Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Thanh Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 08:11:00 đến ngày 2020-12-17 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,965,284,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-10Cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,446 | m2 |
| 3 | Bê tông đế, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2 | m2 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6.000 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Biển báo khoảng cách công trường đang thi công, loại 80x140; | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác, loại cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Cột biển báo D90mm dán phản quan trắng đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Cột |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Barie | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,54 | kg |
| 13 | Thép làm Barie | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,54 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 15 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | công |
| 16 | Còi thổi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cờ phất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Áo phản quang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ, THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 (TUYẾN 1 TỪ CỌC KM00 ĐẾN CỌC D8 KM 0+693.62) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ + Đào xúc, vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 248,07 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,93 | m3 |
| 4 | Đắp cát, đắp rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,59 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp I + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,95 | m3 |
| 6 | Đất cấp 3 đắp nền K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 479,4164 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350,63 | m3 |
| 8 | Đào móng đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 559,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 559,5 | m3 |
| 10 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.865,35 | m2 |
| 11 | Bê tông móng mặt đường mở rộng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 388,3 | m3 |
| 12 | Vệ sinh. Đục nhám mặt bê tông đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.795,57 | m2 |
| 13 | Rải lưới cốt sơị thủy tinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3026 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.567,77 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bù vênh bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.080,3 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.662,22 | m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.662,22 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,4 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 380,12 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,7208 | m3 |
| 22 | Công tác lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 313 | m |
| 23 | Công tác lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | m |
| 24 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông rãnh đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,8 | m2 |
| 26 | Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 688 | cái |
| 28 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,225 | m3 |
| 29 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 822,25 | m2 |
| 30 | Lát hè gạch Terrazzo KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 822,25 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng bó gáy hè | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,48 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,085 | m3 |
| 33 | Xây bó gáy hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,2469 | m3 |
| 34 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,1118 | m2 |
| 35 | Đắp cát tường chắn đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,72 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,45 | m3 |
| 38 | Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,64 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu lớp phòng nước, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,26 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 41 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 42 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 43 | Đắp cát lót, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,74 | m3 |
| 44 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,74 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng bè | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,3 | m2 |
| 46 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,211 | m3 |
| 47 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,696 | m3 |
| 48 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271 | m2 |
| 49 | Ván khuôn tường đình giằng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 271 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,867 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,22 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1008 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,15 | m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,286 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,825 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 265 | cấu kiện |
| 58 | Đắp cát lót, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | m3 |
| 59 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 246,01 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,55 | m2 |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,9 | m3 |
| 62 | Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 114,92 | m3 |
| 63 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 647,04 | m2 |
| 64 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,8 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,097 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng đỉnh tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,07 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,05 | m2 |
| 69 | Đắp cát lót móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 70 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,65 | m2 |
| 71 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 73 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 74 | Đóng cọc tre đoạn rãnh nối dài, dài ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 499,38 | m |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,13 | m2 |
| 76 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 77 | Xây tường rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,65 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,05 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thépmũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0362 | tấn |
| 80 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0063 | m3 |
| 81 | Ván khuôn đan rãnh đổ trực tiếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,52 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt thép đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 83 | Bê tông đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,59 | m3 |
| 85 | Đào móng hố thu đất cấp III + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,03 | m3 |
| 86 | Đắp trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,74 | m3 |
| 87 | Đắp cát lót, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 88 | Bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8128 | m2 |
| 89 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,71 | m2 |
| 90 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,23 | m3 |
| 91 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,02 | m3 |
| 92 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,83 | m2 |
| 93 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,68 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 95 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,09 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2967 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,91 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | cấu kiện |
| 100 | Đắp cát lót cửa thu nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,43 | m3 |
| 102 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1171 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,61 | m3 |
| 105 | Tấm gang chắn rác KT DxR=430x860 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 106 | Dỡ cột điện + phá móng vận chuyển đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 107 | Bê tông trám móng cột điện đã phá dỡ, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 108 | Đào di chuyển trồng lại cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 109 | Sửa chữa di chuyển đường ống nước sạch trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| C | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 (TUYẾN 1 TỪ CỌC D8 KM 0+693.62 ĐỄN CỌC CT1 VÀ TUYẾN 3) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ + vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 288,34 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp II + Vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 343,14 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,87 | m3 |
| 5 | Cày xới nền đường cũ + đầm lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,34 | m3 |
| 6 | Đường mở rộng: Cày xới nền đường cũ + đầm lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 574,55 | m3 |
| 7 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.915,19 | m2 |
| 8 | Bê tông móng mặt đường, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 385,53 | m3 |
| 9 | Vệ sinh. Đục nhám mặt bê tông đường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.613,17 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật cốt thủy tinh (Cường độ chịu kéo K100KN/m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.316,81 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.386,87 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường tuyến 1 mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,15cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.959,31 | m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường tuyến 3 mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.36 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.271,33 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.529,27 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.543,65 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.619,08 | tấn |
| 17 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 18 | Đắp cát lót rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,33 | m3 |
| 19 | Rải bạt chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 306,58 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,1 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,987 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,872 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 397 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng đỉnh tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,569 | m3 |
| 25 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 397 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,14 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9517 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,47 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 394 | cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn tấm đan đổ trực tiếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,95 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đổ trực tiếp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0244 | tấn |
| 32 | Bê tông tâm đan đổ tại chỗ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,09 | m3 |
| 34 | Đắp trả bằng cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,03 | m3 |
| 35 | Đắp cát lót, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,32 | m3 |
| 36 | Bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,78 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,47 | m3 |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,79 | m3 |
| 40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,32 | m2 |
| 41 | Ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường hố ga, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng đỉnh tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,62 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1531 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,51 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cấu kiện |
| 48 | Dỡ cột điện + phá móng vận chuyển đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cấu kiện |
| 49 | Bê tông trám móng cột điện đã phá dỡ, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,45 | m3 |
| 50 | Sửa chữa di chuyển đường ống nước sạch trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | cần đèn |
| 2 | Cô- li-ê và bu lông định vị cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134 | bộ |
| 3 | Đèn LED 100W + lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67 | bộ |
| 4 | Dây dẫn + kéo dải dây, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.152,19 | m |
| 5 | Vật liệu Ghíp nối chia dây lên bóng đèn + lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | Cái |
| 6 | Dây dẫn + kéo dải dây, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Ghíp nối A120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Đào móng bệ tủ, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bệ tủ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 12 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Khung móng M16x800 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bao |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | > 2,3% | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi