Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:25:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,168,755,410 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V | 1,9368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 1,9368 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,8872 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 123,7365 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,256 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0512 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2115 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8656 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2297 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1752 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3571 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,9448 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1024 | m3 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 27,1468 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 7,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,71 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4207 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0153 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1452 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,622 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 8,1 | m2 |
| 22 | Thay thế tay nắm cửa bằng khóa đơn điểm cho cửa nhựa lõi thép | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Thay thế khóa đấm, tay nắm tròn cho cửa nhựa lõi thép | Chương V | 11 | bộ |
| 24 | Khóa cửa lùa cho cửa nhựa lõi thép | Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,2218 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,2218 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0561 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,9905 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,0mm thoát nước mái | Chương V | 4,9 | md |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,3325 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,0335 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0204 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,3692 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,2125 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,607 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 16,2125 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V | 11,752 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 3,516 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,516 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V | 9,72 | md |
| 45 | Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,0mm thoát nước mái | Chương V | 4,9 | md |
| 46 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V | 17,4 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 9,405 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,405 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,0mm thoát nước mái | Chương V | 7,25 | md |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 75,4594 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 96,4198 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 11,2543 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 301,8376 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 385,6792 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 45,0172 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,4594 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,4198 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,2543 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ tấm alumium ốp tường, bọc cột thép trong nhà | Chương V | 186,37 | m2 |
| 61 | Ốp cột bằng tấm cemboard dày 20mm | Chương V | 49,473 | m2 |
| 62 | Thi công vách, cột bằng tấm alumium dày 2mm | Chương V | 136,897 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 49,473 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,473 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 377,297 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 538,3705 | m2 |
| 67 | Tháo tấm che tường bằng tôn | Chương V | 5,677 | 100m2 |
| 68 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V | 310,8624 | m2 |
| 69 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 7,6468 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 7,6468 | tấn |
| 71 | Thi công vách bằng tấm cemboard 1200x2440x6mm | Chương V | 1.455,9639 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 970,6426 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 485,3213 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 485,3213 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ máng nước trên mái | Chương V | 26,316 | m2 |
| 76 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 76,68 | m2 |
| 77 | Pano nhôm tấm KT 1220x160x3mm | Chương V | 1.204,6579 | kg |
| 78 | Gia công hệ khung dàn Inox 304 | Chương V | 1,6376 | tấn |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn bằng inox | Chương V | 1,6376 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lam chắn nắng hình thoi KT 150x24x1,3mm, bề mặt nhôm thô | Chương V | 738,72 | m |
| 81 | Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,5mm thoát nước mái | Chương V | 61,92 | m |
| 82 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 16,8678 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 51,667 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,165 | m3 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 45,211 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,8678 | m2 |
| 87 | Ốp tường bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,667 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,211 | m2 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,1363 | 100m3 |
| 90 | Tháo dỡ hộp tủ điện kim loại 600x400x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ hộp tủ điện kim loại 300x200x150mm | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Tháo dỡ đèn compact treo trần | Chương V | 22 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 16 | cái |
| 94 | Hộp Aptomat 10 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đèn LED highbay 120W (450x345mm) | Chương V | 23 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường - 210W | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp vuông 250W - KT 500x500x300mm | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 480 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 480 | m |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M16 | Chương V | 13 | m |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 108 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chương V | 7,5 | m |
| 109 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ ống nước cũ | Chương V | 1,197 | 100m |
| 113 | Chậu xí bệt (inax C-108VAN hoặc tương đương) + vòi đồng bộ | Chương V | 4 | bộ |
| 114 | Chậu rửa Lavabo + vòi rửa (inax AL-2395V + LFV-20S, đồng bộ hoặc tương) | Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi KT 800x2180mm | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Chậu tiểu nam INAX U-431VR + INAX UF-7V (ỐNG THẲNG) (Van xả) hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=4.0m3/h, H=40m (D hút/ D xả: 40/320 | Chương V | 1 | 1 máy |
| 118 | Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Rọ hút đồng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê PPR D20/20 | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 153 | Xiphong thoát sàn D42 | Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác D80 | Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (thoát mưa) | Chương V | 1,368 | 100m |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Chương V | 94,1414 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6828 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,5461 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,2204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,0107 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 14,3046 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,3775 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,1944 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,7631 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,7631 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3198 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V | 0,1103 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,0768 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1012 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8998 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,8998 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,6546 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 39x100x120cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,1706 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,0286 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,0286 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0078 | tấn |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V | 16,4 | m |
