Gói thầu: Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Chiềng Sàng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Chiềng Sàng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà làm việc Ủy ban nhân dân xã Chiềng Sàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 13:41:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 453,567,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 241,3542 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1.219,2352 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 401 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 198,1 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 125,8224 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 4,6378 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 6,4931 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 148,5604 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 63,8349 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 148,5604 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp (Đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 99,74 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 15 | bộ |
| 13 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 160 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 28 | bộ |
| 27 | Mặt Attomat | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 28 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 36 | cái |
| 29 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 28 | cái |
| 31 | Mặt ổ cắm đôi | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 23 | cái |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 106,524 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 35,5 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,38 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 15 | cái |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 403,0272 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1.205,352 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi