Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214894-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201214637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn (50% từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn Thị trấn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 11:00:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,539,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG NGÕ XÓM THÔN VÂN ĐÌNH
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,34 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,55 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7595 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,5 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3Kmm bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,5 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3583 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,75 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278,4144 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,41 m3
12 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,045 100m2
13 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,12 m3
14 Xây rãnh không không nung VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,83 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,4 m2
16 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 100m2
17 Cốt thép giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0327 tấn
18 Bê tông giằng M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,11 m3
19 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2282 tấn
20 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m2
21 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
22 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
B GIAO THÔNG NGÕ PHỐ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,975 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8978 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8036 100m3
4 Cắt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3457 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4811 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8036 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8036 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,425 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,425 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8764 100m3
13 Mua đất đồi đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 316,404 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1292 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,5843 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,2194 m3
17 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1lỗ
18 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,368 100m2
19 Bê tông móng M200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,848 m3
20 Xây rãnh không không nung VXM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,0912 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 204,96 m2
22 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,472 100m2
23 Cốt thép giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1686 tấn
24 Bê tông giằng M250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,256 m3
25 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4922 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5962 100m2
27 Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,408 m3
28 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184 cái
29 Cắt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 1m
30 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,056 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1903 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1971 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2896 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2896 100m3
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,224 m3
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,284 m3
37 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,256 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0704 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0367 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,04 m3
41 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1115 tấn
42 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0328 100m2
43 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6912 m3
44 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0895 100m3
46 Mua đất đồi đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,845 m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0265 100m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5292 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8808 m3
C SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN ĐÌNH
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,92 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 m2
4 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,25 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,25 m2
8 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,52 m2
9 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,4 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,45 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,75 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,18 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,208 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,379 tấn
20 Bu lông M20x650 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Cái
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1409 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
23 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 tấn
25 Gia công vì kèo bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1364 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,136 tấn
27 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7196 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,719 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,8875 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,783 100m2
31 Lắp đặt máng tôn thu nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,4 m
32 Quả cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
35 Đai giữ ống D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
36 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,4264 m2
37 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,768 m3
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7692 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5372 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5372 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1442 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1631 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,4044 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4595 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,5672 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,9312 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,72 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 221,4984 m2
50 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,474 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,474 m2
52 Gia công cổng bằng tổ hợp thép (theo BVTC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9524 m2
53 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,4264 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,2315 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,4568 m2
56 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,8165 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,8165 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,4568 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,6883 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,7619 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,43 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,3319 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,28 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,7619 m2
65 Tháo dỡ tấm đan cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87 cái
66 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,525 m3
67 Cắt sân bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 1m
68 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,704 m3
69 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,229 m3
70 Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,229 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,845 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3194 m3
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,54 m2
74 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1612 tấn
75 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1215 100m2
76 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,156 m3
77 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cái
78 Đắp tôn nền bằng đá mạt đầm K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,394 100m3
79 Bê tông móng mác 200 đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,7 m3
80 Lát sân gạch terrazoo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.230 m2
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5077 m3
82 Ốp gạch thẻ vào bồn cây, bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,3 m2
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,935 m3
84 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,95 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,95 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,95 m2
87 Gia công lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,8 m2
88 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
89 Lắp choá đèn cao áp MASTER SON 250 W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 choá
90 Lắp đặt bóng đèn cao áp MASTER SON 250 W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bóng
91 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
92 Làm tiếp địa cho cột điện loại xà <= 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
93 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa HĐPE f40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5 100m
97 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0345 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,289 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6055 m3
101 Khung móng cột thép M24X300X300X675 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 100m
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
104 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
106 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 đầu cáp
107 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
108 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
109 Luồn dây lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 100m
110 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
111 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
D PHỤ TRỢ NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0579 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0179 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0905 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2544 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6574 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1313 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0333 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1818 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4445 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9233 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0585 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1319 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4213 m3
18 Quét Sika chống thấm nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2768 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9366 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,341 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,286 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0155 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1065 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1109 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6098 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0122 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1764 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1273 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0293 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1476 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3816 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2879 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2808 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,426 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2682 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,566 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,455 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,444 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,021 m2
43 Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,08 m
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5084 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,6524 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,712 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,3048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,94 m2
49 Cửa chữ A nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0217 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m2
53 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7266 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5443 100m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,44 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8133 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,352 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0332 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0644 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0668 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1006 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2164 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,642 m2
67 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,642 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2752 m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
75 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
76 Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
80 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
84 Rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
86 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
92 Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
93 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
94 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
96 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
106 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
108 Lắp đặt côn thu D90/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
109 Lắp đặt côn thu D48/32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt côn thu D60/48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
111 Họng thông tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
112 Keo dán UPVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->