Gói thầu: Cung cấp hàng hóa và thi công xây lắp công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 471 và 481 sau TBA 110kV Cái Dăm E5.26 để cấp điện cho vực phường Việt Hưng và Hoành Bồ, thành phố Hạ Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Cung cấp hàng hóa và thi công xây lắp công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ 471 và 481 sau TBA 110kV Cái Dăm E5.26 để cấp điện cho vực phường Việt Hưng và Hoành Bồ, thành phố Hạ Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:48:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,139,340,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV được kết nối với Tủ điều khiển (bao gồm cả vỏ tủ) | Chương V - HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV (bao gồm cả vỏ tủ) | Chương V - HSMT | 1 | tủ |
| B | Cung cấp và lắp đặt phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Hào cáp 2 đi dưới nền đất HCN2 | Chương V - HSMT | 10 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông HCBT1 | Chương V - HSMT | 28 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 2 sợi cắt đường bê tông HCBT2 | Chương V - HSMT | 307 | m |
| 4 | Hố dự phòng cáp vị trí hộp nối | Chương V - HSMT | 4 | vị trí |
| 5 | Tiếp địa tủ RMU (bao gồm cả thí nghiệm sau lắp đặt) | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH-CN | Chương V - HSMT | 68 | cái |
| 7 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 mm2 (bao gồm cả thí nghiệm sau lắp đặt) | Chương V - HSMT | 1.103 | m |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 | Chương V - HSMT | 6 | m |
| 9 | Hộp nối cáp ngầm 22kV 3x240 HN22-3x240 | Chương V - HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x240 | Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | Chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Thẻ tên cáp trong mương cáp | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển tên tủ RMU | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Biển cấm lửa | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D219,1x4,78 | Chương V - HSMT | 16 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chương V - HSMT | 767 | m |
| 20 | Móng tủ RMU 4 ngăn | Chương V - HSMT | 2 | móng |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan Cáp đi trong mương xây hiện có | Chương V - HSMT | 33 | m |
| C | Thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | Tủ RMU 24kV | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6 | Tủ RMU và Tủ máy cắt | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Phần nhị thứ | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Phần nhị thứ | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Phần nhị thứ | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Phần nhị thứ | 1 | hệ thống |
| 14 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 15 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 16 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51 | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 17 | Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 18 | Tự động đóng lặp lại | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 19 | Ghi sự cố, sự kiện | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| 20 | Đo lường | Rơ le dòng điện | 1 | bộ |
| D | Thí nghiệm SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 12 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 1 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 5 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 12 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 1 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 3 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - to - End | 1 | tín hiệu |
| E | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm (bao gồm mẫu cáp và chi phí thử nghiệm) | Theo quy định 2.4 Công tác thí nghiệm tại trang 148, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi