Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công phương án phục hồi môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất mức +32 mỏ Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201201100-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt BắcTKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công phương án phục hồi môi trường cảnh quan mặt bằng sản xuất mức +32 mỏ Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20201191592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí môi trường tập trung TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:52:00 đến ngày 2020-12-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,964,582,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình 1 Khoản
6 Chi phí nhà tạm tại hiện trường 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động tới công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ CẢNH QUAN KHU VỰC KHAI TRƯỜNG MỎ KHÁNH HÒA
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 15,1312
2 Đào xúc đất đá lên phương tiện vận chuyển 0,8457 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2273 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,6184 100m³
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II 0,6184 100m³/km
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng, bệ máy 0,3157 100m²
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 16,4154
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4081 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,1484 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,3303
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tường thẳng dày ≤45cm 0,1609 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,843 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤250kg 12 cái
14 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 20,0429
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 182,208
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 91,104
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 2.721,04
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2.721,04
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 2.721,04
20 Trồng phi lao mật độ 20.000 cây/ha 0,1431 ha
21 Trồng Keo lá tràm mật độ 5000 cây/ha 0,3144 ha
C HẠNG MỤC 3: MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG VẬN TẢI 
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 27,166 100m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 14,16 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 27,0244 100m³
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II 27,0244 100m³/km
5 San đầm đất mặt,bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,928 100m³
6 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên 9,856 100m³
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 1,005 100m²
8 Rải ni lông chống mất nước 49,28 100m²
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 1.478,4
10 Matits chèn khe lún rộng 2,5 cm 1.360,47 m
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng, bệ máy 0,3438 100m²
12 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 18,0379
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,827 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 3,1153 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 3,7254 tấn
16 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 45,24
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tường thẳng dày ≤45cm 4,9701 100m²
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 45,99
19 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 3,0762
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,7594
21 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây 2,5816 100m²
22 Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) 0,195 100m²
23 Trồng cúc xuyến chi 4,1624 100m²
24 Trồng Cây Giáng hương hoa vàng cao <3m đường kính gốc 8cm 8 cây
25 Trồng Cây bằng lăng cao <3m đường kính gốc 8cm 9 cây
26 Trồng Cây ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8 m 9 cây
27 Trồng Cau bụi cao 1,2-1,5m 33 cây
28 Trồng Tùng tháp cao vút ngọn 1,5m 7 cây
29 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) 4,3574 100m²
30 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) 66 cây
D HẠNG MỤC 4: KHU VỰC TRƯỚC MẶT BẰNG BẰNG TẢI 
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II 9,1782 100m³
2 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 1,8471 100m³
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 0,2668 100m³
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II 2,964
5 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 3,3177 100m³
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II 3,3177 100m³/km
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,2863 100m²
8 Rải ni lông chống mất nước 2,448 100m²
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,6
10 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 40,2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 0,0817 100m³
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0375 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô, trong phạm vi ≤300m, đất cấp II 0,0442 100m³
14 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,2
15 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 5,25
16 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 4,636
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0587 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,xà dầm, giằng 0,093 100m²
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,825
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 75,053
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 75,053
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng, bệ máy 0,2394 100m²
23 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,1517
24 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 5,1854
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 75,757
26 Trồng chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) 0,17 100m²
27 Trồng Cỏ nhật 4,778 100m²
28 Trồng Cây ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8 m 21 cây
29 Trồng phi lao mật độ 20.000 cây/ha 0,0189 ha
30 Trồng Cau bụi cao 1,2-1,5m 87 cây
31 Trồng Cây Giáng hương hoa vàng cao <3m đường kính gốc 8cm 6 cây
32 Trồng Cây Bằng Lăng cao <3m đường kính gốc 8cm 2 cây
33 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) 4,948 100m²
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) 116 cây
35 Trồng Keo lá tràm mật độ 5000 cây/ha 0,222 ha
E HẠNG MỤC 5:MẶT BẰNG KHU CHẾ BIẾN THAN 
1 Trồng phi lao mật độ 20.000 cây/ha 0,0399 ha
2 Trồng Keo lá tràm mật độ 5000 cây/ha 0,1827 ha
F HẠNG MỤC 6: MẶT BẰNG VP ĐIỀU HÀNH 
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5033 100m³
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,1211 100m²
3 Rải ni lông chống mất nước 3,3556 100m²
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 50,334
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng băng, bệ máy 0,0314 100m²
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,0066
7 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 1,2104
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12,8904
9 Đổ đất nâng nền bồn cây bằng thủ công 3,456
10 Trồng cây sấu cao <3m đường kính gốc 8cm 6 cây
11 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) 6 cây
12 Trồng 3 hàng phi lao mật độ 20,000 cây/ha 0,0137 ha
G HẠNG MỤC 7: MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG SỬA CHỮA CƠ ĐIỆN  
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây 41,8801 100m²
2 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch 2,64
3 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II 15,0603
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 3,635
5 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,5212
6 Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi ≤500m, đất cấp II 0,0818 100m³
7 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 8,7484
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 109,7651
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại 109,7651
10 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 3,895
11 Lát đường dạo gạch Terrazzo kích thước 400x400 77,9
12 Trồng Chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) 0,6624 100m²
13 Trồng Cúc xuyến chi khuôn viên 6,1546 100m²
14 Trồng cây Ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m 52 cây
15 Trồng cây Giáng hương hoa vàng cao 3 m đường kính gốc 8cm 10 cây
16 Trồng Cau bụi cao 1,2-1,5m 36 cây
17 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) 6,817 100m²
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) 98 cây
19 Trồng Keo lá tràm mật độ 5000 cây/ha 0,3102 ha
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 0,5522 100m³
21 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 8,052
22 Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0139 100m³
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,6188 100m³
24 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II 0,6188 100m³/km
25 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 9,0624
26 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 30,0832
27 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 32,9168
28 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 2,9139
29 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 8,0612
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 52,9356
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 2,37
32 Đổ đất nâng nền bồn cây bằng thủ công 49,4125
33 Trồng Chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) 0,1876 100m²
34 Trồng Cúc xuyến chi khuôn viên 1,7888 100m²
35 Trồng cây Ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m 30 cây
36 Trồng cây Giáng hương hoa vàng cao 3 m đường kính gốc 8cm 1 cây
37 Cây Tùng tháp cao vút ngọn 1,5m 7 cây
38 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) 1,9764 100m²
39 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) 38 cây
H HẠNG MỤC 8: KHU NHÀ ĂN  
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: ≤2 cây 1,4164 100m²
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công 213,0853
3 Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ công 53,8752
4 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 213,0853
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước 53,8752
6 Xây móng bằng gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 1,8
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 12
8 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,36 m2 42,792
9 Sơn bó vỉa, bồn hoa 1 lớp lót 2 lớp màu 27,2293
10 Trồng Chuỗi ngọc xung quanh khuôn viên (0,25x0,15 cm) 0,1783 100m²
11 Trồng Cỏ nhật 1,051 100m²
12 Trồng cây Ngâu cao 1-1,2m tán rộng 0,8-1m 19 cây
13 Trồng cây Giáng hương hoa vàng cao 3 m đường kính gốc 8cm 7 cây
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (thực hiện trong 90 ngày) 1,2293 100m²
15 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (trong 90 ngày) 26 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->