Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208085-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201140723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 500 triệu đồng và ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 12:43:00 đến ngày 2020-12-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,660,188 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 53,7314 100m3
2 Mua đất san nền K85. Theo HSTKBVTC được duyệt 6.201,7425 m3
3 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 613,5 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 223,18 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 10,36 m3
6 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 2,2318 100m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ nội bộ để tận dụng bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 6,135 100m3
8 Vận chuyển đất đào khuôn nội bộ bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1036 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Theo HSTKBVTC được duyệt 1.758,67 m3
10 Mua đất đắp nền đường K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 2.404,6295 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,9663 100m3
12 Mua đất đắp nền đường K98 Theo HSTKBVTC được duyệt 837,4299 m3
13 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9667 100m2
14 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9667 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTKBVTC được duyệt 3,8797 100m3
16 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 436,47 m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTKBVTC được duyệt 24,2481 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTKBVTC được duyệt 2,6626 100m2
B TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 237,42 m3
2 Đắp trả móng tường rào phía ngoài bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,18 100m3
3 Đắp trả đất phía trong tường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,522 100m3
4 Mua đất đắp trả trong kè K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 71,3731 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTKBVTC được duyệt 29,8 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 153,54 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 342,18 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 58,385 100m
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 51,26 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1125 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,32 100m
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 54,29 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,12 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2788 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,204 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,936 100m2
17 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 727,2 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTKBVTC được duyệt 727,2 m2
19 Quả sen sứ Theo HSTKBVTC được duyệt 61 quả
20 Vữa xi măng M75 chèn ke phòng lún Theo HSTKBVTC được duyệt 17,68 m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTKBVTC được duyệt 13 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTKBVTC được duyệt 39 cái
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,265 m3
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo HSTKBVTC được duyệt 12 mối nối
5 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 4,372 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0392 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0042 100m3
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,64 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,11 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 55,4 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 82,76 m3
12 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 615,6 m2
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTKBVTC được duyệt 36,94 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,8095 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,5852 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,9186 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4296 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTKBVTC được duyệt 1,5705 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Theo HSTKBVTC được duyệt 3,9672 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSTKBVTC được duyệt 1,026 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 342 cấu kiện
22 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt  39,27 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,239 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1216 100m3
D HỐ GA
1 Đổ bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,53 m3
2 Đổ bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,3 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,46 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,98 m3
5 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 47,1 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,23 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0317 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3587 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0882 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,2417 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1373 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4064 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Theo HSTKBVTC được duyệt 0,193 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 18 cấu kiện
15 Lắp đặt khung nắp ga gang 530x330x25 Theo HSTKBVTC được duyệt 18 bộ
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 94,83 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6735 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1872 100m3
E BỂ XỬ LÝ NƯỚC
1 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt  1,04 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,32 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,38 m3
4 Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,27 m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,88 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính <= 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,114 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính > 10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0899 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan bể Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0535 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0189 100m2
10 Cát đen dùng cho bể lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0015 100m3
11 Cát vàng dùng cho bể lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0029 100m3
12 Đá 1x2 dùng cho bể lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0044 100m3
13 Đá 2x4 dùng cho bể lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0044 100m3
14 Lưới ngăn các lớp lọc Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0584 100m2
15 Ống PVC D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,5 m
16 Ống lọc D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 m
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 17,99 m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0212 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1559 100m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->