Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201204464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố từ nguồn thu phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm (phần địa phương được trích lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 22:05:00 đến ngày 2020-12-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,817,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA VÀ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,901 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,77 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,398 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (gạch vỡ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,552 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,531 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,475 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,787 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,608 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | tấn |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (gạch vỡ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,651 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,227 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,51 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp tôn nền - đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,222 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 75x115x170 câu gạch thẻ không nung 55x90x190, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,559 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 75x115x170, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khung hoa bê tông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,907 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,262 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,834 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,057 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,773 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,199 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,015 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,06 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,48 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,2 | m |
| 44 | Trát chành cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,27 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,27 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,612 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,628 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch CERAMIC 300X600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,68 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch bồn hoa gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,503 | m2 |
| 52 | Làm vách ngăn bằng Tấm compack HPL dày 12mm và phị kện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,485 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,928 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,928 | tấn |
| 55 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | 100m2 |
| 56 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9 | m |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm và phụ kiện khoa chốt lề Kinglong loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,1 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khung hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,583 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | GCLD quả cầu chắn rác ĐK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,258 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,3 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn led 250x250, 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm, ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm, ống SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,06 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện ROMAN điều khiển , chiều cao lắp đặt 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,086 | m3 |
| 88 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,534 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 90 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (gạch vỡ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,603 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,717 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,681 | m3 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3 | m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Vòi chậu nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng , D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy bơm nước 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 139 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 145 | Dây nối mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dây |
| B | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, KÈ CHẮN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30% đào đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,342 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,797 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,433 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,706 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,775 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,632 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,874 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 75x115x170, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | m3 |
| 29 | Lắp đặt khung hoa bê tông 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,822 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,572 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,768 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,114 | m |
| 35 | Kẻ roan lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m |
| 36 | Đắp chữ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,311 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,857 | m2 |
| C | SAN NỀN - NỀN SÂN - CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | gốc cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,024 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,749 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,001 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,518 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,626 | m3 |
| 11 | Cắt khe co nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,013 | 10m |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cây |
| 14 | Di dời cây xanh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cây |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây/90 ngày |
| 18 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m2/lần |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,537 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,74 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,081 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,141 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,94 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,512 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,378 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,378 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,378 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi