Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 14:37:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,910,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6195 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | 100m3 |
| 9 | Lu khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9248 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8328 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8328 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8328 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,18 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7324 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x35x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 25x35x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,76 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m3 |
| 27 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 28 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4929 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7452 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2499 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4364 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4734 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 16 | Bê tông máng thu, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 21 | Khung thép hình L30x30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | kg |
| 22 | Tấm gang chắn rác bằng gang đúc KT860x290x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép giằng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 33 | Cốt thép miệng ga, thép góc L80x50x2,5mm, bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | kg |
| 34 | Bê tông giằng cổ, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm đan, thép góc L80x50x2,5mm, bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | kg |
| 37 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 40 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0833 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0833 | 100m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2874 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5889 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9645 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9434 | 100m2 |
| 9 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh nước đỉnh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1548 | 100m2 |
| 14 | Ống thoát nước PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8707 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, D63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 60/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6027 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6996 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0041 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY 22Kv | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,97 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,738 | m2 |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,376 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m3 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 11 | Đai ghép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | kg |
| 12 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (RC4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,85 | kg |
| 13 | Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7 | kg |
| 17 | Công xôn néo ghép ngang cột kép (CXG-22N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Công xôn đỡ cột đơn (CXĐ-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Công xôn néo cột đơn (CXN-22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Cách điện đứng SĐD-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 22 | Chuỗi néo Polymer-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 23 | Khóa néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Dây buộc sứ định hình 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Kẹp Hotline 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Dây dẫn AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | kg |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779 | m |
| 30 | Đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 31 | Biển an toàn gắn trên cột B - AT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP 100kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Dây nhôm AC50/8 XLPE 2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 8 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Chụp nắp đầu cực SI24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Chụp nắp đầu cực sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Chụp nắp đầu cực MBA22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chụp nắp đầu cực MBA0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m |
| 14 | Đầu cốt lưỡng kim 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1đc |
| 16 | Đầu cốt lưỡng kim 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Đầu cốt lưỡng kim 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1đc |
| 19 | Kẹp đấu rẽ bọc cách điện MV IPC 50-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Dây đồng nối chống sét van M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 21 | Dây nối MBA, tủ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 22 | Xà phụ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,84 | kg |
| 23 | Xà phụ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | kg |
| 24 | Xà phụ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,51 | kg |
| 25 | Xà đỡ trung gian trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,277 | kg |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, CSV trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | kg |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,84 | kg |
| 28 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | kg |
| 29 | Giá đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | kg |
| 30 | Thép mạ làm tiếp địa trạm (Rba2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,77 | kg |
| 31 | Đào đất đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cọc |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,48 | kg |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp TFP Ø85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 37 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Sào cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 42 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển báo tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 45 | Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY 0,4Kv | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,716 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m3 |
| 3 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 6 | Công xôn néo cáp CXN-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,974 | kg |
| 8 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,102 | kg |
| 12 | Móc néo Ф18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Móc treo Ф16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 17 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 19 | Dây thép bọc nhựa D2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 20 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Bịt đầu cáp 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Bịt đầu cáp 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim BK-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Đầu cốt lưỡng kim BK-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | kg |
| 3 | Lắp chao cao áp Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 choá |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Ghíp nối GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 8 | Cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | kg |
| 9 | Móc néo Ф18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Móc treo Ф16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| K | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| 4 | MBA <=400kVA -22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cách điện đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 10 | Biến dòng điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chống sét van 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 15 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 16 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | pđ |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Áp tô mát 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 vị trí |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 3 pha 22/0,4kV-10 kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 2 lộ ra 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét thông minh 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 4 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi