Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201211802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201207562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 07:37:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,983,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,495 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0735 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3729 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT (20x20)cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT (20x20) cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc vuông, KT (20x20) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,688 | m3 |
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0284 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2412 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3912 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6507 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1936 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,315 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5447 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6011 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4912 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3177 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6701 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0994 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0734 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1617 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6165 | m3 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2497 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7181 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4206 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5725 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9887 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0569 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6461 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7747 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3747 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7403 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2332 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1709 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2537 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0937 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3518 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2108 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2108 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| 27 | Mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7682 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,95 | m |
| D | LAN CAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1408 | m3 |
| 2 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3789 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5497 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| E | HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,4074 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6086 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7826 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9066 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,9784 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,351 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,186 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,61 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,1084 | m2 |
| 11 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3228 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,57 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,6182 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.853,6182 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 853,9784 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,5654 | m2 |
| 17 | Bê tông siêu nhẹ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,482 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1389 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2778 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,8356 | m2 |
| 21 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4852 | m2 |
| 24 | Lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,01 | md |
| 25 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Bảng từ xanh gắn tường (2,8x1,2) m (Khung nhôm cao cấp chuyên dụng, 4 góc bảng được bo nhựa an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1679 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9328 | m2 |
| 4 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 7 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,14 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,378 | 100m2 |
| G | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| H | Hố ga (4 hố): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9765 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 9 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | Rãnh thoát nước B250 (L=90,2m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1363 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1414 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5563 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,512 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | 100m2 |
| 8 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2337 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | cái |
| J | Sân bê tông quanh móng nhà | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,376 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| L | Thiết bị vệ sinh, cấp nước | |||
| 1 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Van tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PPR ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Tê PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Nối thẳng PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Nối thẳng PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| M | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút UPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Cút UPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút UPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Chếch UPVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Chếch UPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Nối thẳng UPVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Nối thẳng UPVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | Bể tự hoại (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0545 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8068 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2101 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5354 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,352 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8725 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 11 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,534 | m3 |
| O | CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| P | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Đèn lốp trần vuông D280x25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 5 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 8 | Thép móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện tầng âm tường KT (500x400) mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Cáp bọc PVC/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 19 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 20 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 21 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| Q | Chống sét | |||
| 1 | Cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 2 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,106 | kg |
| 5 | Kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m3 |
| R | PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| S | THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén từ 100 đến ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấn tải trọng TN/lần TN |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 tấn/km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 tấn/km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10 tấn/km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi