Gói thầu: Gói số 3B: Xây lắp các hạng mục: Cầu Đình Đôi, KCH cống đập Bưng Ngang, Bưng Ráng, kênh 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 3B: Xây lắp các hạng mục: Cầu Đình Đôi, KCH cống đập Bưng Ngang, Bưng Ráng, kênh 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:41:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,521,376,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công; chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | KCH cống đập Bưng Ngang | |||
| 1 | Bãi đúc cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Đào móng hố móng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,368 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (kể cả công đào đề đắp và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,861 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24,833 | m3 |
| 6 | Ống nhựa đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,3 | m |
| 7 | Đóng cọc (30x30)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,69 | 100m |
| 8 | Đóng cọc treo cửa (20x20)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,28 | 100m |
| 9 | Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,963 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bọng Ø120, chiều dài 14m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ bọng cũ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,013 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng đầu cọc đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,194 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan chắn đất đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 17,623 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS65 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 137 | cái |
| 17 | Bê tông tấm đan mặt đường đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 15,39 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá (1x2)cm, M100 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 21,296 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,155 | m3 |
| 20 | Sản xuất khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | lần |
| 21 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,89 | 100m |
| 22 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7 | lần |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 36 | m |
| 24 | Làm và thả rọ đá kích thước (2x1x0,3)m (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 39 | rọ |
| 25 | Đóng cừ tràm L ≥3,8m; đường kính Øngọn ≥3,5cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 58 | cây |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tăng đơ liên kết hàng cọc Ø30 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 29 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,918 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,438 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,405 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,306 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,202 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép đường kính Ø22 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,213 | tấn |
| 35 | Thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,01 | tấn |
| C | KCH cống đập Bưng Ráng | |||
| 1 | Bãi đúc cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Đào móng hố móng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,999 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất (kể cả công đào đề đắp và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,837 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,85 | 100m³ |
| 6 | Làm móng lớp dưới đá (0x4)cm; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá (4x6)cm, chèn đá dăm; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kG/m2 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan 02 bên lề đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,2 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 30,554 | m3 |
| 11 | Ống nhựa đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,7 | m |
| 12 | Đóng cọc (30x30)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,344 | 100m |
| 13 | Đóng cọc treo cửa (20x20)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,28 | 100m |
| 14 | Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,963 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bọng Ø120, chiều dài 14m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 16 | Phá dỡ bọng cũ | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,337 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng đầu cọc đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,634 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan chắn đất đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 20,009 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS65 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,986 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 152 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đan mặt đường đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 17,1 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá (1x2)cm, M100 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 23,436 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,155 | m3 |
| 25 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,31 | 100m |
| 26 | Khung định vị (bao gồm chi phí sản xuất bổ sung phần hao hụt) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9 | lần |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 36 | m |
| 28 | Làm và thả rọ đá kích thước (2x1x0,3)m (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 47 | rọ |
| 29 | Đóng cừ tràm L ≥3,8m; đường kính Øngọn ≥3,5cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 102 | cây |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tăng đơ liên kết hàng cọc Ø30 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 33 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,26 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,627 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,628 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,411 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,245 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép đường kính Ø22 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,997 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,012 | tấn |
| D | KCH cống đập Bưng T15 | |||
| 1 | Bãi đúc cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu công trình | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 76,59 | m3 |
| 3 | Đào móng hố móng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,853 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất (kể cả công đào đề đắp và cát bơm bù) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,641 | 100m³ |
| 7 | Làm móng lớp dưới đá (0x4)cm; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá (4x6)cm, chèn đá dăm; độ chặt k ≥ 0,98 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kG/m2 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 10 | Xếp đá khan 02 bên lề đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,9 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 17,652 | m3 |
| 12 | Ống nhựa đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,6 | m |
| 13 | Đóng cọc (30x30)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,872 | 100m |
| 14 | Đóng cọc treo cửa (20x20)cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,28 | 100m |
| 15 | Bê tông ống cống đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6,963 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bọng Ø120, chiều dài 14m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,648 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng đầu cọc đá (1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,574 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan chắn đất đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12,746 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS65 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 97 | cái |
| 22 | Bê tông tấm đan mặt đường đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,97 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá (1x2)cm, M100 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 16,416 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang đá (1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,155 | m3 |
| 25 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,26 | 100m |
| 26 | Khung định vị (bao gồm chi phí sản xuất bổ sung phần hao hụt) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | lần |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24 | m |
| 28 | Làm và thả rọ đá kích thước (2x1x0,3)m (kể cả đá hộc bỏ rọ) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 30 | rọ |
| 29 | Đóng cừ tràm L ≥3,8m; đường kính Øngọn ≥3,5cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 280 | cây |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tăng đơ liên kết hàng cọc Ø30 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Nắp bọng (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2 | cái |
| 33 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,49 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,993 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,04 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,189 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép đường kính Ø18 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,144 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép đường kính Ø22 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,234 | tấn |
| 39 | Thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,008 | tấn |
| E | Cầu Đình Đôi | |||
| 1 | Mặt bằng công trình (bao gồm phá dỡ cầu cũ, làm đường tránh tạm, nền khu công trình, bãi đúc cọc…) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Cầu tạm (theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 22 | m |
| 3 | Bê tông cọc (35x35)cm đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 145,87 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hộp nối cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 40 | hộp |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,754 | tấn |
| 6 | Đóng cọc dẫn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 80 | m |
| 7 | Đóng nhổ thép hình khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ khung định vị | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | lần |
| 9 | Đóng cọc BTCT đứng trên cạn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,45 | m3 |
| 13 | Bê tông mố, tường cánh, thớt kê đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 39,168 | m3 |
| 14 | Bê tông bản dẫn đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 18 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm đỡ đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc vữa M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,2 | m3 |
| 17 | Bê tông lót đá (4x6)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4,7 | m3 |
| 18 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,1 | m2 |
| 19 | Bê tông trụ cầu đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12,261 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dầm I280, 0,5HL93, L=9m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dầm I400, 0,5HL93, L=12m | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt gối cầu cao su (theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 24 | cái |
| 23 | Bê tông dầm ngang đá(1x2)cm, M300 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,07 | m3 |
| 24 | Bê tông mặt cầu đá(1x2)cm, M300 (kể cả lớp phủ bê tông) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 37,87 | m3 |
| 25 | Bê tông lan can, gờ chắn đá(1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 6 | m3 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu (theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 72 | md |
| 27 | Lớp phòng nước chống thấm mặt cầu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 150 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Ø60mm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14 | cái |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 20 | m |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt biển báo | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 14 | cái |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 61,32 | m |
| 32 | Đào đất hữu cơ và khuôn đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 9,93 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt K≥ 0,9 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 7,54 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K ≥ 0,90 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 10,88 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K ≥ 0,95 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,55 | 100m3 |
| 36 | Trải vải địa kỹ thuật (tương đương TS65) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,8 | 100m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 38 | Cấp phối đá dăm loại II | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 39 | Tưới nhựa dính bám mặt đường | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,11 | 100m2 |
| 40 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3Kg/m2 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 5,11 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mặt đường đá(1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 8,22 | m3 |
| 42 | Bê tông chân khay đá(1x2)cm, M200 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12,17 | m3 |
| 43 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 30,44 | m2 |
| 44 | Đóng cừ tràm L ≥2,5m; đường kính Øngọn ≥4,0cm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 11,23 | 100m |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 2,6 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch lát mái đá (1x2)cm, M150 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 12,96 | m3 |
| 47 | Ốp mái taluy (kể cả bịt kín bằng vữa M100) | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 193,76 | m2 |
| 48 | SXLD cốt thép đường kính Ø6 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,648 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép đường kính Ø8 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,186 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép đường kính Ø10 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 1,01 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép đường kính Ø12 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,936 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép đường kính Ø14 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,993 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép đường kính Ø16 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 3,069 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép đường kính Ø20 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 27,462 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép đường kính Ø25 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,541 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép đường kính Ø28 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,116 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép đường kính Ø30 | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,11 | tấn |
| 58 | SXLD thép tấm | Theo Chương V- Yêu cầu về xây lắp trong HSMT | 0,81 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi