Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vân Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách thị trấn (50% từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn Thị trấn) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 11:00:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,570,539,285 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG NGÕ XÓM THÔN VÂN ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,55 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7595 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Kmm bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,5 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3583 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,75 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,4144 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 14 | Xây rãnh không không nung VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2282 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| B | GIAO THÔNG NGÕ PHỐ NGUYỄN THƯỢNG HIỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,975 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8978 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8036 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3457 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4811 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8036 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8764 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 316,404 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1292 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5843 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,2194 | m3 |
| 17 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1lỗ |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,848 | m3 |
| 20 | Xây rãnh không không nung VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,0912 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,96 | m2 |
| 22 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,256 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4922 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5962 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,408 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | cái |
| 29 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1m |
| 30 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,056 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1903 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1971 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2896 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2896 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,284 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,256 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1115 | tấn |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6912 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0895 | 100m3 |
| 46 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,845 | m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0265 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5292 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÔN VÂN ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,25 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,25 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,75 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,379 | tấn |
| 20 | Bu lông M20x650 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1409 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7196 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,719 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,8875 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,783 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt máng tôn thu nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,4 | m |
| 32 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 35 | Đai giữ ống D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,4264 | m2 |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,768 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7692 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5372 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5372 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1442 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1631 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4044 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4595 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,5672 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,9312 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,72 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,4984 | m2 |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,474 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,474 | m2 |
| 52 | Gia công cổng bằng tổ hợp thép (theo BVTC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9524 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,4264 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2315 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,4568 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8165 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,8165 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,4568 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,6883 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,7619 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,43 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,3319 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,28 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,7619 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 66 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,525 | m3 |
| 67 | Cắt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1m |
| 68 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,704 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,229 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,229 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,845 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3194 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,54 | m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1612 | tấn |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1215 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,156 | m3 |
| 77 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 78 | Đắp tôn nền bằng đá mạt đầm K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | 100m3 |
| 79 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,7 | m3 |
| 80 | Lát sân gạch terrazoo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.230 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5077 | m3 |
| 82 | Ốp gạch thẻ vào bồn cây, bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,3 | m2 |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | m3 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,95 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,95 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,95 | m2 |
| 87 | Gia công lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 89 | Lắp choá đèn cao áp MASTER SON 250 W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 choá |
| 90 | Lắp đặt bóng đèn cao áp MASTER SON 250 W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bóng |
| 91 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 92 | Làm tiếp địa cho cột điện loại xà <= 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HĐPE f40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x4 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0345 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6055 | m3 |
| 101 | Khung móng cột thép M24X300X300X675 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 106 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp |
| 107 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| D | PHỤ TRỢ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0579 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0905 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1313 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4445 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9233 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1319 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4213 | m3 |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2768 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9366 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,341 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x300 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,286 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1764 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1273 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2808 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,426 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2682 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,444 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,566 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,455 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,444 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,021 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,08 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5084 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6524 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 (Láng 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,712 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3048 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7266 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5443 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,44 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8133 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1006 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2164 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,642 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,642 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2752 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 84 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 96 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu D48/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu D60/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Họng thông tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Keo dán UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi