Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201212333-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201212268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 08:35:00 đến ngày 2020-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 06 phòng học
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả theo chương V 214,331 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 11,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 37,444 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,717 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,767 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,234 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 1,063 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,053 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,753 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 4,602 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 15,331 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 1,472 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,789 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 2,067 tấn
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 0,606 m3
16 Xây gạch đặc bê tông khồn nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 20,962 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,482 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 17,482 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,897 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 12,474 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,973 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,549 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 2,82 tấn
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 69,554 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 69,554 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 23,542 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 3,249 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 1,353 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 5,493 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 126,985 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 149,86 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 126,985 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 149,86 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 63,357 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 5,54 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 5,312 tấn
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 250,851 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 303,138 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 250,851 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 303,138 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,346 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,821 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,308 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,378 tấn
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,024 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 25,024 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 21,492 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,396 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,429 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,364 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,179 tấn
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 42,889 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 42,889 m2
54 Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 63,662 m3
55 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 66,54 m3
56 Xây gạch rỗng bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 8,337 m3
57 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 8,857 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 115,076 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 124,464 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 616,67 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 644,094 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1.260,764 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 239,54 m2
64 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 5,255 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,002 tấn
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 69,247 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 69,247 m2
68 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 10,816 m3
69 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 3,553 m3
70 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 4,739 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 127,714 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 127,714 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 78,58 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 78,58 m
75 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 174,409 m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,917 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,167 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,162 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,012 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 127,652 m2
81 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 1,012 tấn
82 Lợp mái tôn múi, dày 0,4ly Mô tả theo chương V 2,695 100m2
83 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,796 m3
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,248 m2
85 Gia công lan can thang bằng thép ống Mô tả theo chương V 0,046 tấn
86 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc Mô tả theo chương V 0,193 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 10,997 m2
88 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 11,442 m2
89 Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 3,245 m3
90 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 31,862 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 31,862 m2
92 Đắp nổi trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,07 m2
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 25,01 m
94 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,282 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 7,942 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 7,942 m2
97 Gia công lan can sắt vuông rỗng Mô tả theo chương V 0,521 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 49,566 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 38,448 m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 25,566 m3
101 Rải bạt kẻ Mô tả theo chương V 2,557 100m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 437,027 m2
103 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 66,343 m2
104 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả theo chương V 33,166 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 113,382 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 113,382 m2
107 Vách compact HPL ngăn khu vệ sinh (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Mô tả theo chương V 11,232 m2
108 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,846 m3
109 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 1,124 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,02 100m3
111 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 2,761 m3
112 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,084 m3
113 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây thành chắn đầu bậc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,144 m3
114 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 5,4 m3
115 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 34,593 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 1,532 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1,532 m2
118 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả theo chương V 0,012 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 0,896 m2
120 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 0,504 m2
121 Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 Mô tả theo chương V 0,03 tấn
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn chân thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,04 m3
123 Khóa cửa Mô tả theo chương V 1 bộ
124 Bản lề cửa Mô tả theo chương V 2 bộ
125 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 49,572 m2
126 Gia công cửa bằng sắt vuông rỗng Mô tả theo chương V 3,069 tấn
127 Gia công cửa thép tấm Mô tả theo chương V 0,164 tấn
128 Gia công cửa thép hình Mô tả theo chương V 0,061 tấn
129 Gia công cửa sắt vuông đặc Mô tả theo chương V 0,189 tấn
130 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 278,697 m2
131 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả theo chương V 59,161 1m2
132 Nẹp nhôm U15x10x0,8mm Mô tả theo chương V 60,85 kg
133 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo chương V 804,888 m
134 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả theo chương V 5.424 cái
135 Bản lề cửa Mô tả theo chương V 266 cái
136 Khóa cửa đi Mô tả theo chương V 20 cái
137 Chốt cửa Mô tả theo chương V 54 cái
138 Móc gió cửa sổ Mô tả theo chương V 24 cái
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 110,88 m2
140 Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt) Mô tả theo chương V 18,48 m2
141 Vách kính khung nhôm hệ kính cường lực dày 12.38ly (đã bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả theo chương V 7,566 m2
142 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V 0,71 tấn
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 30,558 m2
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 63,12 m2
145 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 7,531 100m2
146 Tủ điện tổng 400x500x200mm Mô tả theo chương V 2 Tủ
147 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 63A Mô tả theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 45A Mô tả theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 30A Mô tả theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m Mô tả theo chương V 24 bộ
151 Đèn ốp trần bóng Compact 21W Mô tả theo chương V 48 bộ
152 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt công tắc đảo chiều công tắc cầu thang Mô tả theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 24 cái
156 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 20 cái
157 Ghíp đồng kẹp cáp Mô tả theo chương V 21 cái
158 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả theo chương V 24 hộp
159 Lắp đặt dây cáp lõi đồng, loại 2x10mm2 Mô tả theo chương V 30 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả theo chương V 10 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V 141 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V 384,3 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả theo chương V 338,1 m
164 Máy bơm nước Mô tả theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt cầu dao điều khiển Mô tả theo chương V 1 cái
166 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 3 cọc
167 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 10,32 m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 10,32 m3
169 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả theo chương V 8 bình
170 Bình bọt chữa cháy MT3 Mô tả theo chương V 4 bình
171 Bản nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 4 bộ
172 Giá để bình chữa cháy loại 3 bình Mô tả theo chương V 4 cái
173 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo chương V 3 cái
174 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo chương V 3 cái
175 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả theo chương V 40,3 m
176 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Mô tả theo chương V 56 m
177 Ống thép bảo vệ D50 Mô tả theo chương V 14,789 kg
178 Quả sứ đỡ kim thu sét Mô tả theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả theo chương V 0,803 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả theo chương V 0,5 100m
181 Tê PPR D32 Mô tả theo chương V 4 cái
182 Tê PPR D32x25 Mô tả theo chương V 10 cái
183 Tê PPR D25 Mô tả theo chương V 44 cái
184 Cút PPR D32 Mô tả theo chương V 25 cái
185 Cút PPR D32x25 Mô tả theo chương V 6 cái
186 Cút PPR D25 Mô tả theo chương V 90 cái
187 Nối trong PPR D32 Mô tả theo chương V 16 cái
188 Nối trong PPR D25 Mô tả theo chương V 12 cái
189 Lắp đặt van ren PPR D32 Mô tả theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt van ren PPR D25 Mô tả theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt van phao D25 Mô tả theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Mô tả theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi Mô tả theo chương V 18 bộ
194 Lắp đặt chậu rửa mặt Mô tả theo chương V 18 bộ
195 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 18 cái
196 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả theo chương V 18 cái
197 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả theo chương V 12 bộ
198 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả theo chương V 36 cáI
199 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 36 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 36 bộ
201 Lắp đặt ống nhựa PVC D110, Mô tả theo chương V 0,66 100m
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, Mô tả theo chương V 1,16 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả theo chương V 0,09 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả theo chương V 0,44 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả theo chương V 0,12 100m
206 Cút uPVC90o D110 Mô tả theo chương V 13 cái
207 Cút uPVC90o D90 Mô tả theo chương V 12 cái
208 Cút uPVC90o D48 Mô tả theo chương V 8 cái
209 Cút uPVC90o D34 Mô tả theo chương V 24 cái
210 Tê nhựa D110 Mô tả theo chương V 15 cái
211 Tê nhựa D90 Mô tả theo chương V 6 cái
212 Tê nhựa D48 Mô tả theo chương V 13 cái
213 Tê nhựa D48/34 Mô tả theo chương V 13 cái
214 Côn thu nhựa D110/34 Mô tả theo chương V 3 cái
215 Côn thu nhựa D90/48 Mô tả theo chương V 6 cái
216 Côn thu nhựa D90/34 Mô tả theo chương V 3 cái
217 Côn thu nhựa D48/34 Mô tả theo chương V 7 cái
218 Y nhựa D110 Mô tả theo chương V 3 cái
219 Chếch nhựa D110 Mô tả theo chương V 5 cái
220 Lắp đặt phễu thu sàn INOX vuông 150x150 Mô tả theo chương V 19 cái
221 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,844 m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,185 m3
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,064 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,055 tấn
225 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 2,862 m3
226 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,75 m2
227 Đánh màu thành bể Mô tả theo chương V 17,75 m2
228 Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,709 m2
229 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,717 m3
230 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,032 100m2
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,038 tấn
232 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 6 cấu kiện
233 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả theo chương V 1 cái
234 Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 100mm Mô tả theo chương V 3 cái
235 Đào đất móng rãnh Mô tả theo chương V 52,722 m3
236 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,298 100m3
237 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 5,844 m3
238 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 25 Mô tả theo chương V 7,142 m3
239 Láng lòng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,348 m2
240 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,464 m2
241 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,37 m3
242 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,197 100m2
243 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả theo chương V 0,28 tấn
244 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 81 cấu kiện
245 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả theo chương V 32,752 m3
246 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả theo chương V 6,064 tấn
247 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả theo chương V 0,324 m3
248 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả theo chương V 3,193 100m2
249 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả theo chương V 0,623 tấn
B Nhà lớp học 04 phòng học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 3,912 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,743 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 5,228 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 16,966 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,392 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,132 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,155 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,455 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,057 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,486 tấn
11 Đào đất móng bằng, đất cấp III Mô tả theo chương V 37,046 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,996 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 10,449 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,991 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,523 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 1,341 tấn
17 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 11,245 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 16,974 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 16,974 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,255 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 7,577 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,243 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,327 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 1,777 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 39,251 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 3,499 100m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 151,026 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 198,9 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 151,026 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 198,9 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 3,099 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 17,667 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,273 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 93,431 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 108,392 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 93,431 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 108,392 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,919 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 3,438 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,289 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,376 100m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,656 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9,656 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 7,92 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 17,6 m
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 10,109 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 10,109 m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,135 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,163 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 0,132 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương V 0,008 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 3,196 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,336 100m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,108 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 26,108 m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,302 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,183 tấn
58 Xây gạch rỗng bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 31,938 m3
59 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 33,969 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 84,72 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 87,733 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 172,453 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 212,592 m2
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 211,513 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 424,105 m2
66 Xây gạch ốp trụ cột 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 16,922 m3
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 62,375 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 62,375 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 48,036 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 48,036 m2
71 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 12,62 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 66,81 m2
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41,298 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 26,506 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 2,996 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 37,308 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 60,24 m
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 60,24 m
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,75 m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,136 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,13 tấn
82 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,841 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 108,163 m2
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,841 tấn
85 Lợp mái tôn múi dày 0,4ly Mô tả theo chương V 2,048 100m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 308,802 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 16,247 m3
88 Rải bạt kẻ đổ nền Mô tả theo chương V 1,625 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,028 tấn
90 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,782 m3
91 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,056 m2
92 Gia công lan can thép ống Mô tả theo chương V 0,041 tấn
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V 0,218 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 9,38 m2
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 10,08 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,025 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,005 100m2
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,221 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả theo chương V 1,221 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V 0,015 tấn
101 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Mô tả theo chương V 0,015 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 1,534 m2
103 Bản lề cửa mái Mô tả theo chương V 2 cái
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 2,652 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 2,21 m3
106 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 1,355 m3
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,158 m2
108 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,314 m3
109 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,998 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 5,998 m2
111 Gia công lan can Mô tả theo chương V 0,345 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 33,083 m2
113 Lắp dựng lan can sắt Mô tả theo chương V 27,302 m2
114 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,251 m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,004 100m3
116 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 1,694 m3
117 Xây gạch đặc bê tông ko nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 7,57 m3
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 0,628 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 0,628 m2
120 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,669 m2
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V 1,647 tấn
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 132,691 m2
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V 0,081 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 10,33 m2
125 Gia công cửa sắt, sắt vuông đặc Mô tả theo chương V 0,108 tấn
126 Gia công cửa sắt, thép tấm Mô tả theo chương V 0,014 tấn
127 Gia công cửa sắt, thép hình Mô tả theo chương V 0,022 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 8,655 m2
129 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Mô tả theo chương V 36,096 1m2
130 Gioăng cao su đệm kính Mô tả theo chương V 473,6 md
131 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả theo chương V 34,167 kg
132 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả theo chương V 1.664 cái
133 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 75,6 m2
134 Khoá cửa đi Mô tả theo chương V 8 cái
135 Chốt cửa Mô tả theo chương V 40 cái
136 Móc gió cửa sổ Mô tả theo chương V 16 cái
137 Tay kéo cửa sổ Mô tả theo chương V 16 cái
138 Bật sắt D10 L100 liên kết khuôn cửa Mô tả theo chương V 160 cái
139 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương V 0,485 tấn
140 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 20,606 m2
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 43,2 m2
142 Lắp đặt loại đèn huỳnh quang đôi 2x40w bóng 1.2m Mô tả theo chương V 24 bộ
143 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả theo chương V 7 bộ
144 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt ổ cắm đơn đảo chiều Mô tả theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 Mô tả theo chương V 150 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Mô tả theo chương V 10 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V 40 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả theo chương V 456 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 400 m
155 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 Mô tả theo chương V 10 hộp
156 Móc treo quạt trần Mô tả theo chương V 16 cái
157 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả theo chương V 4 bình
158 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả theo chương V 2 bình
159 Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả theo chương V 2 bảng
160 Giá treo bình chữa cháy loại 3 bình Mô tả theo chương V 2 hộp
161 Lắp đặt Tủ điện TD1 KT 400x500x200 Mô tả theo chương V 2 hộp
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=65A Mô tả theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=45A Mô tả theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện A=30A Mô tả theo chương V 4 cái
165 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo chương V 3 cái
166 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả theo chương V 3 cái
167 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả theo chương V 34,2 m
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả theo chương V 50,3 m
169 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả theo chương V 5 cọc
170 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,011 tấn
171 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,011 tấn
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 0,488 m2
173 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả theo chương V 8,748 m3
174 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 8,748 m3
175 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 0,612 100m
176 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả theo chương V 16 cái
177 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả theo chương V 8 cái
178 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 5,804 100m2
179 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Mô tả theo chương V 10,109 m3
180 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Mô tả theo chương V 0,265 m3
181 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Mô tả theo chương V 2,427 100m2
182 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả theo chương V 3,224 tấn
183 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Mô tả theo chương V 0,374 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->