Gói thầu: Thi công xây dựng hoàn thiện mặt đường đường trục B thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào khu công nghiệp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213933-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng hoàn thiện mặt đường đường trục B thuộc Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp phía Nam tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Xử lý nước thải và hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào khu công nghiệp)
Số hiệu KHLCNT 20201185218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:41:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,670,960,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Đào đất đổ thải (Cấp đất III không tận dụng đắp được do lẫn phế liệu) Theo yêu cầu của HSMT 7,757 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào cấp đất C3 Theo yêu cầu của HSMT 0,1391 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi L=1Km - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 7,757 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất đổ thải 0,5Km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 7,757 100m3 đất nguyên thổ
5 Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 35,6047 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất về đắp , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 35,6047 100m3 đất nguyên thổ
7 Đắp nền đường + đầm lèn vỉa hè K95 Theo yêu cầu của HSMT 39,3494 100m3
8 Đào xới đất C3 nền đường, vỉa hè Theo yêu cầu của HSMT 113,8483 100m2
9 Đầm lèn K98 Theo yêu cầu của HSMT 26,4368 100m3
B MẶT ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG VUỐT LỐI RẼ VÀO CÁC NHÀ MÁY + NGÃ BA
1 Đào khuôn mặt đường cấp phối cũ - Cấp đất IV Theo yêu cầu của HSMT 7,7635 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển phế thải còn lại sau khi tận dụng bù vênh cấp phối loại 2 trong phạm vi L=1Km đầu tiên Theo yêu cầu của HSMT 6,4258 100m3 đất nguyên khai
3 Vận chuyển phế thải còn lại sau khi tận dụng bù vênh cấp phối loại 2 trong phạm vi L=0,5Km tiếp theo Theo yêu cầu của HSMT 6,4258 100m3 đất nguyên khai
4 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5 h=5cm, bù vênh thảm Theo yêu cầu của HSMT 123,9923 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSMT 126,7564 100m2
6 Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm Theo yêu cầu của HSMT 120,311 100m2
7 Rải thảm bê tông nhựa chặt R19 Theo yêu cầu của HSMT 12,07 m3
8 Tưới lớp thấm bám MC, lượng nhựa 1kg/m2 Theo yêu cầu của HSMT 123,8658 100m2
9 Bù vênh R12,5 Theo yêu cầu của HSMT 6,34 m3
10 Móng đường cấp phối đá dăm loại + bù vênh I Theo yêu cầu của HSMT 19,9776 100m3
11 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu của HSMT 31,6771 100m3
12 Bù vênh cấp phối đá dăm loại II, Tận dụng đá cấp phối của mặt đường cấp phối cũ đào bỏ Theo yêu cầu của HSMT 1,3377 100m3
C HỐ THU NƯỚC, RÃNH DỌC
1 Đào móng rãnh đất C3 Theo yêu cầu của HSMT 11,2044 100m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 6,9166 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu của HSMT 6,9166 100m3 đất nguyên thổ
4 Nạo vét lòng rãnh đất C2 Theo yêu cầu của HSMT 330,65 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m đầu tiên - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSMT 3,3065 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSMT 3,3065 100m3 đất nguyên thổ
7 Phá bỏ khối xây cũ Theo yêu cầu của HSMT 1,02 m3
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu của HSMT 3,8035 100m3
9 Bê tông rãnh dọc, tôn rãnh M200, XM PC40, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSMT 951,599 m3
10 Ván khuôn rãnh dọc Theo yêu cầu của HSMT 70,7918 100m2
11 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 Theo yêu cầu của HSMT 129,724 m3
12 Cốt thép tấm bản d<=10mm Theo yêu cầu của HSMT 3,2857 tấn
