Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201216789-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200777888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 16:25:00 đến ngày 2020-12-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,168,755,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN CÔNG TRÌNH
1 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V 1,9368 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 1,9368 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,8872 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 123,7365 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,256 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0512 m3
3 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,2115 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0099 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0427 100m3
6 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,8656 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2297 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1752 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,3571 100m2
10 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,9448 m3
11 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,1024 m3
12 Láng granitô cầu thang Chương V 27,1468 m2
13 Tháo dỡ cửa Chương V 7,68 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,71 m3
15 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Chương V 1,4207 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0229 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,043 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0153 tấn
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1452 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,622 m2
21 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương Chương V 8,1 m2
22 Thay thế tay nắm cửa bằng khóa đơn điểm cho cửa nhựa lõi thép Chương V 3 bộ
23 Thay thế khóa đấm, tay nắm tròn cho cửa nhựa lõi thép Chương V 11 bộ
24 Khóa cửa lùa cho cửa nhựa lõi thép Chương V 20 bộ
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,2218 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,2218 tấn
27 Gia công xà gồ thép Chương V 0,0561 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,0561 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,9905 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V 0,1813 100m2
31 Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,0mm thoát nước mái Chương V 4,9 md
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 8,3325 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,0335 m3
34 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,0204 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0055 100m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,3692 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,2125 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 11,607 m2
39 Láng granitô cầu thang Chương V 16,2125 m2
40 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Chương V 11,752 m2
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 3,516 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,516 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,1043 100m2
44 Tôn úp nóc dày 0.45mm Chương V 9,72 md
45 Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,0mm thoát nước mái Chương V 4,9 md
46 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Chương V 17,4 m2
47 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 9,405 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,405 m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,1537 100m2
50 Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,0mm thoát nước mái Chương V 7,25 md
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 75,4594 m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 96,4198 m2
53 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 11,2543 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 301,8376 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 385,6792 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 45,0172 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 75,4594 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 96,4198 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 11,2543 m2
60 Tháo dỡ tấm alumium ốp tường, bọc cột thép trong nhà Chương V 186,37 m2
61 Ốp cột bằng tấm cemboard dày 20mm Chương V 49,473 m2
62 Thi công vách, cột bằng tấm alumium dày 2mm Chương V 136,897 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 49,473 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,473 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 377,297 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 538,3705 m2
67 Tháo tấm che tường bằng tôn Chương V 5,677 100m2
68 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V 310,8624 m2
69 Gia công hệ khung dàn Chương V 7,6468 tấn
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 7,6468 tấn
71 Thi công vách bằng tấm cemboard 1200x2440x6mm Chương V 1.455,9639 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 970,6426 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 485,3213 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 485,3213 m2
75 Tháo dỡ máng nước trên mái Chương V 26,316 m2
76 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính Việt Nhật 6.38mm hoặc tương đương Chương V 76,68 m2
77 Pano nhôm tấm KT 1220x160x3mm Chương V 1.204,6579 kg
78 Gia công hệ khung dàn Inox 304 Chương V 1,6376 tấn
79 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn bằng inox Chương V 1,6376 tấn
80 Lắp dựng lam chắn nắng hình thoi KT 150x24x1,3mm, bề mặt nhôm thô Chương V 738,72 m
81 Lắp đặt máng nước inox 304, dày 1,5mm thoát nước mái Chương V 61,92 m
82 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 16,8678 m2
83 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 51,667 m2
84 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V 0,165 m3
85 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 45,211 m2
86 Lát nền, sàn, bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 16,8678 m2
87 Ốp tường bằng gạch Granite 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 51,667 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,211 m2
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 0,1363 100m3
90 Tháo dỡ hộp tủ điện kim loại 600x400x200mm Chương V 1 hộp
91 Tháo dỡ hộp tủ điện kim loại 300x200x150mm Chương V 1 hộp
92 Tháo dỡ đèn compact treo trần Chương V 22 bộ
93 Tháo dỡ quạt trần Chương V 16 cái
94 Hộp Aptomat 10 modul Chương V 1 hộp
95 Lắp đặt đèn LED highbay 120W (450x345mm) Chương V 23 bộ
96 Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường - 210W Chương V 8 cái
97 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp vuông 250W - KT 500x500x300mm Chương V 4 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Chương V 10 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 chiều ba Chương V 2 cái
100 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Chương V 2 cái
101 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Chương V 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Chương V 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Chương V 1 cái
104 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 480 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V 480 m
106 Kéo rải dây tiếp địa đồng M16 Chương V 13 m
107 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m Chương V 3 cọc
108 Thanh tiếp địa 40x4mm đồng Chương V 7,5 m
109 Ốc xiết bulong-ecu 12 Chương V 6 cái
110 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 4 bộ
111 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 4 bộ
112 Tháo dỡ ống nước cũ Chương V 1,197 100m
113 Chậu xí bệt (inax C-108VAN hoặc tương đương) + vòi đồng bộ Chương V 4 bộ
114 Chậu rửa Lavabo + vòi rửa (inax AL-2395V + LFV-20S, đồng bộ hoặc tương) Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt gương soi KT 800x2180mm Chương V 2 cái
116 Chậu tiểu nam INAX U-431VR + INAX UF-7V (ỐNG THẲNG) (Van xả) hoặc tương đương Chương V 1 bộ
117 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=4.0m3/h, H=40m (D hút/ D xả: 40/320 Chương V 1 1 máy
118 Lắp đặt van cổng, ĐK 32mm Chương V 2 cái
119 Van phao cơ Chương V 2 cái
120 Lắp đặt van một chiều, ĐK 40mm Chương V 1 cái
121 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 40mm Chương V 2 cái
122 Rọ hút đồng D40 Chương V 1 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 2 cái
124 Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm Chương V 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 0,25 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V 0,95 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 0,12 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 0,2 100m
129 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,2 100m
130 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,12 100m
131 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,95 100m
132 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,25 100m
133 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
134 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 2 cái
135 Lắp đặt van PPR D32 Chương V 2 cái
136 Lắp đặt van PPR D25 Chương V 2 cái
137 Lắp đặt tê PPR D20/20 Chương V 6 cái
138 Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" Chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Chương V 6 cái
140 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Chương V 4 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Chương V 8 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" Chương V 7 cái
143 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 6 cái
144 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Chương V 0,1 100m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,1 100m
147 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,15 100m
148 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V 14 cái
149 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 22 cái
150 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Chương V 16 cái
151 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V 12 cái
152 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 24 cái
153 Xiphong thoát sàn D42 Chương V 5 cái
154 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 10 cái
155 Cầu chắn rác D80 Chương V 10 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (thoát mưa) Chương V 1,368 100m
157 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 36 cái
158 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Chương V 94,1414 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m Chương V 0,6828 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,5461 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 5,2204 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 12,0107 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 14,3046 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,3775 100m3
8 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,1944 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,7631 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 13,7631 m2
11 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 28m Chương V 0,3198 m2
12 Tháo dỡ xà gồ thép Chương V 0,1103 tấn
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,0768 m3
14 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 0,1012 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,8998 m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,8998 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 33,6546 m2
18 Lát gạch chống nóng bằng gạch 39x100x120cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,1706 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,0286 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 Chương V 29,0286 m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0078 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0078 tấn
23 Tôn úp nóc Chương V 16,4 m
24 Lắp cửa lật bằng tôn dày 1mm đậy thang khỉ Chương V 1 cái
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,4194 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 0,3408 100m3
D HẠNG MỤC: KẾT CẤU KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 4,4163 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,0109 100m3
3 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 49,0711 m3
4 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,1211 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,0582 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,3852 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,6184 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,8065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 10,9308 tấn
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 32,193 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 121,3478 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,578 m3
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,4814 m3
14 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,442 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,7046 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,9007 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 2,0184 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6522 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,025 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,43 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1297 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2589 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1165 tấn
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,757 m3
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,0298 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0049 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,027 tấn
28 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 7,9875 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0597 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,102 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,2758 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V 1 cái
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,7354 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,486 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,486 m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 7,6207 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,6422 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,5701 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 8,7944 tấn
41 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 50,5684 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 9,1148 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,9429 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,6773 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 17,2406 tấn
46 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 100,2688 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,7301 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6141 tấn
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,0312 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 20,6907 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 23,6546 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0065 tấn
