Gói thầu: Xây lắp(nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa; cung cấp, lắp đặt thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Xây lắp(nhà làm việc, điện nước, chống sét; các hạng mục phụ trợ phục vụ); xây dựng, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp thiết bị văn phòng, phòng một cửa; cung cấp, lắp đặt thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXDCB của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 23:33:00 đến ngày 2020-12-14 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,157,273,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 3 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | 100m |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | mối nối |
| 6 | Toàn bộ khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,4193 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7255 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,871 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 1 km đầu tiên. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo (hệ số 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7334 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4216 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8032 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3554 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1078 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9484 | 100m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3302 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 4km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3302 | 100m3 |
| 23 | Thuê cừ larsen FSP-II , dài 9m/1 cừ (tạm tính thời gian thuê cừ là 3 tháng, giá thuê cừ là 2.000 đ/m/ngđ, 3 tháng là 180.000 đ/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684 | m |
| 24 | Chi phí mua cừ (phần cừ ép xuống và không rút lên sau khi thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.848 | kg |
| 25 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 100m |
| 27 | Sản xuất hệ văn chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6644 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,997 | tấn |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,362 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0252 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5525 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5414 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1793 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6187 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6105 | m3 |
| 36 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0798 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3965 | tấn |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,261 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót đáy rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3903 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3259 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 44 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho rãnh và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan gang cho rãnh, tấm có KT 300*1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6884 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 51 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng tấm đan gang cho hố ga KT 980x980 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3394 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2393 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4698 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6271 | tấn |
| 58 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3469 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1598 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,9068 | m3 |
| 62 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1508 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9432 | tấn |
| 64 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8188 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2773 | m3 |
| 66 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6746 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3932 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5406 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7654 | m3 |
| 70 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4297 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1244 | tấn |
| 72 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5139 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2509 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2509 | tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng lan can inox cho thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927,89 | kg |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,5493 | m2 |
| 77 | Lợp tấm lấy sáng cho thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2768 | m2 |
| 78 | Xây tường gạch không nung kích thước 40x80x180 chiều dầy <=30cm h<=50m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,4137 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch không nung kích thước 40x80x180 chiều dầy <=10cm h<=50m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4103 | m3 |
| 80 | Xây chi tiết kiến trúc bằng gạch không nung kích thước 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5478 | m3 |
| 81 | Xây bậc thang bằng gạch không nung kích thước 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6975 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=50m M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0275 | m3 |
| 83 | Sản xuất cửa cuốn lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 84 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Tay điều khiển có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Sản xuất cửa inox, cửa sổ cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa khung inox kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa chống cháy, khung thép chống cháy, ô kính trắng chống cháy, thời gian chống cháy 120 phút (giá đã bao gồm trọn bộ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,85 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,77 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính liền cửa, cửa 2 cánh mở quay , kính trắng an toàn dày 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 93 | Phụ kiện vách nhôm kính liền cửa, cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng vách nhôm kính liền cửa, cửa 1 cánh mở quay , kính trắng an toàn dày 10.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,102 | m2 |
| 95 | Phụ kiện vách nhôm kính liền cửa, cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 dán decan mờ, phụ kiện đồng bộ, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,26 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 , phụ kiện đồng bộ, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 2 cánh mở trượt (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38, phụ kiện đồng bộ, cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,967 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8827 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,7371 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,482 | m2 |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng rèm lá dọc, bản rộng 100, màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,42 | m2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng Lan can inox cầu thang, đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,1611 | kg |
| 105 | Tấm PVC dày 0.3mm lót dưới bê tông lót tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,1905 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,1905 | m2 |
| 107 | Quét 3 lớp si ka chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,6761 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2235 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1117 | m2 |
| 110 | Kẻ chỉ lõm rộng 20, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,748 | m2 |
| 111 | Quét sơn Epoxy cho sàn tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,02 | m2 |
| 112 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0084 | m2 |
| 113 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐM 1172/ QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0084 | m2 |
| 114 | Lát gạch tương đương terazzo KT 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4409 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐM 1172/ QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,7075 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75, (Theo ĐM 1172/ QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,5611 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ( theo ĐM 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,685 | m2 |
| 119 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granite 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,637 | m2 |
| 120 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,895 | m2 |
| 121 | Sản xuất và lắp dựng khung vách chịu nước, tấm compac dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3471 | m2 |
| 122 | Chân inox cho vách compac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 123 | Làm trần phẳng bắng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7 | M2 |
| 124 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,8 | M2 |
| 125 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 127 | Sản xuất và lắp đặt thanh inox 80x80x1.5 ở vị trí kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5968 | kg |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung thép bịt tôn, giá bao gồm phụ kiện và khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng chữ hộp inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9008 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết biểu tượng ngành bằng tấm inox chạm chữ chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,3429 | m2 |
| 132 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.521,8458 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,4409 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,7144 | m2 |
| 135 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,03 | m2 |
| 136 | Xẻ rãnh tạo gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m2 |
| 137 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.088,9717 | m2 |
| 138 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680,1853 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,5573 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,1816 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.088,9981 | m2 |
| 142 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,5714 | m3 |
| 143 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0857 | tấn |
| 144 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1000v |
| 145 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1429 | 10m2 |
| 146 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m2 |
| 147 | Lắp thiết bị thu sét tia tiên đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Thiết bị thu sét phát xạ sớm tia tiên đạo. Bán kính bảo vệ cấp 4 (level IV): Rp=51mét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Bu lông ecu Inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 151 | Bộ ghép nối inox dài 3m xD42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | chân trụ đỡ cho thiết bị Nimbus 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Nở nhựa D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 154 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 155 | Đai cố định cáp vào cột thiết bị Nimbus 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Bộ dây giằng néo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 158 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 159 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 160 | Bản đồng tiếp đất 500x100x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 162 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 163 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT (11,34kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bao |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 166 | Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 167 | ống luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Vỏ tủ điện KT 600x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vỏ |
| 170 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Cầu chì nút vặn 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt đèn tín hiệu (đỏ, xanh, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 177 | Khóa chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế (0:500V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế (0:150A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt bảng điện phòng loại CE-8PM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt bảng điện phòng loại CE-8PM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Mặt công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 204 | Mặt công tắc 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 205 | Mặt công tắc 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Mặt công tắc 1 phím, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 207 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 208 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 209 | ổ cắm đôi 3 chấu + mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 210 | Đèn led T8 gắn tường 1x18w(dài 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 211 | Hộp đèn led 0.6m lắp 3 bóng 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 212 | Đèn ốp trần D220 bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 213 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 214 | Lắp đặt quạt thông gió hút khí thải lưu lượng 450m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp nối KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 219 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 220 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 221 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 222 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 223 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 224 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 225 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 226 | Dây điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 227 | Dây nối đất 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 228 | Dây nối đất 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 229 | Dây nối đất 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 230 | Dây nối đất 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 231 | Dây nối đất 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 232 | Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 233 | Thanh cái đồng cho tủ điện TC CU: 80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 234 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường LL=5,5m3/phút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Mặt công tắc 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 236 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 237 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt Lavabo âm bàn+ bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 239 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 240 | Bộ phụ kiện 7 món cho nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 244 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=3.5m3/H, H=45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Van phao bể nước mái D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Crefin D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 4,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 250 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 251 | Cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 257 | Lắp đặt van PPR D50 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt van PPR D25 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 259 | Lắp đặt van PPR D32 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van PPR D32 (1 chiều, lắp cho máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê PPR D20x20 (một đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch 45 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 (cút 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 284 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 285 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 286 | Dây mềm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 287 | Nút bịt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Nút bịt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/42 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 300 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 310 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt măng sông nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 312 | Nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 313 | Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 314 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 315 | Bơm nước thải Q=2m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 316 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,9258 | m2 |
| 317 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 318 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 319 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,1651 | m3 |
| 320 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5931 | m3 |
| 321 | Phá dỡ kết cấu móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 322 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,7582 | m3 |
| 323 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0576 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0576 | 100m3 |
| 325 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 326 | Sản xuất và lắp đặt cổng xếp inox tự động (phần thân cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,57 | m |
| 327 | Motor cổng inox có bao gồm đường ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 328 | Bình mồi nước 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 329 | Ống thép tráng kẽm, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 330 | Ống thép tráng kẽm, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 331 | Ống thép tráng kẽm, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 332 | Ống thép tráng kẽm, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 333 | Co hàn STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 334 | Co hàn STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 335 | Co ren STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 336 | Co ren STK DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 337 | Tê DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 338 | Tê DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 339 | Tê DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 340 | Côn giảm hàn STK DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 341 | Côn giảm ren STK DN25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 342 | Măng xông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 343 | Nối ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 344 | Nối ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 345 | Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 346 | Van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 347 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 348 | Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 349 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 350 | Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 351 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 352 | Khớp nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 353 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 354 | Cluppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 355 | Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bích |
| 356 | Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bích |
| 357 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 358 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 359 | Đầu phun hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 360 | Trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 361 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x550x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 362 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 363 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 364 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 365 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 366 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 367 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 368 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 369 | Kệ đựng bình cữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 370 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ gồm: 01 kìm cộng lực + 01 búa +01 xà beng + 01 cưa tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 371 | Sơn (lót + đỏ hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m2 |
| 372 | Giá đỡ, ty treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 373 | Bệ bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 374 | Tủ điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 375 | Cáp điện 4 ruột - loại dây CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 376 | Cáp điện 4 ruột - loại dây CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 377 | Cáp điện 4 ruột - loại dây CXV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 378 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 379 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 380 | Hộp box 100x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 381 | Hộp nối ngã 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 382 | Nối ống D16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 383 | Kẹp ống D16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 384 | Vật tư phụ hệ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 385 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 386 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 387 | Đầu báo khói quang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 388 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 389 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 390 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 391 | Hộp đựng tổ hợp chuông + đèn + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 392 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 393 | Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 394 | Điện trở cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 395 | Dây tín hiệu chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | m |
| 396 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 397 | Dây tín hiệu chống cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 398 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 399 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | m |
| 400 | Ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 401 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 402 | Hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 403 | MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 404 | Hộp box nối ngã 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | hộp |
| 405 | Kẹp ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 406 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cái |
| 407 | Kẹp ống D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 408 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 409 | Nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 410 | Nối ống D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 411 | Nối ống D40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 412 | Vật tư phụ hệ báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 413 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 414 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 415 | Lắp đặt đầu phun xả khí FM, loại 360o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 416 | Lắp đặt nút nhấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 417 | Lắp đặt nút nhấn ngừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 418 | Lắp đặt còi và đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 419 | Lắp đặt bộ kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 420 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 421 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 422 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 423 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 424 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 425 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 426 | Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 427 | Ống nhựa thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 428 | Bảo ôn ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 429 | Dây CVV 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 430 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 431 | Lắp đặt ống mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 432 | Lắp đặt tê nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 433 | Lắp đặt cút nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,87 | md |
| 2 | Ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Ghế nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Chiếc |
| 4 | Ghế xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Chiếc |
| 6 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Chiếc |
| 7 | Giá tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Chiếc |
| 8 | Bàn, ghế lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Tủ lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 13 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Chiếc |
| 14 | Máy bơm động cơ điện: Q = 21 - 72m3/h, H = 51 - 32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm động cơ Diesel: Q = 21 - 72m3/h, H = 51 - 32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ TT điều khiển xả khí FM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình chứa khí FM200, loại 26 Lít (chứa 20kg khí) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 19 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Máy điều hòa nhiệt độ treo tường, 1 chiều lạnh, công suất 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi