Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201214805-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201202276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:59:00 đến ngày 2020-12-14 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,024,398,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trụ sở chính
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 346,513 1 m3
2 Ván khuôn móng dài "nt" 26,38 1 m2
3 Ván khuôn móng cột "nt" 65,66 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 15,218 1 m3
5 Gia công cốt thép móng "nt" 0,171 Tấn
6 Gia công cốt thép móng "nt" 2,414 Tấn
7 Gia công cốt thép móng "nt" 1,297 Tấn
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 41,307 1 m3
9 Xây tường thẳng bằng bờ lô(10x20x30)cm "nt" 28,387 1 m3
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng "nt" 0,168 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng "nt" 1,115 Tấn
12 Ván khuôn giằng móng "nt" 77,32 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng "nt" 7,732 1 m3
14 Ván khuôn móng cột "nt" 96,93 1 m2
15 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 "nt" 8,663 1 m3
16 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 268,085 1 m3
17 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 0,617 Tấn
18 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 3,411 Tấn
19 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 2,501 Tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 274,32 1 m2
21 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 "nt" 6,408 1 m3
22 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 "nt" 10,368 1 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 403,08 1 m2
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng "nt" 0,532 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng "nt" 2,574 Tấn
26 Bê tông xà, dầm, giằng nhà "nt" 35,931 1 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 391,36 1 m2
28 Bê tông sàn mái "nt" 39,186 1 m3
29 Gia công cốt thép sàn mái "nt" 5,66 Tấn
30 Ván khuôn thép cầu thang "nt" 44,466 1 m2
31 Gia công cốt thép cầu thang "nt" 0,05 Tấn
32 Gia công cốt thép cầu thang "nt" 1,335 Tấn
33 Bê tông cầu thang thường "nt" 6,127 1 m3
34 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, "nt" 90,36 1 m2
35 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... "nt" 0,12 Tấn
36 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... "nt" 0,453 Tấn
37 Bê tông lanh tô mái hắt "nt" 4,978 1 m3
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ "nt" 0,586 Tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 1,134 Tấn
40 Lợp mái tôn sóng vuông "nt" 210,04 1 m2
41 Xây bậc cầu thang gạch bê tông 9.5x6x20 "nt" 1,521 1 m3
42 Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 57,038 1 m3
43 Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 7,83 1 m3
44 Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 79,041 1 m3
45 Xây tường gen thoát nước bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 16,168 1 m3
46 Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 30x60cm "nt" 189,54 1 m2
47 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột "nt" 41,31 1 m2
48 Ôp chân tường thang =đá granit đen tự nhiên "nt" 4,08 1 m2
49 Ôp chân tường thang =đá granit đen tự nhiên "nt" 37,31 1 m2
50 Đắp phào đơn "nt" 147,3 1 m
51 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 279,655 1 m2
52 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 997,265 1 m2
53 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang "nt" 307,736 1 m2
54 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính "nt" 327,78 1 m2
55 Trát trần, có bả lớp bám dính "nt" 435,256 1 m2
56 Bả matit 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài "nt" 279,655 1m2
57 Bả matit 1 lớp bằng bột bả vào tường trong "nt" 997,265 1m2
58 Bả matit1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần "nt" 1.024,722 1m2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả=sơn Nippon "nt" 279,655 1m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả "nt" 2.021,987 1m2
61 SXLD trần thạch cao khung nổi "nt" 186,12 m2
62 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg "nt" 118,282 1 m3
63 Bê tông nền "nt" 19,239 1 m3
64 Lát đá granite tự nhiên khò nhám "nt" 19,2 1 m2
65 Quét dung dịch chống thấm "nt" 37,5 1 m2
66 Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm "nt" 33,825 1 m2
67 Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm "nt" 434,965 1 m2
68 Lát đá granite tự nhiên len cửa đi "nt" 6,73 1 m2
69 Lát đá bậc tam cấp "nt" 35,82 1 m2
70 Lát đá bậc cầu thang "nt" 44,78 1 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại. Đá granite đen "nt" 8,133 1 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước "nt" 107,28 1 m2
73 Quét dung dịch chống thấm "nt" 163,105 1 m2
74 Lắp dựng vách kính khung uPVC (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 60,865 m2
75 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 10mm "nt" 6,24 m2
76 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVC, (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 59,04 m2
77 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC, (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 20,855 m2
78 Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC, (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 111,78 m2
79 Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 8,32 m2
80 Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay "nt" 17 bộ
81 Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 2 cánh mở quay "nt" 20 bộ
82 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 1 cánh mở quay "nt" 20 bộ
83 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 2 cánh mở quay "nt" 48 bộ
84 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ mở hất "nt" 15 bộ
85 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn "nt" 10,14 m2
86 Mô tơ điều khiển cửa cuốn (tải trọng 320kg) "nt" 1 bộ
87 Lắp dựng vách ngăn compact laminate "nt" 3,85 m2
88 Sản xuất lan can thép hình "nt" 0,23 Tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại "nt" 7,744 1m2
90 Lắp dựng lan can "nt" 19,32 m2
91 Gia công và đóng tay vịn cầu thang "nt" 16,8 1 m
92 Gia công và đóng trụ cầu thang "nt" 2,6 1 m
93 Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn) "nt" 6,85 m2
94 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 "nt" 8,96 1 m3
95 Ván khuôn móng "nt" 4,12 1 m2
96 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 0,32 1 m3
97 Gia công cốt thép móng "nt" 0,046 Tấn
98 Gia công cốt thép móng "nt" 0,136 Tấn
99 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 1,216 1 m3
100 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 7,424 1 m3
101 Gia công thang sắt "nt" 3,993 Tấn
102 Lắp dựng thang sắt "nt" 3,993 Tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại "nt" 149,486 1m2
104 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 29,066 1 m3
105 Ván khuôn móng "nt" 4,75 1 m2
106 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm "nt" 2,572 1 m3
107 Gia công cốt thép móng "nt" 0,049 Tấn
108 Bê tông nền "nt" 1,25 1 m3
109 Xây móng gạch BT (9.5x6x20)cm "nt" 4,588 1 m3
110 Gia công cốt thép giằng bể "nt" 0,037 Tấn
111 Gia công cốt thép giằng bể "nt" 0,03 Tấn
112 Ván khuôn gằng hố ga "nt" 8,22 1 m2
113 Bê tông xà, dầm, giằng hố ga "nt" 0,606 1 m3
114 Cốt thép tấm đan "nt" 0,095 1 tấn
115 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ "nt" 5,888 1 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn "nt" 0,946 1 m3
117 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp "nt" 7,27 1 m2
118 Láng sê nô, mái hắt, máng nước "nt" 7,27 1 m2
119 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 27,12 1 m2
120 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 27,12 1 m2
121 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu "nt" 18 1 c/kiện
122 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc "nt" 1 Cái
123 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 9,229 1 m3
124 Lắp đặt đèn ống L=1.2m led 20W "nt" 50 1 Bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường "nt" 5 1 Bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường "nt" 4 1 Bộ
127 Lắp đặt đèn led ốp trần "nt" 30 1 Bộ
128 Lắp đặt quạt ốp trần D450-55W "nt" 26 Cái
129 Lắp đặt quạt treo tường D450-55W "nt" 4 Cái
130 Lắp đặt quạt thông gió trên tường "nt" 6 Cái
131 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V "nt" 8 Cái
132 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V "nt" 67 Cái
133 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 5 Cái
134 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 31 Cái
135 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 4 Cái
136 Lắp đặt Automat 1 pha "nt" 17 Cái
137 Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 "nt" 1.900 1m
138 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 "nt" 1.700 1m
139 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 "nt" 1.200 1m
140 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 "nt" 400 1m
141 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột "nt" 30 1m
142 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột "nt" 90 1m
143 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn "nt" 900 1 m
144 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn "nt" 90 1 m
145 Lắp đặt máy điều hòa không khí "nt" 17 Máy
146 Đào đất đặt đường ống,cáp "nt" 28,8 1 m3
147 Đắp cát móng đường ống "nt" 7,2 1 m3
148 Rải gạch tín hiệu (9.5x6x20)cm "nt" 1,71 1 m3
149 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 20,43 1 m3
150 Lắp đặt Automat 3 pha "nt" 1 Cái
151 Lắp đặt Automat 3 pha "nt" 3 Cái
152 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 1 Cái
153 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 1 Cái
154 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 1 Cái
155 Lđặt cầu chì ống 2A-250V "nt" 3 Hộp
156 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng "nt" 3 Cái
157 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
158 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
159 Lđặt vỏ tủ điện kim loại "nt" 1 Hộp
160 Lắp đặt Automat 3 pha "nt" 1 Cái
161 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 2 Cái
162 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 1 Cái
163 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 5 Cái
164 Lđặt cầu chì ống 2A-250V "nt" 3 Hộp
165 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng "nt" 3 Cái
166 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
167 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
168 Lđặt vỏ tủ điện kim loại "nt" 1 Hộp
169 Lắp đặt Automat 3 pha "nt" 1 Cái
170 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 2 Cái
171 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 6 Cái
172 Lđặt cầu chì ống 2A-250V "nt" 3 Hộp
173 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng "nt" 3 Cái
174 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
175 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
176 Lđặt vỏ tủ điện kim loại "nt" 1 Hộp
177 Lắp đặt Automat 3 pha "nt" 1 Cái
178 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 2 Cái
179 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 3 Cái
180 Lđặt cầu chì ống 2A-250V "nt" 3 Hộp
181 Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng "nt" 3 Cái
182 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
183 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế 0-500V "nt" 1 Cái
184 Lđặt vỏ tủ điện kim loại "nt" 1 Hộp
185 SX Lắp đặt kim thu sét tia liên đạo cấp 3 "nt" 1 Cái
186 Lắp đặt ống inox bằng PP hàn "nt" 5 1 m
187 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột "nt" 50 m
188 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất "nt" 20 m
189 Đóng cọc đã có sẵn D14.2/2.4m "nt" 8 Cọc
190 LĐ ống nhựa uPVC= PP dán keo "nt" 4 1 m
191 Đào đất đường ống,cáp "nt" 5 1 m3
192 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 5 1 m3
193 Đóng cọc đã có sẵn D14.2/2.4m "nt" 8 Cọc
194 Hóa chất gem giảm điện trở đất 25 "nt" 4 bao
195 Mối hàn hóa nhiệt thermoweld "nt" 10 mối hàn
196 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 "nt" 40 1m
197 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất "nt" 40 m
198 Đào đất đường ống,cáp "nt" 16 1 m3
199 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 16 1 m3
200 Lắp đặt thiết bị mạng Internet "nt" 2 1TBị
201 Lắp đặt thiết bị mạng Internet "nt" 1 1TBị
202 Lắp đặt thiết bị mạng Internet "nt" 2 1TBị
203 Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơn "nt" 14 Cái
204 Lắp đặt ổ cắm mạng điện thoại "nt" 14 Cái
205 LĐ cáp vi tính cat-6 UTP, 4 pair "nt" 20 10m
206 LĐ cáp tín hiệu cáp chống nhiễu 2x2x0.5mm2 "nt" 20 10m
207 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn "nt" 200 1 m
208 LĐ ống nhựa uPVC= PP dán keo "nt" 5 1 m
209 Lắp đặt khung giá "nt" 3 1Khung
210 Lắp trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy "nt" 1 1trugtâ
211 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi, đèn báo cháy "nt" 0,6 5 nút
212 Lắp đặt đầu báo khói CT3000 "nt" 0,5 10 đầu
213 Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng "nt" 1 5 đèn
214 Lắp đặt đầu báo tia chiếu beam dạng gương "nt" 0,3 10 đầu
215 Lắp đặt điện trở cuối tuyến "nt" 0,4 5 Cái
216 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... "nt" 1 Hộp
217 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm "nt" 30 10m
218 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn "nt" 300 1 m
219 LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong máng nổi "nt" 7 10m
220 LĐ ống nhựa HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn "nt" 70 1 m
221 Đào đất đường ống,cáp "nt" 10,5 1 m3
222 Đắp cát móng đường ống công trình "nt" 3,15 1 m3
223 Rải gạch tín hiệu (9.5x6x20)cm "nt" 1,33 1 m3
224 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 6,44 1 m3
225 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 28 1 m
226 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 22 1 m
227 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 7 1 m
228 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 44 1 m
229 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 10 1 m
230 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 4 1 m
231 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 21 Cái
232 LĐ xi phông nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
233 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
234 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 1 Cái
235 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
236 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 10 Cái
237 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
238 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 6 Cái
239 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
240 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 12 Cái
241 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 3 Cái
242 Lắp phễu thu d115mm "nt" 6 Cái
243 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông "nt" 4 Cái
244 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông "nt" 11 Cái
245 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
246 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
247 LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
248 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông "nt" 12 Cái
249 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 8 Cái
250 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
251 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
252 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 14 Cái
253 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông "nt" 6 Cái
254 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông "nt" 6 Cái
255 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 7 Cái
256 LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
257 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 6 Cái
258 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng "nt" 1 Cái
259 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn "nt" 84 1 m
260 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn "nt" 34 1 m
261 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn "nt" 55 1 m
262 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn "nt" 14 1 m
263 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d40mm "nt" 5 Cái
264 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm "nt" 1 Cái
265 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm "nt" 3 Cái
266 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d40mm "nt" 1 Cái
267 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm "nt" 6 Cái
268 Lắp đặt cút ren trong PP-R Đkính 25mm "nt" 3 Cái
269 Lắp đặt cút ren trong PP-R Đkính 20mm "nt" 18 Cái
270 LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm "nt" 11 Cái
271 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm "nt" 4 Cái
272 Lắp đặt van ren PP-R Đkính 20mm "nt" 3 Cái
273 Lắp đặt van ren ngã 3 PP-R Đkính 20mm "nt" 6 Cái
274 LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm "nt" 14 Cái
275 Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn "nt" 6 Cái
276 Đào đất đường ống,cáp "nt" 23,85 1 m3
277 Đắp cát móng đường ống công trình "nt" 4,346 1 m3
278 Lắp đặt dải băng tín hiệu đường ống "nt" 106 m
279 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 15,185 1 m3
280 Lắp đặt chậu xí bệt phụ kiện, hand xịt "nt" 6 1 Bộ
281 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả phụ kiện "nt" 6 1 Bộ
282 Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện "nt" 6 1 Bộ
283 Lắp gương soi giá đỡ, cả phụ kiện "nt" 6 Cái
284 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh "nt" 6 Cái
285 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox "nt" 1 Bể
286 Lắp đặt van ren "nt" 4 Cái
287 Lắp đặt van xả khí "nt" 1 Cái
288 Lắp đặt van phao Đkính van 32mm "nt" 1 Cái
289 LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d40mm "nt" 41 Cái
290 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn "nt" 9 Cái
291 LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d25mm "nt" 14 Cái
292 Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn "nt" 4 Cái
293 Lắp đặt vòi rửa đồng Loại 1 vòi d25 "nt" 3 1 Bộ
294 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo "nt" 38 1 m
295 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 180 1 m
296 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo "nt" 6 1 m
297 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 2 1 m
298 Lắp quả cầu chắn rác inox d90mm "nt" 14 Cái
299 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
300 LĐ côn nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
301 LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
302 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 32 Cái
303 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 14 Cái
304 LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS "nt" 26 1 m
305 Lđặt tê gang nối = PP gioăng csu "nt" 5 1mối nố
306 Lđặt cút gang nối = PP gioăng csu "nt" 4 Cái
307 Lđặt rắc co gang nối = PP gioăng csu "nt" 8 Cái
308 Lắp đặt van khóa Đkính van 50/60mm "nt" 4 Cái
309 Lđặt tủ chữa cháy vách tường "nt" 2 Hộp
310 Lắp đặt họng cứu hỏa vách tường "nt" 2 Cái
311 Lắp đặt van khóa Đkính van 50/60mm "nt" 2 Cái
312 Lđặt tê gang nối = PP gioăng csu "nt" 2 Cái
B Nhà kho
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 67,128 1 m3
2 Ván khuôn móng dài "nt" 13,4 1 m2
3 Ván khuôn móng cột "nt" 20,4 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 4,788 1 m3
5 Gia công cốt thép móng "nt" 0,183 Tấn
6 Gia công cốt thép móng "nt" 0,241 Tấn
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 5,891 1 m3
8 Xây tường thẳng bằng bờ lô(10x20x30)cm "nt" 8,208 1 m3
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng "nt" 0,093 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng "nt" 0,477 Tấn
11 Ván khuôn giằng móng "nt" 39,42 1 m2
12 Bê tông xà, dầm, giằng móng "nt" 4,734 1 m3
13 Ván khuôn móng cột "nt" 23,4 1 m2
14 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 "nt" 17,55 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 49,213 1 m3
16 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 0,044 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 0,341 Tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 43,2 1 m2
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 "nt" 2,16 1 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 56,99 1 m2
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng "nt" 0,416 Tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng "nt" 0,458 Tấn
23 Bê tông xà, dầm, giằng nhà "nt" 5,704 1 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 17,52 1 m2
25 Bê tông sàn mái "nt" 1,62 1 m3
26 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, "nt" 10,297 1 m2
27 Bê tông lanh tô mái hắt "nt" 0,808 1 m3
28 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,49 Tấn
29 Lợp mái tôn sóng vuông "nt" 89,7 1 m2
30 Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 35,075 1 m3
31 Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 6,422 1 m3
32 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột "nt" 5,892 1 m2
33 Đắp phào đơn "nt" 43,4 1 m
34 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 232,55 1 m2
35 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 172,318 1 m2
36 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang "nt" 59,787 1 m2
37 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính "nt" 63,2 1 m2
38 Trát trần, có bả lớp bám dính "nt" 17,52 1 m2
39 Bả matit 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài "nt" 232,55 1m2
40 Bả matit 1 lớp bằng bột bả vào tường trong "nt" 172,318 1m2
41 Bả matit1 lớp =bột bả vào cột,dầm,trần "nt" 127,95 1m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả=sơn Nippon "nt" 232,55 1m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả "nt" 360,5 1m2
44 SXLD trần thạch cao khung nổi "nt" 88,4 m2
45 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg "nt" 38,45 1 m3
46 Bê tông nền "nt" 10,178 1 m3
47 Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm "nt" 87,06 1 m2
48 Lát đá granite tự nhiên len cửa đi "nt" 0,24 1 m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước "nt" 7,44 1 m2
50 Quét dung dịch chống thấm "nt" 18,32 1 m2
51 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung uPVC, (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 2,58 m2
52 Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 6,75 m2
53 Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 2 cánh mở quay "nt" 1 bộ
54 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 1 cánh mở quay "nt" 9 bộ
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn "nt" 5,98 m2
56 Mô tơ điều khiển cửa cuốn (tải trọng 320kg) "nt" 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ống L=1.2m led 20W "nt" 11 1 Bộ
58 Lắp đặt quạt treo tường D450-55W "nt" 6 Cái
59 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V "nt" 6 Cái
60 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V "nt" 8 Cái
61 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 1 Cái
62 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 4 Cái
63 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 1 Cái
64 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực "nt" 1 Cái
65 Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 "nt" 800 1m
66 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 "nt" 500 1m
67 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 "nt" 40 1m
68 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 "nt" 90 1m
69 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn "nt" 300 1 m
70 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 40 1 m
71 Lắp quả cầu chắn rác inox d90mm "nt" 10 Cái
72 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 20 Cái
73 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 10 Cái
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 13,09 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 12,872 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 1,38 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 1,416 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật "nt" 21,52 1 m2
6 Gia công cốt thép móng "nt" 0,048 Tấn
7 Gia công cốt thép móng "nt" 0,029 Tấn
8 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 "nt" 0,924 1 m3
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà "nt" 0,948 1 m3
10 Ván khuôn giằng móng "nt" 9,475 1 m2
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng "nt" 0,071 Tấn
12 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 0,02 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 0,047 Tấn
14 Xây móng tường bằng bờ lô(10x20x30)cm "nt" 2,383 1 m3
15 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg "nt" 3,06 1 m3
16 Bê tông nền "nt" 1,224 1 m3
17 Bê tông xà, dầm, giằng nhà "nt" 1,144 1 m3
18 Ván khuôn giằng móng "nt" 11,44 1 m2
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng "nt" 0,028 Tấn
20 Gia công cốt thép cột, trụ "nt" 0,148 Tấn
21 Bê tông sàn mái "nt" 2,948 1 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 38,44 1 m2
23 Gia công cốt thép sàn mái "nt" 0,301 Tấn
24 Bê tông lanh tô mái hắt "nt" 0,17 1 m3
25 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, "nt" 3,132 1 m2
26 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... "nt" 0,017 Tấn
27 Xây tường bao bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 7,058 1 m3
28 Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 2,304 1 m3
29 Ôp chân tường, trụ, cột "nt" 2,304 1 m2
30 Ôp chân tường đá võ tự nhiên "nt" 5,583 1 m2
31 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 35,29 1 m2
32 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 65,754 1 m2
33 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang "nt" 10,602 1 m2
34 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính "nt" 11,44 1 m2
35 Trát trần, có bả lớp bám dính "nt" 38,44 1 m2
36 Đắp phào đơn "nt" 22,4 1 m
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả "nt" 99,116 1m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả "nt" 35,29 1m2
39 Quét dung dịch chống thấm "nt" 21,16 1 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước "nt" 12,04 1 m2
41 Lát nền, sàn "nt" 12,52 1 m2
42 Lát nền, sàn "nt" 2,25 1 m2
43 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 14,56 1 m2
44 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,069 Tấn
45 Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.4mm "nt" 21,07 1 m2
46 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung uPVC (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 1,88 m2
47 Lắp dựng cửa sổ quay khung uPVC (Profile SPARLEE Hệ châu Á, lõi thép dày 1,2mm - kính 6,38mm) "nt" 5,25 m2
48 Phụ kiện cửa uPVC cửa đi 1 cánh mở quay "nt" 1 bộ
49 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 1 cánh mở quay "nt" 1 bộ
50 Phụ kiện cửa uPVC cửa sổ 2 cánh mở quay "nt" 2 bộ
51 Lắp dựng hoa sắt cửa "nt" 5,25 m2
52 Ôp tường đá võ chân móng "nt" 5,688 1 m2
53 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường "nt" 2 1 Bộ
54 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 2 Cái
55 Lắp đặt quạt treo tường D450-55W "nt" 2 Cái
56 Lắp đặt ổ cắm 16A-250V "nt" 2 Cái
57 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... "nt" 1 Hộp
58 Lắp đặt Automat 1 pha "nt" 1 Cái
59 Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 "nt" 75 1m
60 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 "nt" 100 1m
61 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn "nt" 90 1 m
62 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 10 1 m
63 Lắp quả cầu chắn rác inox d90mm "nt" 2 Cái
64 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 6 Cái
65 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 2 Cái
66 LĐ Y nhựa uPVC nối=PP dán keo "nt" 4 Cái
D Nhà xe nhân viên
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m "nt" 8,104 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 2,703 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 0,405 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 0,96 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật "nt" 9,6 1 m2
6 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 "nt" 0,36 1 m3
7 Gia công cốt thép móng, dầm móng, cột "nt" 0,033 Tấn
8 Gia công cốt thép móng, dầm móng, cột "nt" 0,023 Tấn
9 Gia công cột bằng thép ống "nt" 0,136 Tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ "nt" 0,095 Tấn
11 Lắp dựng cột thép bằng bu lông "nt" 0,136 Tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép "nt" 0,095 Tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép "nt" 0,22 Tấn
14 Lợp mái tôn sóng vuông chiều dày 0.4mm "nt" 62,071 1 m2
15 Lắp đặt máng xối tôn "nt" 17,2 m
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại "nt" 28,122 1m2
17 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg "nt" 5,934 1 m3
18 Lót bạt ni long "nt" 59,34 1 m2
19 Bê tông nền nhà xe "nt" 8,901 1 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè "nt" 59,34 1 m2
21 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m gắn tường "nt" 2 1 Bộ
22 Lắp đặt công tắc 16A-220V "nt" 2 Cái
23 Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 "nt" 160 1m
24 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn "nt" 40 1 m
25 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo "nt" 28 1 m
26 Lắp quả cầu chắn rác inox d114mm "nt" 14 Cái
27 LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo "nt" 5 Cái
E Cổng, tường rào
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 140,665 1 m3
2 Ván khuôn móng dài "nt" 30,061 1 m2
3 Ván khuôn lót móng cột "nt" 69,28 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 10,619 1 m3
5 Gia công cốt thép "nt" 4,873 Tấn
6 Gia công cốt thép "nt" 0,912 Tấn
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 14,242 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 205,552 1 m2
9 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2 "nt" 12,099 1 m3
10 Xây tường bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 42,787 1 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 4,518 1 m3
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng "nt" 4,873 Tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 71,045 1 m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà "nt" 8,299 1 m3
15 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 109,683 1 m3
16 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 269,227 1 m2
17 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính "nt" 71,044 1 m2
18 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang "nt" 177,712 1 m2
19 Quét vôi ngoài nhà "nt" 517,982 1 m2
20 Ôp tường =đá granite đen "nt" 11,61 1 m2
21 Lắp dựng cửa cổng thép "nt" 15,972 m2
22 Lắp dựng hàng rào thép hộp mặt trước "nt" 83,213 m2
23 Lắp dựng hàng rào khung thép B40 3 mặt bên "nt" 276,46 m2
F San nền, kè chắn đất
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào "nt" 41,94 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T "nt" 44,876 1 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T "nt" 44,876 1 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T "nt" 2.020,86 1 m3
5 Mua đất cấp phối để đắp "nt" 2.162,32 1 m3
6 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 160,06 1 m3
7 Ván khuôn móng dài "nt" 48 1 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 11,4 1 m3
9 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 45,6 1 m3
10 Xây tường thẳng,Dày > 60 cm "nt" 78 1 m3
11 Chét khe nối bằng nhựa đường "nt" 11,7 1 m
12 Thi công tầng lọc cát "nt" 3,864 1 m3
13 Thi công tầng lọc sạn ngang "nt" 4,032 1 m3
14 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo "nt" 14,4 1 m
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo "nt" 12 1 m
16 Lắp nút bịt nhựa "nt" 12 Cái
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 74,9 1 m3
G Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 95,256 1 m3
2 Ván khuôn móng dài "nt" 28,74 1 m2
3 Ván khuôn lót móng hố ga "nt" 2,34 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm "nt" 2,4 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 8,401 1 m3
6 Xây tường ngăn bằng gạch (9.5x6x20)cm "nt" 9,908 1 m3
7 Ván khuôn hố ga, mương thoát nước "nt" 36,696 1 m2
8 Bê tông tường thẳng "nt" 3,67 1 m3
9 Gia công cốt thép móng "nt" 0,493 Tấn
10 Ván khuôn giằnghố ga, mương thoát nước "nt" 80,72 1 m2
11 Bê tông xà, dầm, giằng "nt" 6,054 1 m3
12 Cốt thép tấm đan "nt" 0,512 1 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ "nt" 30,42 1 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn "nt" 5,043 1 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu "nt" 30,12 1 m2
16 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường "nt" 64,639 1 m2
17 Trát tường ngòai, bề dày 2 cm "nt" 17,564 1 m2
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu "nt" 102 1 c/kiện
19 Lắp đặt ống BT bằng cần trục "nt" 5 1 đoạn
20 Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công "nt" 6,251 1 m3
21 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 37,55 1 m3
H Hệ thống cấp điện
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 "nt" 10,368 1 m3
2 Ván khuôn móng cột "nt" 0,68 1 m2
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 0,28 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm "nt" 1,6 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R>250cm "nt" 0,08 1 m3
6 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 8,36 1 m3
7 Lắp dựng cột bằng cột BT "nt" 1 1 Cột
8 Lắp khóa đỡ dây dẫn, cụm móc cáp vào cột "nt" 1 Bộ
I Sân, đường nội bộ, cây xanh
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m "nt" 7,434 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm "nt" 4,956 1 m3
3 Xây móng đá chẻ (10x20x30) "nt" 7,434 1 m3
4 Rải bạt ni long "nt" 742 1 m2
5 Bê tông nền "nt" 111,3 1 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè "nt" 742 1 m2
7 Trồng cỏ sân vườn "nt" 1.355 1 m2
8 Trồng cây bóng mát "nt" 22 Cây
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... "nt" 1.355 1 m2/th
J Bể nước ngầm PCCC
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 "nt" 121,5 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg "nt" 24 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm "nt" 4,264 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R>250cm "nt" 7,956 1 m3
5 Bê tông bể chứa thành thẳng "nt" 18,225 1 m3
6 Ván khuôn móng bể "nt" 8,54 1 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 139,524 1 m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ... "nt" 30,42 1 m2
9 Gia công cốt thép tường "nt" 1,908 Tấn
10 Gia công cốt thép tường "nt" 2,127 Tấn
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp "nt" 144,956 1 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước "nt" 110,656 1 m2
K Thiết bị PCCC
1 Máy bơm chữa cháy bằng điện P=15kW, Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m CM50 – 200 A; Công suất 15Kw, Điện áp 380V, Q=24-78m3/h, H=58.3-33.8m. 1 Cái
2 Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg Model ABC MFZ4, Trung Quốc 4 Cái
3 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 3kg MT3, Trung Quốc 4 Cái
4 Nội quy tiêu lệch cháy 2 Cái
5 Ống vải gai chữa cháy D65, L=20m Chất liệu: PVC 2 cuộn
6 Lăng chữa cháy D15mm Chất liệu: Hợp kim nhôm 2 Cái
7 Đầu nối vòi Chất liệu: Hợp kim nhôm 2 Cái
L Điều hòa không khí
1 Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter PU12UKH-8 12.000BTU Model: PU12UKH-8 hoặc tương đương 17 cái
M Thiết bị kho vật chứng
1 Giá kệ Giá sắt Hòa Phát GS1A hoặc tương đương 10 Bộ
2 Tủ sắt Tủ hồ sơ Hòa Phát TU09K3CK hoặc tương đương 2 Bộ
N Trang thiết bị làm việc
1 Ghế Hội trường đáp ứng 50 người ngồi. Ghế hội trường khung gỗ Hòa Phát GHT10 hoặc tương đương 25 Bộ
2 Bộ bàn dạng hình elip và 20 ghế phục vụ phòng họp trực tuyến Bàn họp văn phòng Hòa Phát CT5022H1R10 hoặc tương đương 1 Bộ
3 Bộ bàn dạng hình chữ nhật và ghế phục vụ các phòng (Phòng tiếp đương sự, Phòng giải quyết khiếu nại, tố cáo và Phòng truyền thống) Bàn Hòa Phát OD1200E và Ghế hội trường khung gỗ Hòa Phát GHT10 hoặc tương đương 3 Bộ
4 Bộ bàn và ghế phục vụ phòng Lưu trữ hồ sơ và phòng một cửa Bàn Hòa Phát OD1200E và Ghế hội trường khung gỗ Hòa Phát GHT10 hoặc tương đương 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->