Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214675-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Trạch, huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201152010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn theo nội dung Quyết định số 4192/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:05:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,749,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ XÂY LẮP
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp I Theo HSTKBVTC đã được duyệt 14,1342 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,9151 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 28,5366 100m3
4 Mua đất đá thải đắp độ chặt Y/c K=0,95 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3.151,4278 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HSTKBVTC đã được duyệt 14,3172 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,3039 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,4504 100m3
8 Rải ni lông chống mất nước xi măng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4.043,06 m2
9 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,7053 100m2
10 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 823,68 m3
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 76,0878 10m
12 Hoàn thiện bê tông mặt đường Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4.043,06 m2
13 Bơm nước hố móng kè đá Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5 Công
14 Đào móng đất cấp II Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,182 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,734 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,7368 100m2
17 Bê tông thương phẩm tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 18,2 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1214 100m3
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 36,279 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,251 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 36,279 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 82,566 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 375,3 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 137,61 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 30,858 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 4,17 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 2,06 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,914 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 5,5294 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 33,1515 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC đã được duyệt 417 1CK
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0757 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0035 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0757 m3
17 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,3421 m3
18 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 3,1103 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1089 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0032 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0049 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0795 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1 1CK
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng bằng đất cấp III Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1309 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,862 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,2006 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6,677 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0229 100m2
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,317 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1309 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,88 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1234 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0174 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0936 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,433 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0711 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0763 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,1706 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M250 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,481 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0031 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 1,225 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBVTC đã được duyệt 0,0436 100m3
21 Ống cống bê tông ly tâm fi300mm, loại C Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 Cống/1m
22 Đế cống Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 Cái
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC đã được duyệt 6 1CK
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKBVTC đã được duyệt 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->