53 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 240,3105 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,1702 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,3985 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6182 tấn
57 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,6462 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 3,0365 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,0319 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,675 tấn
61 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,5157 m3
E HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 397,2956 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 28,1684 m3
3 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 13,5559 m3
4 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 66,4296 m3
5 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 6,9077 m3
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0162 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0162 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,4578 m2
9 Lắp cửa lật bằng tôn dày 1mm đậy thang khỉ Chương V 0,9464 m2
10 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V 1.739,0396 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 518,0271 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 903,9815 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.498,0512 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 911,48 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.925,927 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.556,759 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.422,0086 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6.892,2172 m2
19 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 2,2101 m3
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,107 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 4,7509 m3
22 Ván khuôn nền bo xung quanh bục giảng Chương V 0,0522 100m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 84,2776 m2
24 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 251,2108 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 170,9581 m2
26 Gia công xà gồ thép Chương V 1,0885 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,762 m2
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,0885 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Chương V 3,3675 100m2
30 Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ 400mm Chương V 38,06 m
31 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,049 m3
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 84,5778 m2
33 Vát mũi bậc tam cấp Chương V 200,48 m
34 Tay vịn gỗ tham khảo lim Nam phi ( hoặc tương đương) KT 55x70 đã bao gồm sơn PU Chương V 33,995 m
35 Gia công lan can Chương V 0,909 tấn
36 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Chương V 909 kg
37 Lắp dựng lan can Chương V 33,7335 m2
38 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,5332 100m3
39 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 43,8057 m3
40 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Chương V 1.556,9308 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 78,9551 m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite KT 600x120mm Chương V 78,9551 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 103,976 m2
44 Thi công trần nhôm KT 600x600x0,6mm đã bao gồm phụ kiện Chương V 94,4 m2
45 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn KT 300x300mm Chương V 94,4 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite KT 300x600mm Chương V 93,54 m2
47 Vách ngăn Compact dày 12mm Chương V 55,152 m2
48 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Chương V 0,1133 tấn
49 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox Chương V 0,1133 tấn
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 12,672 m2
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,932 m3
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,8823 m2
53 Gia công lan can Chương V 1,6966 tấn
54 Sơn tĩnh điện sắt thép Chương V 1.696,6 kg
55 Lắp dựng lan can Chương V 93,701 m2
56 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 128,52 m2
57 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 17,28 m2
58 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 37,8 m2
59 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 86,4 m2
60 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 4,32 m2
61 Vách kính cố định, cửa nhựa phần khuôn, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 71,785 m2
62 Vách kính chống cháy 120 phút E120, khung thép dày 1,2mm, kính gialuki E120 - dày 12ly Chương V 62,7 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,9958 tấn
64 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Chương V 1.995,8 kg
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 124,2 m2
66 Thanh chèn khe đàn hồi TPSEAL - 600 Chương V 15,8 m
67 Quét màng chông thấm HDPE Chương V 2,212 m2
68 Quét Saki Flex Contruction Chương V 2,212 m2
69 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 600mm Chương V 10,07 m
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0166 100m3
71 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,222 m3
72 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0057 tấn
73 Lát gạch bậc tam cấp Chương V 19,9388 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 9,6762 m2
75 Vát mũi bậc tam cấp Chương V 25,563 m
76 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,9537 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,5372 m2
78 Láng granitô nền sàn Chương V 9,5372 m2
79 Kẻ chỉ chống trượt đường dốc khuyết tật Chương V 9,5372 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Chương V 18,6445 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 5,9285 100m2
82 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm Chương V 85 1 lỗ khoan
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT KHỐI XÂY MỚI, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x800x350 (đầy đủ phụ kiện volt kế, ampe kế, đèn báo pha...) Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 800x600x300 (vỏ tủ) Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x200 (vỏ tủ) Chương V 4 hộp
4 Hộp Aptomat 5-8 modul Chương V 20 hộp
5 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/36W - treo trần (KT 1200x103x78mm) Chương V 99 bộ
6 Lắp đặt đèn led chiếu sáng lớp học 120/18W - chiếu sáng bảng (KT 1200x460x100mm) Chương V 22 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn tuýp led bán nguyệt 1x36w - gắn trần (KT 1200x75x25mm) Chương V 45 bộ
8 Lắp đặt đèn ốp trần led tròn, 18W (KT 220x18x220mm) Chương V 35 bộ
9 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 9W (KT 138x50mm) Chương V 40 bộ
10 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 30W Chương V 8 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Chương V 76 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn Chương V 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi Chương V 11 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn Chương V 11 cái
16 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,4m - 75W Chương V 72 cái
17 Lắp đặt đế âm tường KT 60x80mm Chương V 108 hộp
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 30W KT 46x54.5x35x5cm Chương V 55 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Chương V 10 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Chương V 20 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Chương V 33 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Chương V 24 cái
23 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Chương V 16 cái
24 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25 ampe Chương V 4 cái
25 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe Chương V 22 cái
26 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Chương V 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50 ampe Chương V 2 cái
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40 ampe Chương V 8 cái
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100 ampe Chương V 2 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125 ampe Chương V 2 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300 ampe Chương V 1 cái
32 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2 Chương V 45 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 Chương V 227,44 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x25) - tiếp địa Chương V 227,44 m
35 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 Chương V 62,46 m
36 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x25)mm2 - tiếp địa Chương V 62,46 m
37 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 Chương V 142,79 m
38 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Chương V 142,79 m
39 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Chương V 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Chương V 40 m
41 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Chương V 18 m
42 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x10)mm2 - tiếp địa Chương V 18 m
43 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 Chương V 405 m
44 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 - tiếp địa Chương V 405 m
45 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V 170 m
46 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Chương V 170 m
47 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x4)mm2 Chương V 470 m
48 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Chương V 470 m
49 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 330 m
50 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) Chương V 330 m
51 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Chương V 2.268 m
52 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 Chương V 75 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chương V 2.350 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chương V 150 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D32mm Chương V 350 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm Chương V 40 m
57 Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm Chương V 400 cái
58 Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm Chương V 220 cái
59 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả Chương V 320 hộp
60 Cút nối, đầu nối điện Chương V 250 cái
61 Kẹp ống D20 Chương V 320 cái
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 118,72 m3
63 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 44,52 m3
64 Lưới báo hiệu cáp Chương V 424 m
65 Cài đặt SAN Switch 16 cổng Chương V 2 1 thiết bị
66 Lắp đặt và cài đặt ADSL Modem Chương V 1 1 thiết bị
67 Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E Chương V 60 10m
68 Lắp đặt cáp trục điện thoại Chương V 20 10m
69 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V 21 cái
70 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V 3 cái
71 Bộ phát wifi 3 râu Chương V 1 cái
72 Lắp đặt cáp HDMI Chương V 13 10m
73 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 3U Chương V 2 1 tủ
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Chương V 800 m
75 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 8 cái
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 200 m
77 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
78 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm mạ kẽm Chương V 20 m
79 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Chương V 2 cái
80 Ốc siết chặt kim thu sét Chương V 32 cái
81 Bulong M12x35 + Ecu 12 Chương V 80 cái
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,0538 100m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,5975 m3
84 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,363 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 3,808 m3
86 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0181 100m3
87 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0417 100m3
88 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 7,5 m
89 Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - 2,5m Chương V 3 cọc
90 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Chương V 3 bộ
91 Lắp cột đèn cao áp ở độ cao ≤12m, cột tròn liền cần đơn chiều cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm Chương V 3 bộ
92 Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường D-CSD02L/100W Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt đèn pha led 100W (L450xW320xH230) Chương V 4 bộ
94 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 3 bảng
95 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt cột đèn sân vườn cột đế gang thân nhôm + 4 cầu nhựa D400 + bảng điện cửa cột; lắp dựng bằng máy Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chùm đèn cầu 80W cho cột trang trí Chương V 2 bộ
98 Hộp kiểm tra và đo điện trở Chương V 1 cái
99 Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 Chương V 18 m
100 Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2,5m Chương V 5 cọc
101 Thanh tiếp địa 40x4mm đồng Chương V 30 m
102 Ốc xiết bulong-ecu 12 Chương V 20 cái
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Chậu xí bệt (inax C-108VAN + vòi xịt đồng bộ hoặc tương đương) Chương V 12
2 Chậu rửa Lavabo + vòi rửa (inax AL-2395V + LFV-20S, đồng bộ hoặc tương đương) Chương V 16
3 Chậu tiểu nam (inax U-431VR + van xả đồng bộ hoặc tương đương) Chương V 8
4 Lắp đặt gương soi KT 800x2000mm Chương V 8
5 Lắp đặt máy bơm nước sạch Q=4,61m3/h, H=50m (D hút/ D xả: 40/32) Chương V 1 1 máy
6 Bộ báo mực nước Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Chương V 1 bể
8 Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm Chương V 4 cái
9 Van phao cơ Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt mối nối chống rung D40mm Chương V 2 cái
12 Rọ hút đồng D40 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
14 Van phao thủy lực D40 Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D40 Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V 1,4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Chương V 0,4 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V 0,32 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,32 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,4 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 1,4 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,25 100m
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V 8 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 12 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 16 cái
28 Lắp đặt van PPR, ĐK 40mm Chương V 1 cái
29 Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm Chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 Chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/32 Chương V 18 cái
32 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 Chương V 14 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D20/20 Chương V 24 cái
34 Lắp đặt tê giảm PPR D32/25 Chương V 12 cái
35 Lắp đặt tê giảm PPR D32/20 Chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 Chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê ba đầu ren trong D20-1/2" Chương V 4 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 Chương V 8 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 Chương V 35 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 Chương V 24 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 Chương V 14 cái
