Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201192774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:03:00 đến ngày 2020-12-11 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,288,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, cọc, cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,601 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,4473 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,8771 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4347 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,9103 | tấn |
| 6 | Lắp các loại mặt bích đặc <=50kg/cái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4168 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 107,2564 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,484 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 188 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | lần TN |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130,944 | m3 |
| 2 | Đào móng dầm giằng đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,3184 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,3076 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,1865 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2983 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9877 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6959 | tấn |
| 9 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72,975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2426 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6018 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,015 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,1654 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 57,6552 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,371 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5672 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,9595 | m3 |
| C | Phần thân+mái+hoàn thiện | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2194 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6678 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,829 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2705 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82,5827 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,8041 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4495 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 10 | Bê tông cầu thang M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,3399 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4668 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5738 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2492 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,6269 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1903 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4963 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,8896 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,8127 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2404 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,1578 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,2163 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9709 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2266 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1236 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,4963 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,2126 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6823 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0855 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,237 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,1611 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,7248 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8632 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 243,1606 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,8632 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,758 | 100m2 |
| 41 | Tấm ốp, máng nước tôn khổ 400 dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,858 | md |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150,8 | m2 |
| 44 | Quả cầu chắn rác D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,169 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170,8 | m |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 602,804 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 101,332 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.267,452 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 129,524 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 351,4912 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 853,8032 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 333,21 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.602,2704 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 673,931 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 800,3084 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường gạch 12x60cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54,8016 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung-KT300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 104,636 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,468 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 743,61 | kg |
| 66 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 785,5953 | kg |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cảnh mở quay, cửa nhôm hệ 450, kính trắng 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ 2600, kính trắng 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt bảng chống lóa từ xanh KT(1,2x3,6)m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| D | Hè, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 80,6534 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,2482 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,3408 | m3 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,8016 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,44 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4336 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6676 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,6826 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 10 | Đắp cát độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,488 | m3 |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng lớp học BDT8L CSLH 2x18W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.080 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT(300x200x100)mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT(150x200x100)mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 58 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.080 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cuộn |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,632 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 199,3 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép lá 40x4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60,7 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cọc |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi