Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201172851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác kế hoạch từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 13:06:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112,8465 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9145 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0242 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1639 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1892 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,917 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1389 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5281 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,24 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,364 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,536 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3385 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.675,6 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 399,16 | 1m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 399,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.675,6 | m2 |
| B | Hạng mục: Cổng sân vận động | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,903 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0697 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0597 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1393 | 100m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1346 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 150 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1108 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9536 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 17 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa song sắt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,26 | 1m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,26 | m2 |
| C | Hạng mục: Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,156 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,553 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1274 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1199 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1411 | 100m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1977 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4762 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1592 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 17 | Đắp hoa văn cổ, phào chỉ cột đồng trụ cao | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 18 | Đắp hoa văn cổ, phào chỉ cột đồng trụ thấp | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| D | Hạng mục: Khán đài (2 dãy 2 bên) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,9346 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,3453 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2965 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9715 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,0301 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2668 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6225 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 275,264 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3281 | 100m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1425 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1109 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6098 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5095 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6047 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8142 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,856 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,3317 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8703 | 100m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 214,06 | m2 |
| 21 | Sản xuất lan can | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,576 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 151,576 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 168,48 | m2 |
| E | Hạng mục: Sân khấu | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 2 | Sản xuất giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,596 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9927 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Sân thể thao | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,207 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94,207 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi