Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Mương tiêu úng vùng Bến Hói xã Thạch Bình (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201205006-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Mương tiêu úng vùng Bến Hói xã Thạch Bình (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20201204785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 13:56:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,539,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MƯƠNG TIÊU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mổ tả tại chương V 55,113 m3
2 Bóc phong hóa bằng máy đào đất cấp I Mổ tả tại chương V 3,127 100m3
3 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Mổ tả tại chương V 3,127 100m3
4 Đào kênh mương bằng máy đào đất cấp II Mổ tả tại chương V 18,958 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤500m - đất cấp II Mổ tả tại chương V 5,687 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mổ tả tại chương V 8,814 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm tiền mua đất và vận chuyển) Mổ tả tại chương V 13,353 100m3
8 Đắp đất bờ kênh, quai sanh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 70% đất đào) Mổ tả tại chương V 12,045 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mổ tả tại chương V 1,713 100m3
10 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6 Mổ tả tại chương V 167,77 m3
11 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 404,08 m3
12 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 321,632 m3
13 Bê tông giằng kênh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 13,5 m3
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, Mổ tả tại chương V 43,61 m3
15 Bê tông tấm nắp kênh, bê tông M250, đá 1x2, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mổ tả tại chương V 120,42 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mổ tả tại chương V 78,834 m3
17 Vận chuyển, bốc xếp lắp đặt tấm đan đúc sãn, trọng lượng > 50kg Mổ tả tại chương V 892 1cấu kiện
18 Ván khuôn móng kênh Mổ tả tại chương V 2,414 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mổ tả tại chương V 44,006 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan Mổ tả tại chương V 2,034 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp Mổ tả tại chương V 6,155 100m2
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mổ tả tại chương V 0,619 100m2
23 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mổ tả tại chương V 90,26 m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, cọc tiêu ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 26,064 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, cọc tiêu ĐK ≤18mm Mổ tả tại chương V 52,004 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng, tấm đan, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,928 tấn
27 Lắp dựng cốt thép giằng, tấm đan, ĐK >10mm Mổ tả tại chương V 3,662 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 4,843 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp kênh, ĐK >10mm Mổ tả tại chương V 12,755 tấn
30 Đào san đất bãi đúc cấu kiện bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mổ tả tại chương V 0,8 100m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 400 m2
32 Rải bạt xác rắn Mổ tả tại chương V 12,59 100m2
33 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mổ tả tại chương V 248,41 100m
34 Phên tre Mổ tả tại chương V 60 m2
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, PN8 đường kính D=400mm Mổ tả tại chương V 0,104 100m
36 Ống nhựa D34mm Mổ tả tại chương V 3,4 m
B CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+173
1 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, Mổ tả tại chương V 15,045 m3
2 Ván khuôn móng dài Mổ tả tại chương V 0,131 100m2
3 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 10,098 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mổ tả tại chương V 0,372 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, Mổ tả tại chương V 4,176 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan Mổ tả tại chương V 0,238 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mổ tả tại chương V 1,446 tấn
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mổ tả tại chương V 0,012 100m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mổ tả tại chương V 5,28 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mổ tả tại chương V 2,862 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mổ tả tại chương V 14,66 m3
12 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mổ tả tại chương V 0,298 100m3
13 Đắp đất bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm tiền mua đất và vận chuyển) Mổ tả tại chương V 0,451 100m3
C CỐNG TIÊU PHÍA TẢ TẠI K0+275
1 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 2,846 m3
2 Ván khuôn móng dài Mổ tả tại chương V 0,046 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 3,815 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mổ tả tại chương V 0,282 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, Mổ tả tại chương V 0,939 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tấm đan Mổ tả tại chương V 0,044 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tấm đan, dàn công tác, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,056 tấn
8 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, Mổ tả tại chương V 0,117 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong cửa van bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mổ tả tại chương V 0,078 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện cửa van bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mổ tả tại chương V 1 1cấu kiện
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mổ tả tại chương V 1,28 m2
12 Rải bạt xác rắn Mổ tả tại chương V 0,101 100m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mổ tả tại chương V 2,801 m3
14 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II Mổ tả tại chương V 16,242 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mổ tả tại chương V 0,21 100m3
16 Máy đóng mở V0 1 bộ
D CỬA TIÊU TẢ HỮU TẠI K0+10; K0+40; K0+74; K0+112; K0+156; K0+183; K0+220; K0+403; K0+445; K0+465
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, Mổ tả tại chương V 16,458 m3
2 Ván khuôn móng dài Mổ tả tại chương V 0,417 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công -M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 8,611 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mổ tả tại chương V 0,597 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đúc sẵn tải trọng C, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=400mm Mổ tả tại chương V 21 1 đoạn ống
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mổ tả tại chương V 18,425 m2
7 Rải bạt xác rắn Mổ tả tại chương V 0,586 100m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II Mổ tả tại chương V 41,5 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mổ tả tại chương V 0,615 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->