13 Cốt thép tấm bản d<=18mm Theo yêu cầu của HSMT 10,9863 tấn
14 Ván khuôn thép tấm bản Theo yêu cầu của HSMT 5,2952 100m2
15 Lắp đặt tấm bản mới, lắp đặt tấm bản cũ Theo yêu cầu của HSMT 2.272 cấu kiện
16 Tháo dỡ tấm bản cũ Theo yêu cầu của HSMT 992 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <500kg Theo yêu cầu của HSMT 2.272 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly L = 1,5km Theo yêu cầu của HSMT 134,24 tấn/1km
19 Bê tông hố thu M200, XM PC40 Theo yêu cầu của HSMT 20,62 m3
20 Bê tông lót M100 Theo yêu cầu của HSMT 63,37 m3
21 Vữa đệm M100, h=4,8cm Theo yêu cầu của HSMT 638,875 m2
22 Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40 Theo yêu cầu của HSMT 38,272 m3
23 Bê tông móng hố thu M200, XM PC40 Theo yêu cầu của HSMT 19,85 m3
24 Ván khuôn hố thu, mương thủy lợi Theo yêu cầu của HSMT 2,1523 100m2
25 Ván khuôn móng hố thu Theo yêu cầu của HSMT 0,6388 100m2
26 Bê tông viên bó vỉa, xà đỡ M200, đá 2x4, XM PC40 Theo yêu cầu của HSMT 76,81 m3
27 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, tăng cường d<10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,2093 Tấn
28 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d<18mm Theo yêu cầu của HSMT 1,1455 Tấn
29 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Theo yêu cầu của HSMT 13,2759 100m2
30 lắp đặt viên bó vỉa loại 1A, loại 2 Theo yêu cầu của HSMT 1.204 m
31 Tháo dỡ viên bó vỉa loại 1A, loại 3 Theo yêu cầu của HSMT 978 m
32 Lắp đặt viên bó vỉa tận dụng loại 1A Theo yêu cầu của HSMT 923 m
33 Lắp đặt viên bó vỉa cong Theo yêu cầu của HSMT 175,5 m
34 Lắp xà đỡ trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu của HSMT 113 cái
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <200kg Theo yêu cầu của HSMT 2.591 cấu kiện
36 Bao tải nhét khe phòng lún Theo yêu cầu của HSMT 75,96 m2
37 Thép hình 0,01công/1kg Theo yêu cầu của HSMT 933,51 kg
38 Giấy dầu đệm Theo yêu cầu của HSMT 528,24 m2
39 Lắp đặt tấm gang đúc Theo yêu cầu của HSMT 111 cái
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Nạo vét lòng rãnh đất C2 Theo yêu cầu của HSMT 5,63 m3
2 Vận chuyển đất C2 đổ đi , phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu của HSMT 5,63 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất C2 đổ đi 0,5km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km Theo yêu cầu của HSMT 5,63 100m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông cơi thành rãnh M200, PC40, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSMT 1,22 m3
5 Bê tông thân cống M200, XM PC40, đá 2x4 Theo yêu cầu của HSMT 1,61 m3
6 Bê tông xà mũ M200, XM PC40 Theo yêu cầu của HSMT 2,36 m3
7 Bê tông tấm bản đá 1x2, M250, PC40 Theo yêu cầu của HSMT 0,39 m3
8 Cốt thép cấy ĐK >18mm Theo yêu cầu của HSMT 0,2681 tấn
9 Khoan cấy thếp d<22cm Theo yêu cầu của HSMT 218 lỗ
10 Đục nhám mặt bê tông Theo yêu cầu của HSMT 8,72 m2
11 Cốt thép tấm bản, xà mũ Theo yêu cầu của HSMT 0,1083 tấn
12 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ, tăng cường d<10mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0035 tấn
13 Cốt thép viên bó vỉa, xà đỡ d<18mm Theo yêu cầu của HSMT 0,0207 tấn
14 Ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu của HSMT 0,016 100m2
15 Ván khuôn viên bó vỉa, xà đỡ Theo yêu cầu của HSMT 0,0054 100m2
16 Ván khuôn xà mũ, cơi thân cống, cơi rãnh Theo yêu cầu của HSMT 0,3261 100m2
17 Diện tích đệm bản Theo yêu cầu của HSMT 1,04 m2
18 Lắp đặt tấm bản mới, lắp đặt tấm bản cũ, tháo dỡ tấm bản cũ Theo yêu cầu của HSMT 26 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <500kg Theo yêu cầu của HSMT 15 cấu kiện
20 Lắp đặt xà đỡ TL<50kg Theo yêu cầu của HSMT 3 cái
E HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0mm Theo yêu cầu của HSMT 562 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->