Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201137289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:43:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9996 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9996 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9996 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0804 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0721 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6346 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6656 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2399 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2399 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2399 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2399 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6995 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7607 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7607 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7607 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7607 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0296 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0296 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9196 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1937 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,37 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,82 | m3 |
| 25 | Bê tông bó vỉa M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 26 | Láng vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5662 | 100m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cấu kiện |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 40 | Khung thép hình L30x30x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,13 | kg |
| 41 | Tấm gang chán rác KT 860x290x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 44 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | m2 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,86 | m3 |
| 4 | Thép L100x60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,05 | kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3489 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1888 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | 100m2 |
| 10 | Lót bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4272 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4683 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4683 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4683 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 18 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 32 | Lót bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 45 | Lót bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 50x1.1/2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren thép 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren thép điều tiết, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren thép 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren thép điều tiết, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m3 |
| F | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NCP-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NCP-I-10-190-4,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 4 | Thép mạ kẽm làm Tiếp địa lặp lại (Rvx) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,948 | kg |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m3 |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100kg |
| 9 | Móc néo Ф18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | kg |
| 12 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Dây thép bọc nhựa D2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 15 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Đầu cốt lưỡng kim BK-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt lưỡng kim BK-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Cáp vặn xoắn 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,21 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | km/dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,96 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | km/dây |
| 25 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn 4*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,84 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | km/dây |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 30 | Ống nối ÔN-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ống nối ÔN-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp cần đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 34 | Ghíp nối GN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Cờ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi