Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214988-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201205396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:10:00 đến ngày 2020-12-11 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
B a/ Sửa chữa nhà vệ sinh phần xây lắp
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,624 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,624 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58,915 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,115 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,549 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,01 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60,03 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 111,36 m2
13 Cửa khung nhôm hệ 700 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m2
15 Vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28,18 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,6 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 157,435 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 157,435 m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,809 m3
20 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,098 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,55 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,108 m3
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Tầng lọc đá 4x6 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,393 m3
C b/ Sửa chữa nhà vệ sinh phần điện
1 Lắp đặt đèn LED Tube 18W 1x1.2/220V Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Led Buld 5W Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
6 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 m
7 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 m
8 Lắp đặt bảng nhựa 16x20 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
10 Băng keo điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
D c/ Sửa chữa nhà vệ sinh phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt tê cong nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Lắp đặt phễu thu inox 150X150 đường kính 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Lắp đặt tơi nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tơi 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm ren trong đường kính 21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
23 Lắp đặt van nhựa 2 chiều bằng phương pháp dán keo, đường kính van 42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt Van nhấn tiểu nam COTTO CT4022S(HM) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
25 Lắp đặt van cần gạt đường kính 27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt lavabo+ vòi inox D21+ chân chậu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
31 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
32 Lắp đặt móc treo đồ inox dài 60cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt gương soi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
34 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
35 Lắp đặt co đường kính 42/21 ren trong Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
36 Lắp đặt tê đường kính 42/21 ren trong Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
E Cải tạo nhà ở cán bộ sỹ quan
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 233,181 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 361,714 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 43,533 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,196 m2
5 Quét nước xi măng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,196 1m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,196 1m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 43,533 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 361,714 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 233,181 m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,636 100m2
F ĐẠI ĐỘI BỘ BINH BBC1
G Cải tạo nhà vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,076 m3
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 50,24 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12,68 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 160,477 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, ngoài nhà Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 141,69 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,463 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,56 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,56 m2
9 Bê tông đá 4x6 dày 10cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,024 m3
10 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300m2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 50,24 m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70,184 1m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22,78 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 93,853 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 122,47 m2
15 Gia công xà gồ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
16 Lắp dựng xà gồ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
17 Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m2
18 Nẹp nhựa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 26,8 m
19 Cửa nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,44 m2
21 Vách ngăn compact Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,34 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,035 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
26 Lắp đặt co nhựa PVC D21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
27 Lắp đặt co nhựa PVC D34/21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
28 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 ren trong D21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt co nhựa PVC D34/27 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
32 Lắp đặt co nhựa PVC D42/34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
36 Lắp đặt van nhựa 02 chiều D42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt van nhựa 01 chiều D42mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt van nhựa hai đầu rắc co nhựa PVC D27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
39 Lắp đặt van nhựa hai đầu rắc co nhựa PVC D21mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
41 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
47 Lắp đặt gương soi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Lắp đặt móc treo đồ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Cùm giữ ống D21 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
55 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đặt co nhưa PVC D90/34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt co nhưa PVC D114 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt phễu thu 150x150 D60 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
66 Bộ xi phông nhựa dẻo thoát nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
67 Lắp đặt đèn led tube 18w 1x1,2/220v Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
68 Lắp đặt đèn búp trụ 50w Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt hộp cầu chì (có cả cầu chì) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 55 m
75 Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
76 Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
80 Băng keo điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 cuộn
81 Kẹp ngừng 1 pha + bulong xoắn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
82 Xứ hạ thế Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
H Nâng cấp, cải tạo hàng rào thoáng
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,263 m3
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,561 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn khung rào Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 128,465 m2
4 Gia công khung rào thoáng mới Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,203 tấn
5 Lắp dựng khung rào thoáng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20,454 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 148,919 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,685 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,922 m3
9 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,121 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19,249 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 43,905 m2
12 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,936 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 117,22 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,601 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 86,168 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,184 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng G1 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,463 100m2
18 Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng G1 nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,939 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 46,316 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 293,609 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->