| 24 | Lắp cửa lật bằng tôn dày 1mm đậy thang khỉ | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,4194 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,3408 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 4,4163 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 49,0711 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,1211 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,0582 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,6184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,8065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 10,9308 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 32,193 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 121,3478 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,578 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,4814 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,442 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,7046 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9007 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 2,0184 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6522 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,025 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2589 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1165 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,757 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0298 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,9875 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,102 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2758 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,7354 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,486 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,486 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,6207 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,6422 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,5701 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 8,7944 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 50,5684 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,1148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,9429 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,6773 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 17,2406 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 100,2688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7301 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6141 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,0312 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 20,6907 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 23,6546 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0065 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 240,3105 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,1702 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,3985 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6182 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,6462 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,0365 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,0319 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,675 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,5157 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 397,2956 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,1684 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5559 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,4296 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9077 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,4578 | m2 |
| 9 | Lắp cửa lật bằng tôn dày 1mm đậy thang khỉ | Chương V | 0,9464 | m2 |
| 10 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 1.739,0396 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 518,0271 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 903,9815 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.498,0512 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 911,48 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.925,927 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.556,759 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.422,0086 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.892,2172 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,2101 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,7509 | m3 |
| 22 | Ván khuôn nền bo xung quanh bục giảng | Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,2776 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 251,2108 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 170,9581 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,0885 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,762 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,0885 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V | 3,3675 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ 400mm | Chương V | 38,06 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,049 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,5778 | m2 |
| 33 | Vát mũi bậc tam cấp | Chương V | 200,48 | m |
| 34 | Tay vịn gỗ tham khảo lim Nam phi ( hoặc tương đương) KT 55x70 đã bao gồm sơn PU | Chương V | 33,995 | m |
| 35 | Gia công lan can | Chương V | 0,909 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V | 909 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can | Chương V | 33,7335 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,5332 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 43,8057 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V | 1.556,9308 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 78,9551 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite KT 600x120mm | Chương V | 78,9551 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 103,976 | m2 |
| 44 | Thi công trần nhôm KT 600x600x0,6mm đã bao gồm phụ kiện | Chương V | 94,4 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 300x300mm | Chương V | 94,4 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite KT 300x600mm | Chương V | 93,54 | m2 |
| 47 | Vách ngăn Compact dày 12mm | Chương V | 55,152 | m2 |
| 48 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Chương V | 0,1133 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | Chương V | 0,1133 | tấn |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,672 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,932 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,8823 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V | 1,6966 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 1.696,6 | kg |
| 55 | Lắp dựng lan can | Chương V | 93,701 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 128,52 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 37,8 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 86,4 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Vách kính cố định, cửa nhựa phần khuôn, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 71,785 | m2 |
| 62 | Vách kính chống cháy 120 phút E120, khung thép dày 1,2mm, kính gialuki E120 - dày 12ly | Chương V | 62,7 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,9958 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Chương V | 1.995,8 | kg |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 124,2 | m2 |
| 66 | Thanh chèn khe đàn hồi TPSEAL - 600 | Chương V | 15,8 | m |
| 67 | Quét màng chông thấm HDPE | Chương V | 2,212 | m2 |
| 68 | Quét Saki Flex Contruction | Chương V | 2,212 | m2 |
| 69 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 600mm | Chương V | 10,07 | m |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,222 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0057 | tấn |
| 73 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V | 19,9388 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6762 | m2 |
| 75 | Vát mũi bậc tam cấp | Chương V | 25,563 | m |
| 76 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,9537 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,5372 | m2 |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Chương V | 9,5372 | m2 |
| 79 | Kẻ chỉ chống trượt đường dốc khuyết tật | Chương V | 9,5372 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Chương V | 18,6445 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,9285 | 100m2 |
| 82 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V | 85 | 1 lỗ khoan |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT KHỐI XÂY MỚI, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x800x350 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x300 (vỏ tủ) | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x200 (vỏ tủ) | Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Hộp Aptomat 5-8 modul | Chương V | 20 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/36W - treo trần (KT 1200x103x78mm) | Chương V | 99 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/18W - chiếu sáng bảng (KT 1200x460x100mm) | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt 1x36w - gắn trần (KT 1200x75x25mm) | Chương V | 45 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần led tròn, 18W (KT 220x18x220mm) | Chương V | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 9W (KT 138x50mm) | Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 30W | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 76 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | Chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,4m - 75W | Chương V | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm tường KT 60x80mm | Chương V | 108 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 30W KT 46x54.5x35x5cm | Chương V | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | Chương V | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300 ampe | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 227,44 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x25) - tiếp địa | Chương V | 227,44 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 62,46 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa | Chương V | 62,46 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 142,79 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V | 142,79 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 18 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa | Chương V | 18 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 405 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa | Chương V | 405 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 170 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V | 170 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 470 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V | 470 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 330 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | Chương V | 330 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 2.268 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | Chương V | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 2.350 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | Chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm | Chương V | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | Chương V | 400 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | Chương V | 220 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | Chương V | 320 | hộp |
| 60 | Cút nối, đầu nối điện | Chương V | 250 | cái |
| 61 | Kẹp ống D20 | Chương V | 320 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 118,72 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 44,52 | m3 |
| 64 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V | 424 | m |
| 65 | Cài đặt SAN Switch 16 cổng | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 66 | Lắp đặt và cài đặt ADSL Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 67 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | Chương V | 60 | 10m |
| 68 | Lắp đặt cáp trục điện thoại | Chương V | 20 | 10m |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Bộ phát wifi 3 râu | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cáp HDMI | Chương V | 13 | 10m |
| 73 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 3U | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Chương V | 800 | m |
| 75 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 76 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 200 | m |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 78 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | Chương V | 20 | m |
| 79 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Ốc siết chặt kim thu sét | Chương V | 32 | cái |
| 81 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | Chương V | 80 | cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,5975 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,363 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 3,808 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0181 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 7,5 | m |
| 89 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 90 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm | Chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/100W | Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn pha led 100W (L450xW320xH230) | Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 3 | bảng |
| 95 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 | Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy | Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chùm đèn cầu 80W cho cột trang trí | Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | Chương V | 18 | m |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m | Chương V | 5 | cọc |
| 101 | Thanh tiếp địa 40x4mm đồng | Chương V | 30 | m |
| 102 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | Chương V | 20 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Chậu xí bệt (inax C-108VAN + vòi xịt đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V | 12 | |
| 2 | Chậu rửa Lavabo + vòi rửa (inax AL-2395V + LFV-20S, đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V | 16 | |
| 3 | Chậu tiểu nam (inax U-431VR + van xả đồng bộ hoặc tương đương) | Chương V | 8 | |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT 800x2000mm | Chương V | 8 | |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=4,61m3/h, H=50m (D hút/ D xả: 40/32) | Chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | Bộ báo mực nước | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van phao cơ | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối chống rung D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rọ hút đồng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Van phao thủy lực D40 | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 | Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm PPR D32/25 | Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê giảm PPR D32/20 | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Chương V | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ren trong D20-1/2" | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt thoát sàn inox D42 | Chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác D80 | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,88 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/76 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 | Chương V | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 23 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Chương V | 18 | cái |
| 65 | Chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | Chương V | 16 | cái |
| 73 | Xiphong thoát sàn D42 | Chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 13,9968 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,998 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4471 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4931 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2305 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5143 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,7496 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,5889 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,3736 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0682 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,1135 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,066 | m3 |
| 15 | Bu lông móng M14x400 | Chương V | 88 | cái |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,8191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,8191 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,723 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,723 | tấn |
| 20 | Bu lông M14x50 | Chương V | 352 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V | 1,6742 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Chương V | 31,6 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,0341 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 17,451 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 8,63 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9175 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7903 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,4587 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,7842 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,4786 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,1492 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,3086 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5201 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 41,6519 | m3 |
| 38 | Bu lông móng M14x400 | Chương V | 124 | cái |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,2099 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,2099 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,4951 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4951 | tấn |
| 43 | Bu lông M14x50 | Chương V | 496 | cái |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,962 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 | Chương V | 44,57 | m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 200,5848 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,5444 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1923 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1965 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,0624 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0871 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2197 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6195 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1097 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,0447 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0934 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6094 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0972 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8204 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1564 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2233 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0521 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0083 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1122 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1287 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1646 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,8116 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,609 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,14 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,8116 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,249 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 300x300mm | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x100mm | Chương V | 1,142 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 20,5208 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 20,5208 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 1,98 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 1,485 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương | Chương V | 2,43 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,056 | tấn |
| 46 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Chương V | 56 | kg |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,05 | m2 |
| 48 | Hộp Aptomat 6 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, âm trần | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa | Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 250 | m |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 39,2 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 64 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V | 140 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH, BẢNG TIN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,2991 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 3,3227 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,5936 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,6848 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,7304 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0268 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,2249 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6008 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,0674 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0931 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,2392 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,9412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,03 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,8787 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,2255 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 662,1144 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 926,3399 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,1163 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 1,2924 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0293 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1519 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,4164 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,1768 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,3829 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3234 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1627 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1046 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0372 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1191 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8606 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0048 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0379 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5628 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2199 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4275 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,686 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,48 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 8,3265 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,3265 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,166 | m2 |
| 49 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,4378 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại | Chương V | 437,8 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,0564 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,4475 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0466 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0853 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6545 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6767 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2804 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0765 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5881 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0149 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6673 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,8 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4887 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,676 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,79 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 12,5 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,5 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 15 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,466 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 30,397 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,7481 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,0494 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,8733 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ tiết diện gạch 60x240x9mm | Chương V | 135,8733 | m2 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 3.250,07 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 325,007 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 130,0028 | 10m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.200,35 | m2 |
| 11 | Trồng cây bằng lăng (đường kính thân 20cm, cao 4m) | Chương V | 8 | 1 cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 0,8 | 10cây/tháng |
| 13 | Trồng cây Vạn tuế tán rộng 1.5m | Chương V | 8 | 1 cây |
| 14 | Trồng cây Mẫu đơn tán 0,35m, cao 1m | Chương V | 18 | 1 cây |
| 15 | Trồng cây Trạng Nguyên tán 1,5m, cao 1m | Chương V | 2 | 1 cây |
| 16 | Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, nhóm | Chương V | 2,8 | 10 cây/tháng |
| 17 | Trồng, chăm sóc cây mắt ngọc | Chương V | 14,45 | m2/tháng |
| 18 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật | Chương V | 248,3 | m2/tháng |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 13,56 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Chương V | 92 | cấu kiện |
| 22 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 4,14 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 92 | cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,0965 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,4406 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 3,6979 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 39,3615 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,7267 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9814 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 3,1274 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 22,0458 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,5671 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,4312 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,438 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,092 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 16,4716 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,725 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,092 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 229 | cấu kiện |
| 45 | Lắp ghi gang thu nước | Chương V | 6 | nắp |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 231,7106 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,35 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 31,1787 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 31,1787 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3118 | 100m3 |
| 4 | Phòng chống mối nền công trình xây mới | Chương V | 441,992 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 288,197 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Chương V | 10,6646 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 118,496 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2879 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,2455 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 3,2729 | tấn |
| 8 | Lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar khổ rộng 300 | Chương V | 70 | m |
| 9 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 38,6018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,9093 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,6952 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 4,4608 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,3723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7752 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,7543 | tấn |
| 16 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 4,5kg/m2 hoặc tương đương) | Chương V | 489,735 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,485 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 338,485 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,25 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (cấu kiện inox) | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,0139 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,1402 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Chương V | 3,7094 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo khói quang điện kèm đế | Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Chuông báo cháy | Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x0,75mm2 | Chương V | 106 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 406 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 12,8 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V | 128 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối ống D16,25 | Chương V | 360 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16,25 | Chương V | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 35 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 200 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Ống thép tráng kẽm D65mm, dày 3,0mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D65mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn 65/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van góc D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 6 | hộp |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V | 4 | bình |
| 33 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg | Chương V | 8 | bình |
| 34 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định | Chương V | 2 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 6 | m2 |
| 38 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 6 | m2 |
| 39 | Đào đất đường ống | Chương V | 4,32 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 4,32 | m3 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Đầu báo khói quang điện kèm đế | Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 43 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 45 | Chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 46 | Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x0,75mm2 | Chương V | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 563 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 900 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 3 | hộp |
| 52 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 | Chương V | 11,5 | 10 m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V | 115 | m |
| 54 | Lắp đặt măng sông nối ống D16,25 | Chương V | 425 | cái |
| 55 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16,25 | Chương V | 400 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 75 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 400 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố | Chương V | 19 | cái |
| 61 | Ống thép tráng kẽm D65mm, dày 3,0mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 62 | Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van góc D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 15 | hộp |
| 71 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V | 9 | bình |
| 72 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg | Chương V | 18 | bình |
| 73 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối D50 L=20m) 16bar | Chương V | 6 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 17 | m2 |
| 77 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 17 | m2 |
| 78 | Đào đất đường ống | Chương V | 3 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 3 | m3 |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Đầu báo khói quang điện kèm đế | Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 82 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Đèn báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 84 | Chuông báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 85 | Nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 86 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V | 8 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu | Chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 | Chương V | 711 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 900 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm | Chương V | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x1,5mm2 | Chương V | 12 | 10 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Chương V | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt măng sông nối ống D16,25 | Chương V | 850 | cái |
| 94 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16,25 | Chương V | 800 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 | Chương V | 79 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút góc D16 | Chương V | 750 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 98 | Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố | Chương V | 19 | cái |
| 100 | Ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 101 | Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu D100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thu D65/50mm | Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van góc D50mm | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Chương V | 20 | hộp |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V | 12 | bình |
| 111 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg | Chương V | 24 | bình |
| 112 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar | Chương V | 8 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 17 | m2 |
| 116 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 17 | m2 |
| 117 | Đào đất đường ống | Chương V | 3 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 3 | m3 |
| 119 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 120 | Chuông báo cháy | Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng 12DVC | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Ống thép tráng kẽm D125mm, dày 3,96mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mm | Chương V | 3 | 100m |
| 125 | Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Ống thép tráng kẽm D32mm, dày 2,8mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 127 | Ống thép tráng kẽm D=25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mm | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thép đường kính cút 15mm | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê D100mm | Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê D15mm | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt rọ hút mặt bích D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt khớp nối mềm D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt khớp nối mềm D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt khớp nối mềm D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y lọc D125mm | Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y lọc D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn lệch tâm 125/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn 50/32mm | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn đồng tâm 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt van bi tay gạt D15mm | Chương V | 4 | cái |
| 158 | Bình tích áp 100l (đồng bộ) | Chương V | 1 | bình |
| 159 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động (đồng bộ cả tủ) | Chương V | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 161 | Bệ đỡ máy bơm | Chương V | 3 | bệ |
| 162 | Lắp bích thép, đường kính 125mm | Chương V | 13 | cặp bích |
| 163 | Lắp bích thép, đường kính 100mm | Chương V | 22 | cặp bích |
| 164 | Lắp bích thép, đường kính 80mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 165 | Lắp bích thép, đường kính 65mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 166 | Lắp bích thép, đường kính 50mm | Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 167 | Lắp đặt dây cáp điện 3x25+1x16mm2 (cho máy bơm điện) | Chương V | 20 | m |
| 168 | Lắp đặt dây cáp điện 3x6mm2 ) cho máy bơm diessel + Bơm bù áp) | Chương V | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x900x200mm có chân có mái | Chương V | 3 | hộp |
| 172 | Lắp đặt cuộn vòi D65+ đầu nối L=20m) 16bar | Chương V | 6 | cuộn |
| 173 | Lắp đặt lăng phun DN65 | Chương V | 6 | cái |
| 174 | Trụ đỡ ống D100 | Chương V | 57 | cái |
| 175 | Sơn chống gỉ đường ống | Chương V | 110 | m2 |
| 176 | Sơn đỏ đường ống | Chương V | 110 | m2 |
| 177 | Đào đất đường ống | Chương V | 50 | m3 |
| 178 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V | 50 | m3 |
| 179 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 5,54 | 100m |
| 180 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 0,6 | 10m |
| O | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 16 kênh (Singapore hoặc tương đương) | Chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Bộ ắc quy dự phòng 12 DVC | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện Q=22.5 l/s, H = 50 m (Versar/ Singapore/Malaysia hoặc tương đương) | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm diesel Q=22.5 l/s, H = 50 m (Versar/ Singapore/Malaysia hoặc tương đương) | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 55m (Versar/ Singapore/Malaysia hoặc tương đương) | Chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi