Gói thầu: Xây lắp(nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa; cung cấp, lắp đặt thang máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213286-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Sài Gòn
Tên gói thầu Xây lắp(nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa; cung cấp, lắp đặt thang máy
Số hiệu KHLCNT 20201186331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 23:33:00 đến ngày 2020-12-14 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,157,273,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m
2 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
3 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 100m
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
6 Toàn bộ khối lượng đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,4193 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7255 100m3
8 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,871 m3
9 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
10 Vận chuyển bê tông đầu cọc 1 km đầu tiên. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m3
11 Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo (hệ số 4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7334 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1735 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4216 m3
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8032 tấn
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3554 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1078 tấn
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9484 100m2
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8839 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100m3
21 Vận chuyển 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3302 100m3
22 Vận chuyển 4km còn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3302 100m3
23 Thuê cừ larsen FSP-II , dài 9m/1 cừ (tạm tính thời gian thuê cừ là 3 tháng, giá thuê cừ là 2.000 đ/m/ngđ, 3 tháng là 180.000 đ/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684 m
24 Chi phí mua cừ (phần cừ ép xuống và không rút lên sau khi thi công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.848 kg
25 ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 100m
26 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 100m
27 Sản xuất hệ văn chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6644 tấn
28 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,997 tấn
29 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,362 m3
30 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0252 m3
31 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5525 tấn
32 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5414 tấn
33 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1793 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6187 100m2
35 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6105 m3
36 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0798 tấn
37 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3965 tấn
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,261 100m2
39 Bê tông lót đáy rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3903 m3
40 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3259 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 tấn
44 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
46 Ván khuôn cho rãnh và hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0758 100m2
47 Sản xuất và lắp dựng tấm đan gang cho rãnh, tấm có KT 300*1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6884 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0678 tấn
51 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0949 100m2
53 Sản xuất và lắp dựng tấm đan gang cho hố ga KT 980x980 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3394 m3
55 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2393 tấn
56 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4698 tấn
57 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6271 tấn
58 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3469 100m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1598 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
61 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,9068 m3
62 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1508 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9432 tấn
64 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8188 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2773 m3
66 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6746 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3932 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5406 100m2
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7654 m3
70 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4297 tấn
71 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1244 tấn
72 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5139 100m2
73 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2509 tấn
74 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2509 tấn
75 Sản xuất lắp dựng lan can inox cho thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 927,89 kg
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,5493 m2
77 Lợp tấm lấy sáng cho thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2768 m2
78 Xây tường gạch không nung kích thước 40x80x180 chiều dầy <=30cm h<=50m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,4137 m3
79 Xây tường gạch không nung kích thước 40x80x180 chiều dầy <=10cm h<=50m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4103 m3
80 Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung kích thước 40x80x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5478 m3
81 Xây bậc thang bằng gạch không nung kích thước 40x80x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6975 m3
82 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=50m M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0275 m3
83 Sản xuất cửa cuốn lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
84 Bộ mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
85 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
86 Còi báo động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Tay điều khiển có nắp trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Sản xuất cửa inox, cửa sổ cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
89 Sản xuất cửa khung inox kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
90 Sản xuất cửa chống cháy, khung thép chống cháy, ô kính trắng chống cháy, thời gian chống cháy 120 phút (giá đã bao gồm trọn bộ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,85 m2
91 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,77 m2
92 Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính liền cửa, cửa 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn dày 10.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
93 Phụ kiện vách nhôm kính liền cửa, cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính liền cửa, cửa 1 cánh mở quay , kính trắng an toàn dày 10.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,102 m2
95 Phụ kiện vách nhôm kính liền cửa, cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
96 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 dán decan mờ, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,26 m2
97 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 , phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
98 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,22 m2
99 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 1 cánh mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,967 m2
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8827 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,7371 m2
102 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,482 m2
103 Sản xuất và lắp dựng rèm lá dọc, bản rộng 100, màu ghi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,42 m2
104 Sản xuất lắp dựng Lan can inox cầu thang, đường dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,1611 kg
105 Tấm PVC dày 0.3mm lót dưới bê tông lót tầng hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1905 m2
106 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,1905 m2
107 Quét 3 lớp si ka chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,6761 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2235 m2
109 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1117 m2
110 Kẻ chỉ lõm rộng 20, sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,748 m2
111 Quét sơn Epoxy cho sàn tầng hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,02 m2
112 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,0084 m2
113 Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐM 1172/ QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,0084 m2
114 Lát gạch tương đương terazzo KT 40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4409 m2
115 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐM 1172/ QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,7075 m2
116 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐM 1172/ QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 m2
117 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,5611 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ( theo ĐM 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,685 m2
119 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,637 m2
120 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,895 m2
121 Sản xuất và lắp dựng khung vách chịu nước, tấm compac dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3471 m2
122 Chân inox cho vách compac Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
123 Làm trần phẳng bắng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7 M2
124 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,8 M2
125 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 tấn
126 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 tấn
127 Sản xuất và lắp đặt thanh inox 80x80x1.5 ở vị trí kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5968 kg
128 Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép bịt tôn, giá bao gồm phụ kiện và khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
129 Sản xuất và lắp dựng chữ hộp inox mạ màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9008 m2
130 Sản xuất và lắp dựng chi tiết biểu tượng ngành bằng tấm inox chạm chữ chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
131 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 859,3429 m2
132 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.521,8458 m2
133 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,4409 m2
134 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 742,7144 m2
135 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,03 m2
136 Xẻ rãnh tạo gờ móc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,908 m2
137 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.088,9717 m2
138 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.680,1853 m2
139 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,5573 m2
140 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816,1816 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.088,9981 m2
142 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,5714 m3
143 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0857 tấn
144 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1000v
145 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1429 10m2
146 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10m2
147 Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
148 Thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo. Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp=51mét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
149 Bu lông ecu Inox D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
151 Bộ ghép nối inox dài 3m xD42x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 chân trụ đỡ cho thiết bị Nimbus 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Nở nhựa D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 cái
154 Phụ kiện định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
155 Đai cố định cáp vào cột thiết bị Nimbus 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
156 Bộ dây giằng néo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
157 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
158 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
159 Băng đồng tiếp đất 25x3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
160 Bản đồng tiếp đất 500x100x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
161 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
162 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
163 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bao
164 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m3
165 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m3
166 Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
167 ống luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
168 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
169 Vỏ tủ điện KT 600x800x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vỏ
170 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
173 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
174 Cầu chì nút vặn 220V-2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
175 Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
176 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
177 Khóa chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế (0:500V) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
179 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (0:150A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
180 Lắp đặt bảng điện phòng loại CE-8PM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
181 Lắp đặt aptomat MCB 3P 25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
182 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
183 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt bảng điện phòng loại CE-8PM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
185 Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
187 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
189 Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
190 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
191 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
192 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
193 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
194 Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
195 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
196 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
197 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
198 Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
199 Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
201 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
202 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Mặt công tắc 1 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
204 Mặt công tắc 2 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
205 Mặt công tắc 3 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
206 Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
207 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
208 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
209 ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
210 Đèn led T8 gắn tường 1x18w(dài 1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
211 Hộp đèn led 0.6m lắp 3 bóng 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
212 Đèn ốp trần D220 bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 bộ
213 Đế âm tường đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
214 Lắp đặt quạt thông gió hút khí thải lưu lượng 450m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
215 Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
216 Lắp đặt ống nhựa cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
217 Lắp đặt ống nhựa cứng D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
218 Lắp đặt ống nhựa cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
219 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
220 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
221 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
222 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
223 Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
224 Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
225 Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
226 Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
227 Dây nối đất 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
228 Dây nối đất 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
229 Dây nối đất 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
230 Dây nối đất 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
231 Dây nối đất 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
232 Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 30x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
233 Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 80x8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
234 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL=5,5m3/phút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
235 Mặt công tắc 1 phím Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
236 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
237 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
238 Lắp đặt Lavabo âm bàn+ bộ vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
239 Lắp đặt gương soi kích thước 800x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
240 Bộ phụ kiện 7 món cho nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
241 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
242 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
243 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
244 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
245 Van phao bể nước mái D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
246 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
247 Crefin D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
248 Lắp đồng hồ đo lưu lượng nước D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
249 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
250 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
251 Cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
252 Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
253 Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
254 Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
255 Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
256 Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
257 Lắp đặt van PPR D50 (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
258 Lắp đặt van PPR D25 (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
259 Lắp đặt van PPR D32 (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
260 Lắp đặt van PPR D32 (1 chiều, lắp cho máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
261 Lắp đặt Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
262 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
263 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
264 Lắp đặt tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
265 Lắp đặt tê PPR D50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
266 Lắp đặt tê PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
267 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
268 Lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
269 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
270 Lắp đặt tê PPR D20x20 (một đầu ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
271 Lắp đặt côn PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
272 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
273 Lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
274 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
275 Lắp đặt cút 90 PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
276 Lắp đặt chếch 45 PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
277 Lắp đặt cút 90 PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
278 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
279 Lắp đặt cút 90 PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
280 Lắp đặt cút 90 PPR D20 (cút 1 đầu ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
281 Lắp đặt cút 90 PPR D25 (cút 1 đầu ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
282 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
283 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
284 Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
285 Kẹp thép D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
286 Dây mềm D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
287 Nút bịt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
288 Nút bịt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
289 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
290 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
291 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
292 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
293 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
294 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
295 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
296 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
297 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (45 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
298 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
299 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
300 Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
301 Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
302 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
303 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
304 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
305 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
306 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
307 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
308 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
309 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
310 Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
311 Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
312 Nút bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
313 Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
314 Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
315 Bơm nước thải Q=2m3/h, H=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
316 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,9258 m2
317 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
318 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
319 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,1651 m3
320 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,5931 m3
321 Phá dỡ kết cấu móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
322 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305,7582 m3
323 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0576 100m3
324 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0576 100m3
325 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
326 Sản xuất và lắp đặt cổng xếp inox tự động (phần thân cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,57 m
327 Motor cổng inox có bao gồm đường ray Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
328 Bình mồi nước 200L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
329 Ống thép tráng kẽm, DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
330 Ống thép tráng kẽm, DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
331 Ống thép tráng kẽm, DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
332 Ống thép tráng kẽm, DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
333 Co hàn STK DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
334 Co hàn STK DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
335 Co ren STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
336 Co ren STK DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
337 Tê DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
338 Tê DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
339 Tê DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
340 Côn giảm hàn STK DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
341 Côn giảm ren STK DN25/15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
342 Măng xông DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
343 Nối ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
344 Nối ren DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
345 Van khóa DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
346 Van khóa DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
347 Van khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
348 Van khóa DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
349 Van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
350 Van 1 chiều DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
351 Van 1 chiều DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
352 Khớp nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
353 Y lọc DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
354 Cluppe DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
355 Mặt bích DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bích
356 Mặt bích DN80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bích
357 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
358 Đồng hồ áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
359 Đầu phun hướng lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
360 Trụ tiếp nước cho xe chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
361 Tủ chữa cháy trong nhà 600x550x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
362 Van góc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
363 Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
364 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
365 Bình chữa cháy bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
366 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
367 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
368 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
369 Kệ đựng bình cữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
370 Hộp đựng dụng cụ phá dỡ gồm: 01 kìm cộng lực + 01 búa +01 xà beng + 01 cưa tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
371 Sơn (lót + đỏ hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m2
372 Giá đỡ, ty treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
373 Bệ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
374 Tủ điều khiển 2 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
375 Cáp điện 4 ruột - loại dây CXV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
376 Cáp điện 4 ruột - loại dây CXV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
377 Cáp điện 4 ruột - loại dây CXV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
378 Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
379 Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D16/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
380 Hộp box 100x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
381 Hộp nối ngã 2, 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 hộp
382 Nối ống D16/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
383 Kẹp ống D16/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
384 Vật tư phụ hệ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
385 Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
386 Đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
387 Đầu báo khói quang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
388 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
389 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
390 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
391 Hộp đựng tổ hợp chuông + đèn + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
392 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
393 Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
394 Điện trở cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
395 Dây tín hiệu chống cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 760 m
396 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
397 Dây tín hiệu chống cháy 10x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
398 Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
399 Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544 m
400 Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
401 Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m
402 Hộp nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
403 MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
404 Hộp box nối ngã 2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 hộp
405 Kẹp ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
406 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218 cái
407 Kẹp ống D40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
408 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158 cái
409 Nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 cái
410 Nối ống D40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
411 Nối ống D40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
412 Vật tư phụ hệ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
413 Lắp đặt đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
414 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
415 Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
416 Lắp đặt nút nhấn xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
417 Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
418 Lắp đặt còi và đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
419 Lắp đặt bộ kích hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
420 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
421 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
422 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
423 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
424 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
425 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
426 Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 100m
427 Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
428 Bảo ôn ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 100m
429 Dây CVV 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 m
430 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
431 Lắp đặt ống mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
432 Lắp đặt tê nối ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
433 Lắp đặt cút nối ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Quầy giao dịch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,87 md
2 Ghế chờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
3 Ghế nhân viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Chiếc
4 Ghế xoay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Chiếc
5 Tủ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Chiếc
6 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Chiếc
7 Giá tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Chiếc
8 Bàn, ghế lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Tủ lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chiếc
10 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
11 Bàn tượng Bác Hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chiếc
12 Bàn đại biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Chiếc
13 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Chiếc
14 Máy bơm động cơ điện: Q = 21 - 72m3/h, H = 51 - 32m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Máy bơm động cơ Diesel: Q = 21 - 72m3/h, H = 51 - 32m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Tủ TT điều khiển xả khí FM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Bình chứa khí FM200, loại 26 Lít (chứa 20kg khí) và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
19 Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 12.000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Cung cấp, lắp đặt thang máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->