Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cho các thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài, huyện Hoàng Su Phì và thôn Nậm Ngoa, Lùng Chún xã Tân Nam, huyện Quang Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201213318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình cho các thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài, huyện Hoàng Su Phì và thôn Nậm Ngoa, Lùng Chún xã Tân Nam, huyện Quang Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, do EU tài trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 15:25:00 đến ngày 2020-12-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,639,927,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Thôn Nậm Ngoa và Lùng Chún, xã Tân Nam - HM: Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,801 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng <1m sâu <1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104,64 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,048 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, hố tiếp địa, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,72 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cột |
| 8 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3545 | 100kg |
| 13 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 cọc |
| 14 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 716 | bộ |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9667 | km |
| 17 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | Hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tơ 1 pha hoặc 3 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 20 | Cáp M2x10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 236,5 | m |
| 21 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.612,35 | kg |
| 22 | Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456,3 | kg |
| 23 | Cột bê tông NPC-I-7,5-160-3,0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cột |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 716 | quả |
| 26 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 27 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20.966,68 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| B | HẠNG MỤC: Thôn Nậm Ngoa và Lùng Chún, xã Tân Nam - HM: Đường dây 0,4kV - Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Đường dây 35kV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,732 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây bằng thủ công ở sườn đồi bằng máy cưa, Đường kính gốc cây ≤ 20cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cây |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, hố tiếp địa rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264,4671 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, hố tiếp địa, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 357,1668 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7859 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9685 | m3 |
| 9 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 10 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø ≤ 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2938 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Ø > 18 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3702 | tấn |
| 12 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8137 | 100m2 |
| 13 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | mối |
| 14 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột, Thép tròn D = 12-14mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9549 | 100kg |
| 19 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | 10 cọc |
| 20 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cách điện đứng PI-35kV ở trên cột tròn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 sứ |
| 22 | Lắp đặt cách điện treo PLM-35kV, néo đơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 25 | Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC), Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4817 | km |
| 28 | Xà thép mạ kẽm, Dây néo, cổ dề ...mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.738,518 | kg |
| 29 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090,18 | kg |
| 30 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-14-190-9,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 31 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | quả |
| 32 | Cách điện treo PLM-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | chuỗi |
| 33 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.481,66 | m |
| 35 | Chi phí cấp điểm đấu nối | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Trạm biến áp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng móng bằng thủ công, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, hố tiếp địa rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0687 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng, hố tiếp địa, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,0643 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8226 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn chân cột, bê tông móng néo bằng thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | m3 |
| 8 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 9 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cái |
| 12 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =70mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 13 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả sứ |
| 14 | Lắp đặt kẹp các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 17 | Làm và lắp đặt cáp lực hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 19 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10m |
| 21 | Lắp đặt ghế thao tác, thang sắt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3542 | tấn |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 23 | Lắp đặt xà thép các loại, cột <20m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3905 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cột Bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 25 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032,695 | kg |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 505,94 | kg |
| 27 | Cáp từ máy biến áp vào tủ M(3x70+1x50) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Cáp xuất tuyến M(3x50+1x35) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng CG-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng CG-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng CG-70 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cách điện đứng PI-35 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 33 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 35 | Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Thanh cái đồng D = 80mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 37 | Cột bê tông ly tâm loại NPC-I-12-190-7,2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 38 | Biển báo trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Phát tuyến loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2, tương đối bằng phẳng, ≤ 2cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,487 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng <1m sâu <1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60,48 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu >1m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,03 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, hố tiếp địa, rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, đá 4x6 M150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,42 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cột |
| 8 | Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép 402K cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7525 | 100kg |
| 13 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 14 | Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | bộ |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1252 | km |
| 17 | Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tơ 1 pha hoặc 3 pha | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 21 | Cáp M2x10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 22 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.029,376 | kg |
| 23 | Tiếp địa RC4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5 | kg |
| 24 | Cột bê tông NPC-I-7,5-160-3,0 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cột |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Sứ hạ thế A-30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | quả |
| 27 | Ghíp nhôm A-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 28 | Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12.125,16 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC, đường kính D = 20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Thiết bị | |||
| 1 | MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì ống PK-35/5A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van LGA-35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | DCL cao thế NT-35kv-630A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-75A, 2 lộ ra 60A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công. | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì loại 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000V | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| H | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Thí nghiệm hiệu chỉnh Đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | vị trí |
| I | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Thí nghiệm hiệu chỉnh Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | PĐ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van và cầu chì tự rơi, điện áp ≤ 35kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤ 1kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét GZ 500, U ≤ 1kV | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm ampemét loại AC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm vônmét loại AC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: Thôn Ngàm Đăng Vài 1, xã Ngàm Đăng Vài - Thí nghiệm hiệu chỉnh Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi