Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201204464-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201193418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố từ nguồn thu phí tham quan Khu bảo tồn biển Cù Lao Chàm (phần địa phương được trích lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-03 22:05:00 đến ngày 2020-12-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,817,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA VÀ NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,901 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,77 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,398 m3
4 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (gạch vỡ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,552 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,131 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,531 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,475 m3
10 Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,787 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,608 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 tấn
15 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (gạch vỡ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,651 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,227 m3
17 Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp tôn nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,51 m3
18 Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp tôn nền - đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,222 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,827 m3
23 Xây gạch không nung 75x115x170 câu gạch thẻ không nung 55x90x190, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,559 m3
24 Xây gạch không nung 75x115x170, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,024 m3
25 Lắp đặt khung hoa bê tông 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,907 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,262 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,834 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,057 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,773 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,199 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,015 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,06 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,48 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,2 m
44 Trát chành cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4 m
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,27 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,27 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,612 m2
48 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,628 m2
49 Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch CERAMIC 300X600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,68 m2
51 Công tác ốp gạch bồn hoa gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,503 m2
52 Làm vách ngăn bằng Tấm compack HPL dày 12mm và phị kện INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,485 m2
53 Gia công xà gồ, cầu phong thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,928 tấn
54 Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,928 tấn
55 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,682 100m2
56 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9 m
57 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm Xingfa kính cường lực dày 8mm và phụ kiện khoa chốt lề Kinglong loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,1 m2
58 Lắp dựng khung hoa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,14 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,583 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m
61 Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
62 GCLD quả cầu chắn rác ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,258 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,3 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,975 100m2
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
67 Lắp đặt đèn led 250x250, 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm, ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm, ống SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, ống SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 m
80 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,06 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,1 m
82 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
86 Lắp đặt tủ điện ROMAN điều khiển , chiều cao lắp đặt 1,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,086 m3
88 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,534 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
90 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (gạch vỡ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,603 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
92 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,717 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,681 m3
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3 m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 tấn
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
103 Lắp đặt Vòi chậu nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
107 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
116 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
117 Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
118 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
121 Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
123 Lắp đặt tê cong PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
124 Lắp đặt tê cong PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Lắp đặt tê cong PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
126 Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
128 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
129 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
130 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
131 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
132 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
134 Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng , D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Lắp đặt co nhựa ren trong đồng , D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
137 Lắp đặt nối giảm PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Lắp đặt máy bơm nước 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
139 Lắp đặt van khóa đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
141 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
142 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
143 Lắp đặt tê PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 Lắp đặt tê PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
145 Dây nối mềm D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 dây
B TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, KÈ CHẮN, BỒN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (30% đào đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,342 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,797 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,328 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,433 m3
5 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,549 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,706 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,775 m3
13 Xây gạch không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,632 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,874 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,952 m3
23 Xây gạch không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,352 m3
24 Xây gạch không nung 75x115x170, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,265 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,624 m3
29 Lắp đặt khung hoa bê tông 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,822 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,572 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,768 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,114 m
35 Kẻ roan lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,2 m
36 Đắp chữ bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 309,311 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,857 m2
C SAN NỀN - NỀN SÂN - CÂY XANH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 gốc cây
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,024 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,749 m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,001 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,518 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,626 m3
11 Cắt khe co nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,013 10m
12 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m3
13 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cây
14 Di dời cây xanh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cây
15 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m2
16 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cây/90 ngày
18 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5KW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 100m2/lần
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,537 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,74 m
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,081 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,141 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,32 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,94 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,512 m3
11 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,378 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,378 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,378 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->