Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục điện sinh hoạt và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng hạng mục điện sinh hoạt và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201189827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31 tháng 10 năm 2016 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:16:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Xà rẽ XR2-1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo polyme cách điện 35kV, lực kéo 120kN chiều dài dòng dò >= 962mm + phụ kiện khóa néo | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 3 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 4 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsV-50-24KV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 5 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Dây nhôm buộc cổ sứ đơn F 3,5mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12m; LT-12C | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn sứ đứng XNL - 2L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.1 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.12.2 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van và cầu chì rơi XCC- 1L.12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà xuất tuyến XT - 2L.12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt máy biến áp CD - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp GMBA - 12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG -12 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện GĐ - 1T | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS - 3,3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | thang |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC - 1L | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 38,5kV (cách điện polyme) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 quả |
| 15 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | quả |
| 16 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AsV-50/8-24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 17 | Dây táp phụ buộc cổ sứ kép AsV-50/4-24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 18 | Dây nhôm buộc cố sứ đơn F 3,5mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 19 | Cáp ruột đồng bọc Cu/PVC/XLPE- CXV1x35 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 20 | Dây đồng M 50 mềm nhiều sợi tiếp địa + trung tinh máy | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim BK70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Biển tên trạm, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Khóa Việt Tiệp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 29 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp và làm đầu cáp 0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp và làm đầu cáp 24kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Móng cột bê tông MT-4A (trạm) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m; H-7,5B | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 107 | cột |
| 2 | Cổ dề bắt kẹp néo trên cột vuông CV - 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn loại ABC- 4x50 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2.832 | mét |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm lưỡng kim AL-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Ống nối 0,4kV loại NO-70 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Khóa đỡ 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 7 | Khóa néo 25-95 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 8 | Mã ốp F18 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 85 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 154 | sợi |
| 10 | Khoá đai thép | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 154 | cái |
| 11 | Chụp đầu cáp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Băng dính | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 13 | Kéo dây d= <=50 mm2 vị trí bẻ góc | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | Vị trí |
| 14 | Kéo dây d= <=50 mm2 vượt đường ô tô <5m | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 15 | Móng cột vuông 7,5m; MV-17, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 73 | móng |
| 16 | Móng cột vuông 7,5m; MV-27, đào đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | móng |
| 17 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa lặp lại RL3, đất cấp 3 | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 49,248 | m3 |
| D | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến thế 50kVA -35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-75A ( 3 lộ ra 50A) | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 42kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 quả |
| E | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh chống sét van <= 35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 quả |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh máy biến áp<=35/0,4kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu chì rơi <=35kV | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 quả |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chinh tủ điện hạ thế | Chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi