Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201211802-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201207562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 07:37:00 đến ngày 2020-12-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,983,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,495 m3
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0735 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,75 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3729 tấn
5 Ván khuôn đổ bê tông cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 100m2
6 Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT (20x20)cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT (20x20) cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 100m
8 Cọc dẫn bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Nối cọc vuông, KT (20x20) cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 mối nối
10 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,688 m3
B MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0284 m3
2 Đào móng bằng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2412 100m3
3 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3912 m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6507 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1936 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,315 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5447 100m2
8 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6011 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0977 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4912 tấn
11 Cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3177 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6701 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0994 tấn
14 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0734 m3
15 Đắp đất, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1617 100m3
16 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6165 m3
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2497 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7181 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4206 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5725 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9887 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0569 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6461 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7747 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3747 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7403 tấn
11 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,2332 m3
12 Ván khuôn đổ bê tông sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 100m2
13 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1709 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,349 m3
15 Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2537 100m2
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1001 tấn
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0937 m3
19 Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3135 100m2
20 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3518 tấn
21 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2108 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2108 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2061 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m2
27 Mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7682 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,95 m
D LAN CAN BÊ TÔNG
1 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1408 m3
2 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3789 tấn
3 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5497 100m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cái
E HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,4074 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6086 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7826 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9066 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,9784 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 585,351 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290,186 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,04 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264,61 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 565,1084 m2
11 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3228 m2
12 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,57 m
13 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.853,6182 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.853,6182 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,9784 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 465,5654 m2
17 Bê tông siêu nhẹ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,482 m3
18 Quét dung dịch chống thấm 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1389 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2778 m2
20 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,8356 m2
21 Ốp tường bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 m2
23 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4852 m2
24 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,01 md
25 Trụ thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Bảng từ xanh gắn tường (2,8x1,2) m (Khung nhôm cao cấp chuyên dụng, 4 góc bảng được bo nhựa an toàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
F Phần cửa
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1679 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,9328 m2
4 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
5 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
6 Cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,76 m2
7 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,14 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,378 100m2
G HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
H Hố ga (4 hố):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,808 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,104 m2
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9765 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 100m2
9 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
I Rãnh thoát nước B250 (L=90,2m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1363 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1414 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5563 m3
4 Láng mương cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,55 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,512 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0268 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 100m2
8 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2337 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 cái
J Sân bê tông quanh móng nhà
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,188 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,376 m3
K CẤP NƯỚC
L Thiết bị vệ sinh, cấp nước
1 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Van tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Ống nhựa PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
10 Ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
11 Ống nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
12 Ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
13 Tê PPR ĐK 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tê PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Cút ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Côn PPR ĐK 50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Nối thẳng PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Nối thẳng PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
M Thoát nước sinh hoạt
1 Ống nhựa UPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
2 Ống nhựa UPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
3 Ống nhựa UPVC ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
4 Phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Cút UPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Cút UPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cút UPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Chếch UPVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Chếch UPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Nối thẳng UPVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Nối thẳng UPVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
N Bể tự hoại (1 bể)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0545 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8068 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2101 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 100m2
5 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22) cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5354 m3
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,352 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8725 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
10 Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 100m2
11 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,534 m3
O CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT - PCCC
P Cấp điện
1 Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Đèn lốp trần vuông D280x25W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
5 Công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
8 Thép móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Tủ điện tầng âm tường KT (500x400) mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
14 Cáp bọc PVC/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
15 Dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
16 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
18 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
19 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
20 Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
21 Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
Q Chống sét
1 Cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
2 Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
4 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,106 kg
5 Kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Kẹp tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6 m3
R PCCC
1 Bảng tiêu lệnh PCCC 400x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bình
S THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén từ 100 đến ≤500T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 tấn tải trọng TN/lần TN
2 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 10 tấn/km
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 10 tấn/km
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 10 tấn/km
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông, cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 10 tấn/km
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->