Gói thầu: Lắp đặt tuyến cáp ngầm hạ thế cấp nguồn cho phòng máy chủ Trụ sở 15 Trần Bình Trọng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201212940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Lắp đặt tuyến cáp ngầm hạ thế cấp nguồn cho phòng máy chủ Trụ sở 15 Trần Bình Trọng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 20:08:00 đến ngày 2020-12-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,440,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Aptomat 4P-100A-30kA/s | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Thanh line 100A + phụ kiên | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Cát đen bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 10 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | Viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 1000v |
| 12 | Lưới báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | 1m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 20 | Cát đen bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 117 | Viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,117 | 1000v |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 166 | 1m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,88 | m3 |
| 31 | Cát đen bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,541 | m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,541 | m3 |
| 33 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 747 | Viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,747 | 1000v |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2075 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,727 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 12 cm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 42 | Sứ báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | cái |
| 43 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,5 | cái |
| 44 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1km | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,929 | m3/km |
| 45 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV -Cu/XLPE/PVC/DSTA/ 4x50mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 47 | Cáp hạ thế 0,6/1kV -Cu/PVC/1x25mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Đầu cốt đồng M25 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ông nhựa chịu lực HPDE D130/100 | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 150mm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi