Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:10:00 đến ngày 2020-12-11 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| B | a/ Sửa chữa nhà vệ sinh phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,624 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,624 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58,915 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,115 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,01 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,03 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 13 | Cửa khung nhôm hệ 700 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 15 | Vách ngăn, cửa bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm vận chuyển và lắp đặt tại công trình) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,18 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 157,435 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 157,435 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,809 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Tầng lọc đá 4x6 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| C | b/ Sửa chữa nhà vệ sinh phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Tube 18W 1x1.2/220V | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Buld 5W | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt bảng nhựa 16x20 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| D | c/ Sửa chữa nhà vệ sinh phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox 150X150 đường kính 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt tơi nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tơi 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42/27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27/21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm ren trong đường kính 21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều bằng phương pháp dán keo, đường kính van 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam COTTO CT4022S(HM) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cần gạt đường kính 27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây mềm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabo+ vòi inox D21+ chân chậu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt móc treo đồ inox dài 60cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co đường kính 42/21 ren trong | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê đường kính 42/21 ren trong | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | Cải tạo nhà ở cán bộ sỹ quan | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 233,181 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 361,714 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 43,533 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,196 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,196 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 29,196 | 1m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 43,533 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 361,714 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 233,181 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,636 | 100m2 |
| F | ĐẠI ĐỘI BỘ BINH BBC1 | |||
| G | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,076 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 160,477 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, ngoài nhà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 141,69 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,56 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 dày 10cm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300m2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50,24 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 70,184 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 93,853 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 122,47 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 17 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zem | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 18 | Nẹp nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m |
| 19 | Cửa nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 21 | Vách ngăn compact | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC D34/21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 ren trong D21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC D34/27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC D42/34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa 02 chiều D42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van nhựa 01 chiều D42mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van nhựa hai đầu rắc co nhựa PVC D27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van nhựa hai đầu rắc co nhựa PVC D21mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt móc treo đồ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Cùm giữ ống D21 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhưa PVC D90/34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhưa PVC D114 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu 150x150 D60 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Bộ xi phông nhựa dẻo thoát nước | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led tube 18w 1x1,2/220v | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn búp trụ 50w | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp cầu chì (có cả cầu chì) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + đế + mặt nạ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 80 | Băng keo điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 81 | Kẹp ngừng 1 pha + bulong xoắn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Xứ hạ thế | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | Nâng cấp, cải tạo hàng rào thoáng | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,263 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,561 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn khung rào | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 128,465 | m2 |
| 4 | Gia công khung rào thoáng mới | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung rào thoáng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 20,454 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 148,919 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,685 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,922 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,121 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19,249 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 43,905 | m2 |
| 12 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,936 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 117,22 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,601 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 86,168 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng G1 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng G1 nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 46,316 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 293,609 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi