Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201213474-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201174175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 14:28:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHẦN XÂY DỰNG
C CẢI TẠO KHỐI NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 2,677 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 271,8749 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 240,6814 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 75,6144 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 271,8749 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 240,6814 m2
7 Gắn lưới thép 10x10mm chống nứt trần nhà 75,6144 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 75,6144 m2
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,1176 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,1176 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,1176 100m3
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 271,8749 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 316,2958 m2
14 Thi công trần bằng trần nhôm Clip- in 600x600mm 79,6484 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 34,77 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,2816 m3
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 84,03 m
18 Bốc xếp gỗ các loại 2,0714 m3
19 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại 2,0714 m3
20 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - gỗ các loại 2,0714 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0028 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0028 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0028 100m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2816 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 16,533 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,533 m2
27 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa kính an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 9,12 m2
28 Cửa sổ cánh mở lật nhôm Xingfa kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 2,16 0.0
29 Cửa sắt sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí và lắp dựng) 21,8625 m2
30 Phá dỡ hoa sắt cửa 11,448 m2
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0418 tấn
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 5,724 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,56 1m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 13,56 m2
35 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 24,7102 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 24,7102 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 24,7102 m2
38 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 135,7278 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,3573 100m2
40 Tôn úp nóc 13,78 md
41 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp 42,3219 m2
42 Lát đá bậc tam cấp 42,3219 m2
43 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 116,777 m2
44 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0234 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0234 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0234 100m3
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 116,777 m2
48 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
49 Tháo dỡ chậu tiểu nam 2 bộ
50 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,8579 m3
52 Tháo dỡ gạch ốp tường 31,324 m2
53 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 8,9289 m2
54 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV 0,0167 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0167 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV 0,0167 100m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 1,1053 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 11,0526 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic kt 300x600mm 37,176 m2
60 Thi công vách ngăn bằng vách compact dày 12ly 10,987 m2
D CẢI TẠO SÂN, CỔNG TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1 Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ công 7,1688 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ cổng 13,632 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 13,632 m2
4 Gia công cổng inox 304 0,1143 tấn
5 Lắp dựng cổng inox 7,9518 m2
6 Bản lề 6 bộ
7 Bánh xe, ray thép 2 bộ
8 Chốt sắt cánh cổng 2 cái
9 Khóa cổng 1 bộ
10 Gia công biển hiệu 0,0563 tấn
11 Lắp dựng biển hiệu 0,0563 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tấm aluminium 3,8 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,456 1m2
14 Gắn chữ hộp alumium cao 300mm màu vàng 21 chữ
15 Gắn chữ hộp alumium cao 70mm màu vàng 76 chữ
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào 362,5686 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,3461 m3
18 Tháo dỡ hoa sắt tưởng rào 24,2688 m2
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0435 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0435 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0435 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 19,101 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 1,4693 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 4,0066 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 4,704 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,704 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,5921 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0234 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1195 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 1,2514 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,9385 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 2,2032 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 32,9904 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 27,3726 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (50% diện tích) 40,8288 m2
