Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215000-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:03:00 đến ngày 2020-12-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3.500 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy (Ắc quy khô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Atomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Atomat 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=50m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp Varem 200l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Rọ hút (Crepin) D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Rọ hút (Crepin) D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp bích thép đặc d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bích |
| 31 | Lắp bích thép rỗng d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bích |
| 32 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Cáp chạy máy bơm 3x6+1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m3 |
| 39 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | 100m3 |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 42 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| E | Thiết bị hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 15 kênh<br/>Điện áp làm việc <br/>- Dòng điện xoay chiều AC 220v – 50/60 Hz<br/>- Dòng điện 1 chiều DC 15V ? 24V / 0.45Ah<br/>Số lượng đầu báo trên 1 kênh <br/>Đầu báo khói quang 30 Chiếc/ zone<br/>Đầu báo nhiệt gia tăng Không hạn chế<br/>Khả năng kiểm tra sự hoạt động của hệ thống Tự động<br/>Khả năng kết nối với các thiết bị ngoại vi Có<br/>Điều kiện khí hậu môi trường 0 oC - 50oC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Thiết bị hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m<br/>- Lưu chất: nước <br/> - Nhiệt độ lưu chất: 00C – 1000C <br/> - Tốc độ động cơ: 2900 vòng/ phút <br/> - Điện áp : 3 pha/380V/50Hz <br/> - Cấp bảo vệ: IP55 <br/> - Kích thước ống hút: DN80 – DN100 <br/> - Kích thước ống xả: DN65 – DN80 <br/> - Thân bơm: Gang đúc <br/> - Trục bơm: Thép không gỉ <br/> - Cánh bơm: Đồng đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=45m; - Lưu chất: nước - Nhiệt độ lưu chất: 00C – 1000C - Tốc độ động cơ: 2900 vòng/ phút - Điện áp : 3 pha/380V/50Hz - Cấp bảo vệ: IP55 - Kích thước ống hút: DN80 – DN100 - Kích thước ống xả: DN65 – DN80 - Thân bơm: Gang đúc - Trục bơm: Thép không gỉ - Cánh bơm: Đồng đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động điện có thông số kỹ thuật: Q=1l/s; H>=50m; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp Varem 200l Dung tích bình chứa : 200 Lít Áp lực làm việc max : 10 Bar Kiểu bình : dáng đứng Màu sắc : màu đỏ Vỏ bình : sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg - Dung tích 4,5 lít - Nhiệt độ hoạt động: -30 độ C đến 60 độ C - Tầm phun: 1,5m - Thời gian phun: 30s - Áp suất làm việc: 1,5mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABCE 6,6 kg Khả năng chữa cháy 21A 113B C E Chất chữa cháy ABCE Super Dry Powder Nhiệt độ hoạt động -30°C to 60°C Thời gian xả trung bình 21sec Áp suất thử 26bar Áp xuất tối đa cho phép 18.00bar Dung tích bình 7.50Lt Chất liệu bình St12 Chiều cao bình 450 ± 5 mm Đường kính bình 160 ± 1.5 mm Cổ bình 30 x 1.5 mm Chất liệu van HPb59-1 Van an toàn 19-26 bar Sơn hoàn thiện RAL 3000 Khối lượng tịnh 10Kg Kích thước đóng gói 535 x 160 mm Áp suất làm việc 15bar Khoảng cách phun 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82 | bình |
| 8 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp kép 1250x600x200): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 500x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 02 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 02 khớp nối ren trong + 02 lăng A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Mặt nạ phòng độc Phin lọc hơi hữu cơ 3301K-55 – Được sản xuất từ nhựa dẻo và có phin lọc có lớp than hoạt tính kết hợp màng poly, bảo vệ người lao động khỏi các hơi và khí độc hại. – Kết hợp với một lọc hơi hữu cơ 3M 3301K-100 và 3M 3301-K55 và lọc bụi 7711 lắp vào lọc hơi hữu cơ – Kết hợp với lọc bụi 3M 3744 độc lập. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi