30A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo chương V | 34,2 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả theo chương V | 50,3 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 5 | cọc |
| 170 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,011 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,488 | m2 |
| 173 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,748 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 8,748 | m3 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,612 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo chương V | 5,804 | 100m2 |
| 179 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả theo chương V | 10,109 | m3 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả theo chương V | 0,265 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả theo chương V | 2,427 | 100m2 |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả theo chương V | 3,224 | tấn |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả theo chương V | 0,374 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi