Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213994-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201187144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:51:00 đến ngày 2020-12-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,050,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Chi phí xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (80% đào bằng máy) 2,1368 100m3
2 Chỉnh sửa móng bằng thủ công, đất cấp III ( tính bằng 20% )) 53,4204 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,3879 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 vữa XM M75 25,382 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,8634 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 54,9578 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 6mm 0,1031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 8mm 0,0648 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 12mm 1,6339 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,8893 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,3329 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 22mm 0,7257 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,23 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,678 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6 mm, chiều cao <= 6m 0,2377 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 12mm, chiều cao <= 6m 0,0818 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18 mm, chiều cao <= 6m 1,6686 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 35,086 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,5998 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,2949 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 2,2949 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( thêm 4 km) 2,2949 100m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đã trừ 120mm chiều dày sàn) 34,2342 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành dầm (không tính đày dầm) 4,1111 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 6m 0,3261 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao <= 6m 0,1215 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao <= 6m 0,1309 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 6m 3,4248 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao <= 6m 0,3152 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 28m 1,404 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao <= 28m 0,0848 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16, chiều cao <= 28m 1,2405 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,931 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 16,378 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 2,8402 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 28m 0,2769 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D8, chiều cao <= 6m 0,1547 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao <= 28m 0,9344 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 28m 1,3783 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao <= 28m 1,0151 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22, chiều cao <= 28m 0,5894 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 53,8304 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (bao gồm cả đáy dầm) 5,444 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 28m 0,4759 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao <= 28m 2,7106 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao <= 28m 1,8943 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,7584 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,3649 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 6m 0,0458 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10, chiều cao <= 6m 0,7164 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao <= 6m 0,0643 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D20, chiều cao <= 6m 0,1401 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 10,732 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6205 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao <= 6m 0,2189 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao <= 6m 0,1324 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10, chiều cao <= 6m 0,1517 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao <= 6m 0,7612 tấn
59 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (sử dụng 50% gạch đất sét nung và 50% gạch không nung xi măng cốt liệu) 58,86 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (sử dụng 50% gạch đất sét nung và 50% gạch không nung xi măng cốt liệu) 77,926 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (sử dụng 50% gạch đất sét nung và 50% gạch không nung xi măng cốt liệu) 30,542 m3
62 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,799 m3
63 Căng lưới thép gia cố tường gạch (đoạn tiếp giáp tường với cột, tường với dầm, tường với lanh tô cửa) 200,96 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 57,63 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) 780,045 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) 917,76 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 327,1 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 429,07 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 333,56 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 338,082 m2
71 Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 304 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 218,2 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 158,9 m
74 Đắp vữa hình bánh ú lan can 50 Cái
75 Đắp vữa hình bánh ú lan can 20 Cái
76 Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 98,41 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 169,362 m2
78 Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 50,654 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,2 m3
80 Kẻ roan ram dốc chống trượt 12 m2
81 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 141,12 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 500x500 , vữa XM mác 75 724,52 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 36,828 m2
84 Công tác ốp gạch cháy bồn hoa 3,96 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 50,54 m2
86 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, vữa XM mác 75 50,54 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường 1.609,867 m2
88 Bả bằng bộ bả vào cột, dầm, trần, sê nô, lanh tô-ô văng 1.427,812 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.164,775 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.872,904 m2
91 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 1,2686 tấn
92 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,2686 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 98,3538 m2
94 Bu lông chữ phi 20 16 cái
95 Chốt phi 20 8 cái
96 Gia công xà gồ thép 2,7154 tấn
97 Gia công đà trần thép 0,9207 tấn
98 Thép neo đà trần 0,0347 tấn
99 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép 3,6361 tấn
100 Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem 5,1953 100m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng 0,2565 100m2
102 Đóng trần tôn lạnh 6,232 100m2
103 Chỉ trần 348,4 0.0
104 Lắp dựng lan can inox 33,03 m2
105 Lắp đặt tay vịn inox D34 34 m
106 Lắp đặt tay vịn inox D60 49,2 m
107 Sản xuất, Lắp dựng cửa khung sắt, kính cường lực 169,68 m2
108 Gia công lắp dựng vách kính khung sắt 15,768 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa 103,68 m2
110 Lắp đặt khóa móc 16 Bộ
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,828 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,65 100m2
113 Thiết kế biển tài trợ Viettinbank 1 biển
114 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
115 Lắp đặt tủ điện tầng 2 hộp
116 Lắp đặt đèn led tuyp đôi dài 1,2m 32 bộ
117 Lắp đặt đèn led tuyp đơn dài 1,2m 1 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 19 bộ
119 Lắp đặt quạt điện-Quạt đảo ốp trần 16 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
121 Lắp đặt hạt công tắc đảo 2 chiều 2 cái
122 Lắp đặt mặt nạ 1 lổ, 1 công tắc 8 cái
123 Lắp đặt mặt nạ 2 lổ, 2 công tắc 10 cái
124 Lắp đặt đế đôi âm tường 8 hộp
125 Lắp đặt đế đơn âm tường 10 hộp
126 Lắp đặt dimer điểu chỉnh quạt 8 cái
127 Lắp đặt ổ cắm 3 lổ 2 chấu 16 cái
128 Lắp đặt phích cắm âm 8 cái
129 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện <= 150Ampe 1 cái
130 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện <= 100Ampe 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat, cường độ dòng điện <= 50Ampe 8 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
133 Lắp đặt mặt nạ automat 7 hộp
134 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 9 hộp
135 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 1.150 m
136 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 850 m
137 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 400 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 100 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 700 m
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 650 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm 60 m
142 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại 1 sứ
143 Cầu chắn rác D90 22 cái
144 Lắp đặt ống nhựa PVCD90 2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PVCD60 0,08 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVCD42 0,1 100m
147 Đai thép cùm ống D90mm 132 cái
148 Lắp đặt Lơi nhựa PVC D90 44 cái
149 Lắp đặt Co nhựa PVC D90 22 cái
150 Lắp đặt nối nhựa PVC D90 44 cái
151 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
152 Bình chữa cháy CO2 (5kg) 2 cái
153 Bình bột chữa cháy MT5 (5kg) 2 cái
154 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
155 Đào mương thu sét thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 24 m3
156 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D <= 50mm có sẵn 8 cọc
157 Lắp đặt kim thu sét STOMASTER ESE 15, Rbv = 50m 1 cái
158 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 50 m
159 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loạ iM50 20 m
160 Lắp đặt hộp kiểm tra 1 bộ
161 Vật tư phụ..... 1 bộ
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,24 100m3
163 Lắp đặt Giắc cắm điện thoại + hộp chôn 8 cái
164 Lắp đặt Giắc cắm mạng + hộp chôn 8 cái
165 Lắp đặt Giắc cắm tivi+ hộp chôn 8 cái
166 Lắp đặt hộp đấu dây 250x250 2 hộp
167 Lắp đặt Swicth 24 port 10/100/1000 MBPS 1 cái
168 Lắp đặt Modem ADSL nhà cung cấp phân phối 1 cái
169 Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6.4 PAIR 350 m
170 Lắp đặt dây cáp thuê bao 2x2x0,5 250 m
171 Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 250 m
172 Vật tư phụ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->