42 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" Chương V 20 cái
43 Lắp đặt măng sông PPR D50 Chương V 10 cái
44 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 8 cái
45 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 6 cái
46 Lắp đặt măng sông ren trong D20-1/2" Chương V 12 cái
47 Lắp đặt thoát sàn inox D90 Chương V 16 cái
48 Lắp đặt thoát sàn inox D42 Chương V 12 cái
49 Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 90mm Chương V 12 cái
50 Cầu chắn rác D80 Chương V 12 cái
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 Chương V 0,04 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Chương V 0,65 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Chương V 2,88 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 Chương V 0,85 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Chương V 0,25 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Chương V 0,14 100m
57 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 24 cái
58 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/76 Chương V 18 cái
59 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 Chương V 8 cái
60 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 Chương V 48 cái
61 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 Chương V 12 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 Chương V 23 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 Chương V 25 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 Chương V 18 cái
65 Chếch nhựa uPVC D60 Chương V 24 cái
66 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 Chương V 14 cái
67 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 Chương V 22 cái
68 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 Chương V 16 cái
69 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 Chương V 12 cái
70 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Chương V 24 cái
71 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 Chương V 18 cái
72 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 Chương V 16 cái
73 Xiphong thoát sàn D42 Chương V 24 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 8 cái
75 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 24 cái
76 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Chương V 6 cái
77 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 8 cái
78 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 Chương V 16 cái
79 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D76 Chương V 12 cái
80 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 Chương V 16 cái
81 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 Chương V 14 cái
82 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 Chương V 16 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 13,9968 m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,998 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,4471 100m2
4 Ván khuôn móng dài Chương V 0,4931 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,2305 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,5143 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,7496 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,5889 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,3736 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,0682 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,0764 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,1135 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,158 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,066 m3
15 Bu lông móng M14x400 Chương V 88 cái
16 Gia công hệ khung dàn Chương V 1,8191 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 1,8191 tấn
18 Gia công xà gồ thép Chương V 0,723 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,723 tấn
20 Bu lông M14x50 Chương V 352 cái
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Chương V 1,6742 100m2
22 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 Chương V 31,6 m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 145,0341 m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 17,451 m3
25 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 8,63 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,9175 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,7903 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,4587 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,7842 tấn
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,4786 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,1492 m3
32 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,3086 m3
33 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,5201 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0944 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,1664 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1153 100m3
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 41,6519 m3
38 Bu lông móng M14x400 Chương V 124 cái
39 Gia công hệ khung dàn Chương V 2,2099 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 2,2099 tấn
41 Gia công xà gồ thép Chương V 1,4951 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,4951 tấn
43 Bu lông M14x50 Chương V 496 cái
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,962 100m2
45 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400 Chương V 44,57 m
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 200,5848 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,139 100m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,5444 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1029 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0229 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1923 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1965 tấn
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,188 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,0624 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0871 m3
10 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,2197 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0501 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6195 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1097 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,0447 100m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0366 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0934 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,1108 100m2
18 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6094 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,043 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0972 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0792 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8204 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1564 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,2233 100m2
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,0521 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0214 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0083 tấn
28 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1122 m3
29 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,1287 m3
30 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,1646 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 57,8116 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,609 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,14 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 57,8116 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 48,249 m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0171 100m3
37 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9486 m3
38 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 300x300mm Chương V 9,4864 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x100mm Chương V 1,142 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 20,5208 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 20,5208 m2
42 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 1,98 m2
43 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 1,485 m2
44 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính Việt Nhật 5mm hoặc tương đương Chương V 2,43 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,056 tấn
46 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Chương V 56 kg
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,05 m2
48 Hộp Aptomat 6 modul Chương V 1 hộp
49 Lắp đặt đèn led 1,2m; 2x18W, âm trần Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường Chương V 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn Chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe Chương V 4 cái
55 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe Chương V 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20 ampe Chương V 2 cái
57 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 Chương V 10 m
58 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 - tiếp địa Chương V 10 m
59 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 Chương V 15 m
60 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 Chương V 15 m
61 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 Chương V 250 m
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 39,2 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,147 100m3
64 Lưới báo hiệu cáp Chương V 140 m
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH, BẢNG TIN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,2991 100m3
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 3,3227 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,5936 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,6848 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1188 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,7304 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0268 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 7,2249 m3
9 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,6008 m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,0674 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0931 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,2392 100m3
13 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 80,9412 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,8072 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,03 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,8787 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 264,2255 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 662,1144 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 926,3399 m2
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,1163 100m3
21 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 1,2924 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0293 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,1519 tấn
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0908 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0399 100m2
26 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,4164 m3
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1768 m3
28 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3829 m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3234 m3
30 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,1627 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1046 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,0246 100m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,1564 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0372 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1191 tấn
36 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8606 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0048 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0379 tấn
39 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5628 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,06 tấn
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,1176 100m2
42 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2199 m3
43 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,4275 m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,686 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 7,48 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 8,3265 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 8,3265 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,166 m2
49 Gia công cổng sắt Chương V 0,4378 tấn
50 Sơn tĩnh điện sắt thép các loại Chương V 437,8
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 12,0564 m2
52 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 4,4475 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0985 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0466 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0853 tấn
56 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,6545 m3
57 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6767 m3
58 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,2804 m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0197 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 0,0248 100m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,0713 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0146 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0765 tấn
64 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5881 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,0273 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0149 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0732 tấn
68 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6673 m3
69 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,1279 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1343 tấn
71 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,8 m3
72 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,4887 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,676 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 12,79 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 3kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 12,5 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,5 m2
77 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 15 m
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 47,466 m2
K HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 30,397 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 0,304 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 9,7481 m3
4 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 32,0494 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 135,8733 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ tiết diện gạch 60x240x9mm Chương V 135,8733 m2
7 Rải nilon chống mất nước xi măng Chương V 3.250,07 m2
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 325,007 m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 130,0028 10m
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V 4.200,35 m2
11 Trồng cây bằng lăng (đường kính thân 20cm, cao 4m) Chương V 8 1 cây
12 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V 0,8 10cây/tháng
13 Trồng cây Vạn tuế tán rộng 1.5m Chương V 8 1 cây
14 Trồng cây Mẫu đơn tán 0,35m, cao 1m Chương V 18 1 cây
15 Trồng cây Trạng Nguyên tán 1,5m, cao 1m Chương V 2 1 cây
16 Duy trì cây cảnh trồng đơn lẻ, nhóm Chương V 2,8 10 cây/tháng
17 Trồng, chăm sóc cây mắt ngọc Chương V 14,45 m2/tháng
18 Trồng, chăm sóc cỏ nhật Chương V 248,3 m2/tháng
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,1017 100m3
20 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 13,56 m3
21 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=150 kg Chương V 92 cấu kiện
22 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V 4,14 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I Chương V 0,0414 100m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 92 cấu kiện
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 6,0965 m3
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,4406 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV Chương V 0,0954 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 3,6979 100m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 39,3615 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,7267 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,9814 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 3,1274 100m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,429 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,046 100m2
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 22,0458 m3
36 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 45,5671 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 1,4312 100m2
38 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,438 m3
39 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,092 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,717 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 16,4716 tấn
42 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,725 m3
43 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,092 m3
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 229 cấu kiện
45 Lắp ghi gang thu nước Chương V 6 nắp
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V 6 cái
47 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V 3 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 2 mối nối
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 231,7106 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,35 m2
L HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 31,1787 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 31,1787 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,3118 100m3
4 Phòng chống mối nền công trình xây mới Chương V 441,992 m2
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V 288,197 m2
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Chương V 10,6646 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 118,496 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2879 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,736 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 27,2455 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1278 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 3,2729 tấn
8 Lắp đặt băng cản nước Sika Waterbar khổ rộng 300 Chương V 70 m
9 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 38,6018 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V 2,9093 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,6952 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 4,4608 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 16,3723 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,7752 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,7543 tấn
16 Quét 3 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(sử dụng sikatop seal 107 định mức 4,5kg/m2 hoặc tương đương) Chương V 489,735 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 338,485 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 338,485 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 71,25 m2
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (cấu kiện inox) Chương V 0,0139 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V 0,0139 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,12 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,004 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,012 tấn
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 1 cái
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 8,1402 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II Chương V 3,7094 100m3
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
2 Đầu báo khói quang điện kèm đế Chương V 2,8 10 đầu
3 Điện trở cuối kênh Chương V 1 bộ
4 Đèn báo cháy Chương V 0,6 5 đèn
5 Chuông báo cháy Chương V 0,6 5 chuông
6 Nút báo cháy khẩn cấp Chương V 0,6 5 nút
7 Lắp đặt hộp tổ hợp Chương V 3 hộp
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x0,75mm2 Chương V 106 m
9 Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 Chương V 300 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V 406 m
11 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm Chương V 2 hộp
12 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 Chương V 12,8 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm Chương V 128 m
14 Lắp đặt măng sông nối ống D16,25 Chương V 360 cái
15 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16,25 Chương V 300 cái
16 Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 Chương V 35 cái
17 Lắp đặt cút góc D16 Chương V 200 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) Chương V 1 5 đèn
19 Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) Chương V 1,6 5 đèn
20 Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố (Kiểm định) Chương V 8 cái
21 Ống thép tráng kẽm D65mm, dày 3,0mm Chương V 0,24 100m
22 Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm Chương V 0,05 100m
23 Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm Chương V 3 cái
24 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm Chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê thu D100/65mm Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê thu D65/50mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt tê D65mm Chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn 65/50mm Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van góc D50mm Chương V 2 cái
30 Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm Chương V 2 cái
31 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm Chương V 6 hộp
32 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Chương V 4 bình
33 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg Chương V 8 bình
34 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Kiểm định Chương V 2 cuộn
36 Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định Chương V 2 cái
37 Sơn chống gỉ đường ống Chương V 6 m2
38 Sơn đỏ đường ống Chương V 6 m2
39 Đào đất đường ống Chương V 4,32 m3
40 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 4,32 m3
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 3 cái
42 Đầu báo khói quang điện kèm đế Chương V 4,8 10 đầu
43 Điện trở cuối kênh Chương V 3 bộ
44 Đèn báo cháy Chương V 1,2 5 đèn
45 Chuông báo cháy Chương V 1,2 5 chuông
46 Nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,2 5 nút
47 Lắp đặt hộp tổ hợp Chương V 6 hộp
48 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy chống nhiễu 2x0,75mm2 Chương V 400 m
49 Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 Chương V 563 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V 900 m
51 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm Chương V 3 hộp
52 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x1,5mm2 Chương V 11,5 10 m
53 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm Chương V 115 m
54 Lắp đặt măng sông nối ống D16,25 Chương V 425 cái
55 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16,25 Chương V 400 cái
56 Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 Chương V 75 cái
57 Lắp đặt cút góc D16 Chương V 400 cái
58 Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút Chương V 1,6 5 đèn
59 Lắp đặt đèn sự cố 120 phút Chương V 3,8 5 đèn
60 Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố Chương V 19 cái
61 Ống thép tráng kẽm D65mm, dày 3,0mm Chương V 0,8 100m
62 Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm Chương V 0,06 100m
63 Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm Chương V 8 cái
64 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm Chương V 5 cái
65 Lắp đặt tê thu D100/65mm Chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê thu D65/50mm Chương V 6 cái
67 Lắp đặt tê D65mm Chương V 2 cái
68 Lắp đặt van góc D50mm Chương V 6 cái
69 Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm Chương V 6 cái
70 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm Chương V 15 hộp
71 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Chương V 9 bình
72 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg Chương V 18 bình
73 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 6 bộ
74 Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối D50 L=20m) 16bar Chương V 6 cuộn
75 Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định Chương V 6 cái
76 Sơn chống gỉ đường ống Chương V 17 m2
77 Sơn đỏ đường ống Chương V 17 m2
78 Đào đất đường ống Chương V 3 m3
79 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 3 m3
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 4 cái
81 Đầu báo khói quang điện kèm đế Chương V 4,8 10 đầu
82 Điện trở cuối kênh Chương V 4 bộ
83 Đèn báo cháy Chương V 1,6 5 đèn
84 Chuông báo cháy Chương V 1,6 5 chuông
85 Nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,6 5 nút
86 Lắp đặt hộp tổ hợp Chương V 8 hộp
87 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống nhiễu Chương V 300 m
88 Lắp đặt dây dẫn cho chuông, Exit, sự cố 2 x1mm2 Chương V 711 m
89 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Chương V 900 m
90 Lắp đặt hộp nối dây 160x160x50mm Chương V 5 hộp
91 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x1,5mm2 Chương V 12 10 m
92 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm Chương V 120 m
93 Lắp đặt măng sông nối ống D16,25 Chương V 850 cái
94 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16,25 Chương V 800 cái
95 Lắp đặt hộp chía ngả 3 D16 Chương V 79 cái
96 Lắp đặt cút góc D16 Chương V 750 cái
97 Lắp đặt đèn thoát hiểm(EXIT) 120 phút (Kiểm định) Chương V 2,2 5 đèn
98 Lắp đặt đèn sự cố 120 phút (Kiểm định) Chương V 3,8 5 đèn
99 Lắp đặt ổ cắm đơn,kèm đế cho đèn sự cố Chương V 19 cái
100 Ống thép tráng kẽm D65mm, dày 2,8mm Chương V 0,8 100m
101 Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm Chương V 0,05 100m
102 Lắp đặt cút thép đường kính cút 65mm Chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút thép, đường kính cút 50mm Chương V 8 cái
104 Lắp đặt tê thu D100/65mm Chương V 2 cái
105 Lắp đặt tê thu D65/50mm Chương V 8 cái
106 Lắp đặt tê D65mm Chương V 2 cái
107 Lắp đặt van góc D50mm Chương V 8 cái
108 Lắp đặt khớp nối đường kính 50mm Chương V 8 cái
109 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 500x600x180mm Chương V 20 hộp
110 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Chương V 12 bình
111 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 4kg Chương V 24 bình
112 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 8 bộ
113 Lắp đặt cuộn vòi D50 + đầu nối L=20m) 16bar Chương V 8 cuộn
114 Lắp đặt lăng phun DN50 Kiểm định Chương V 8 cái
115 Sơn chống gỉ đường ống Chương V 17 m2
116 Sơn đỏ đường ống Chương V 17 m2
117 Đào đất đường ống Chương V 3 m3
118 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 3 m3
119 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh Chương V 1 1 trung tâm
120 Chuông báo cháy Chương V 0,2 5 chuông
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
122 Lắp đặt bộ ắc quy dự phòng 12DVC Chương V 1 bộ
123 Ống thép tráng kẽm D125mm, dày 3,96mm Chương V 0,3 100m
124 Ống thép tráng kẽm D100mm, dày 3,2mm Chương V 3 100m
125 Ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2,8mm Chương V 0,06 100m
126 Ống thép tráng kẽm D32mm, dày 2,8mm Chương V 0,06 100m
127 Ống thép tráng kẽm D=25mm Chương V 0,12 100m
128 Lắp đặt cút thép đường kính cút 125mm Chương V 4 cái
129 Lắp đặt cút thép đường kính cút 100mm Chương V 15 cái
130 Lắp đặt cút thép đường kính cút 50mm Chương V 4 cái
131 Lắp đặt cút thép đường kính cút 32mm Chương V 5 cái
132 Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mm Chương V 10 cái
133 Lắp đặt cút thép đường kính cút 15mm Chương V 10 cái
134 Lắp đặt tê D100mm Chương V 10 cái
135 Lắp đặt tê D32mm Chương V 2 cái
136 Lắp đặt tê D25mm Chương V 5 cái
137 Lắp đặt tê D15mm Chương V 6 cái
138 Lắp đặt rọ hút mặt bích D125mm Chương V 2 cái
139 Lắp đặt rọ hút mặt bích D50mm Chương V 1 cái
140 Lắp đặt khớp nối mềm D125mm Chương V 2 cái
141 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Chương V 2 cái
142 Lắp đặt khớp nối mềm D50mm Chương V 1 cái
143 Lắp đặt khớp nối mềm D32mm Chương V 1 cái
144 Lắp đặt Y lọc D125mm Chương V 2 cái
145 Lắp đặt Y lọc D50mm Chương V 1 cái
146 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 125mm Chương V 2 cái
147 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
148 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 50mm Chương V 1 cái
149 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
150 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
151 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 4 cái
152 Lắp đặt côn lệch tâm 125/80mm Chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn 50/32mm Chương V 1 cái
154 Lắp đặt côn đồng tâm 100/65mm Chương V 2 cái
155 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 4 cái
156 Lắp đặt công tắc áp lực Chương V 3 cái
157 Lắp đặt van bi tay gạt D15mm Chương V 4 cái
158 Bình tích áp 100l (đồng bộ) Chương V 1 bình
159 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động (đồng bộ cả tủ) Chương V 1 tủ
160 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V 3 1 máy
161 Bệ đỡ máy bơm Chương V 3 bệ
162 Lắp bích thép, đường kính 125mm Chương V 13 cặp bích
163 Lắp bích thép, đường kính 100mm Chương V 22 cặp bích
164 Lắp bích thép, đường kính 80mm Chương V 1 cặp bích
165 Lắp bích thép, đường kính 65mm Chương V 1 cặp bích
166 Lắp bích thép, đường kính 50mm Chương V 2,5 cặp bích
167 Lắp đặt dây cáp điện 3x25+1x16mm2 (cho máy bơm điện) Chương V 20 m
168 Lắp đặt dây cáp điện 3x6mm2 ) cho máy bơm diessel + Bơm bù áp) Chương V 30 m
169 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Chương V 3 cái
170 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Chương V 1 cái
171 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x900x200mm có chân có mái Chương V 3 hộp
172 Lắp đặt cuộn vòi D65+ đầu nối L=20m) 16bar Chương V 6 cuộn
173 Lắp đặt lăng phun DN65 Chương V 6 cái
174 Trụ đỡ ống D100 Chương V 57 cái
175 Sơn chống gỉ đường ống Chương V 110 m2
176 Sơn đỏ đường ống Chương V 110 m2
177 Đào đất đường ống Chương V 50 m3
178 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V 50 m3
179 Thử áp lực đường ống Chương V 5,54 100m
180 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 0,6 10m
O HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy 16 kênh (Singapore hoặc tương đương) Chương V 1 Trung tâm
2 Bộ ắc quy dự phòng 12 DVC Chương V 1 Bộ
3 Máy bơm điện Q=22.5 l/s, H = 50 m (Versar/ Singapore/Malaysia hoặc tương đương) Chương V 1 máy
4 Máy bơm diesel Q=22.5 l/s, H = 50 m (Versar/ Singapore/Malaysia hoặc tương đương) Chương V 1 máy
5 Máy bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 55m (Versar/ Singapore/Malaysia hoặc tương đương) Chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->