36 Lắp dựng hàng rào hoa sắt (tận dụng vật liệu) 24,2688 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,6576 1m2
38 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 785,5001 m2
39 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 16 cây
40 Phát quang bụi rậm, dọn dẹp mặt bằng 5 công
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 40,56 m3
42 Lát sân bằng gạch Terazzo kt 400x400 1.578,02 m2
43 Tháo dỡ tấm đan 44,9195 cấu kiện
44 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 5,3378 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,0534 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I 0,0534 100m3
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I 0,0534 100m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,35 m3
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0325 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 83 cái
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,9668 m3
53 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0697 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0697 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0697 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,6795 m3
57 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 6,7978 m3
58 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 50,8912 m2
59 Trồng cây Bàng Đài Loan 7 cây
E CẢI TẠO ĐIỆN, NƯỚC
1 Tháo dỡ toàn bị thiết bị điện cũ 3 công
2 Tủ điện aptomat 18 Modul 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 4 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 6 cái
8 Hộp đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V 10 bộ
9 Hộp đèn tuýp Led 1 bóng 1x18W-220V 1 bộ
10 Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V 7 bộ
11 Đèn ốp trần bóng Led D160-9W 4 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 5 cái
13 Móc treo quạt trần 5 cái
14 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 cái
18 Triết áp quạt + mặt + đế âm 5 cái
19 Lắp đặt hộp box chia ngả 70 hộp
20 Hộp đấu dây 250x250 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 13 cái
22 Đế âm 19 cái
23 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 852 m
24 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 498 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 373 m
26 Măng sông D20 129 cái
27 Lắp đặt Cáp đồng 16mm2 15 m
28 Gia công kim thu sét, dài 1m 3 cái
29 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 3 cái
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 109 m
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV 6,08 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0608 100m3
33 Thép dẹt 30x4 17,898 kg
34 Thép 50x5x400 4,71 kg
35 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 9 cọc
36 Cọc đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 73 cái
37 Gỗ phíp 6 tấm
38 Bulong M12x100 6 cái
39 Sứ cao thế 2 cái
40 Hộp kiểm tra 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 0,16 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 0,16 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm 0,16 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm 0,16 100m
45 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm 0,32 100m
46 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 16 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 14 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25 2 cái
50 Lắp đặt Côn thu TTK DN40/25 1 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) 8 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 (NC, M *1,5) 1 cái
53 Lắp đặt Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" 10 cái
54 Lắp đặt Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1" 4 cái
55 Kép TTK DN40 1 cái
56 Kép TTK DN25 4 cái
57 Kép TTK DN15 12 cái
58 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 (NC, M *1,5) 3 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 (NC, M *1,5) 2 cái
60 Lắp nút bịt ren D15 10 cái
61 Tê TTK DN15 (NC, M *1,5) 2 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 4 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 0,04 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,5 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 0,04 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 0,04 100m
69 Lắp đặt Y nhựa PVC D60 ( NC *1,5) 2 cái
70 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 ( NC *1,5) 1 cái
71 Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 ( NC *1,5) 4 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 4 cái
73 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 25 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 4 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 1 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 2 cái
77 Lắp đặt bạc PVC D60/48 1 cái
78 Lắp đặt bạc PVC D60/42 1 cái
79 Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 ( NC *1,5) 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 4 cái
82 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D90 13 cái
83 Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 1 cái
84 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm 2 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm 8 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm 4 cái
87 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 48mm 2 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm 2 cái
89 Lắp đặt gương soi kt 600x600mm 2 cái
90 Lắp đặt chậu rửa lavabo 2 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
92 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
94 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
96 Hộp giấy vệ sinh 2 cái
97 Lắp đặt tê thép D20 2 cái
98 Thoát sàn D60 4 cái
99 Van phao điện 1 bộ
100 Lắp đặt van nhựa PPR D32 3 cái
101 Lắp đặt van nhựa PPR D25 2 cái
102 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D32 1 cái
103 Lắp đặt vòi rửa đồng 1 bộ
104 Crepin DN25 1 bộ
105 Máy bơm nước sinh hoạt 1 bộ
106 Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC 2x1.0mm2 6 m
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 31,14 m3
108 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3106 100m3
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 4,75 m3
110 Băng cảnh báo cáp 95 md
111 Gạch báo cáp điện 12 viên
112 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm 2 100 m
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 4,8 m3
114 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0488 100m3
115 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,0488 100m3
116 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III 0,0488 100m3
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
118 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 70 m
119 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 130 m
120 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 4,8 m3
121 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1344 100m2
122 Khung móng cột M24x300x300x750mm 4 bộ
123 Cột thép bát giác đơn cần rời cao 9m có độ dày 4mm 4 cột
124 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy 4 1 cột
125 Cần đèn vươn 1,5m 4 bộ
126 Lắp hộp đèn đường bóng Led cao áp 100W 4 bộ
127 Kéo rải dây thép dưới mương đất, d=10mm 8 m
128 Đóng cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m mạ kẽm 4 cọc
129 Bảng phíp cách điện bakelit 250x120x10mm 4 tấm
130 Cầu đấu dây 60A-500V 4 cái
131 Lắp đặt các automat 1P-6A-250V 4 cái
132 Bulong + ecu M6 16 bộ
133 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 48 m
F THIẾT BỊ
1 Phông vải băng lông: Phông rèm sân khấu bằng vải nhung; Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần ( Phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) 17 m2
2 Búa liềm bằng đồng 1 Cái
3 Sao vàng 5 cánh bằng đồng 1 Cái
4 Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM", Khẩu hiệu KT: 700x500 -Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam muôn năm'' nền mica sẵn có 1 Cái
5 Cờ Đảng 1 Cái
6 Cờ Tổ Quốc 1 Cái
7 Bục tượng Bác: Bục được làm bằng Gỗ Tự Nhiên đã qua tẩm sấy ,được hoàn thiện phủ sơn PU cao cấp với những đường nét hoa văn tinh tế. KT: 1300x980 x 370 1 Bộ
8 Bục phát biểu: Bục phát biểu trang trí huỳnh nổi, phối màu giấy trang trí. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn. KT : 1200x600x800mm gỗ tự nhiên. 1 Bộ
9 Tượng Bác -Chất liệu bằng thạch cao màu trắng. 1 Bộ
10 Tivi 48 inch LED: -Tích hợp bộ thu tín hiệu kỹ thuật số DVB-12 -Độ lớn màn hình 48 inches -Độ phân giải Full HD (1920x1080) -Chỉ số chuyển động rõ nét CMR 100Hz -Nâng cấp màu mở rộng -3 Chức năng bao 1 Bộ
11 Kệ để hệ thống âm thanh, tivi: -KT 1200x500x650 -Kệ gồm 3 khoang.Hai bên là 2 cánh mở, khoang giữa trống có đợt để CD.Nóc được đỡ bằng trụ mạ.Cánh, thành & để tủ soi chỉ trang trí.Chất liệu gỗ công nghiệp sơn phủ PU 1 Bộ
12 Đầu DVD: Hỗ trợ định dạng Blu-ray (BD-ROM).DVD,CD.Hình ảnh Full HD 1080p.Âm thanh Dolby True HD decoding (2Ch) DTS-HD Master Audio decoding(MA) 1 Bộ
13 Cục đẩy âm thanh: Công suất 2,950W-40Hm -Trở kháng 2-8Ω -Tần số thu sóng tối đa 40kHz -Tần số thu sóng tối thiểu 10kHz -Nguồn điện 100-240V 50/60Hz 1 Bộ
14 Bàn Mixer: 8 đường mic + 2 đường strereo + bộ tạo hiệu ứng âm thanh dễ sử dụng 1 Bộ
15 Micro có dây: -TRở kháng 600, cân bằng.Độ nhạy -54dB( 1kHz 0dB-1V/Pa).Đáp ứng tần số 70-15,000Hz.Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10.Thép mạ kẽm dây thép,kim loại màu xám, sơn 1 Bộ
16 Micro không dây: Micro không dây Băng tần: UHF :dãy tần số: 790,000MHz - 819,850MHz) Công suất phát sóng: 30mW Độ méo tiếng: ≤ 0,5% Đáp tuyến tần số: 100Hz->18Khz Điện áp sử dụng (Receiver): Đc 12V/500mA Trọng lượng: 4kg KT: 520x380x90 mm 1 Bộ
17 Loa bật hội trường: Loa bật hội trường Tần số thấp nhất (Hz) 53Hz Tần số cao nhất (Hz) 20Hz Trở kháng (Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 101dB Chiều rộng(mm)439 Chiều dài(mm)406 Chiều cao(mm)711 Trọng lượng(kg) 22kg 4 Bộ
18 Dây loa: Dây loa mạ bạc, tiết diện 2x2mm - TC60 60 m
19 Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) 4 Bộ
20 Tủ để thiết bị âm thanh: KT:50x50x80cm,có bánh xe đẩy,ngăn đựng mixer,cục đẩy riêng biệt,c có nắp, khóa bảo vệ thiết bị 1 Bộ
21 Ghế hội trường: Kiểu Dáng - Ghế gấp khung thép - Chân khung ống thép Ø28 - Ngai vuông trang trí hình tam giác, đệm tựa bọc vải - Ghế có thể gấp để tiết kiệm không gian khi không sử dụng. - Sản phẩm ghế gấp Hòa Phát G0498 được dùng trong phòng học, phòng ăn, văn phòng , phòng chờ, phòng tiếp dân... Kích Thước: W395 x D455 x H1040 mm Chất liệu: - Đệm tựa bọc Vải - Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy Bộ sản phẩm chính hãng gồm: - Sản phẩm đi kèm với hướng dẫn lắp đặt, sử dụng. 102 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->