Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201208912-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-04 10:36:00 đến ngày 2020-12-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,060,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 90%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,4463 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công 10%) Theo thiết kế bản vẽ thi công 38,2922 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,2705 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 47,4812 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 71,7278 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,728 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,728 100m3
8 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,2358 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1343 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1343 100m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,2039 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8808 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,7796 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,0243 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1955 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3425 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9664 100m2
18 Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4212 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0286 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,3575 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,9476 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,304 100m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,304 100m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 46,6211 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,0299 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 91,952 m3
27 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 29,6542 m3
28 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 134,792 m2
29 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 48,14 m2
30 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 137,952 m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,5261 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3435 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3748 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 321 cái
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,2421 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9489 100m3
37 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,8613 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,9489 100m3
B PHẦN THÂN NHÀ
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,9089 m3
2 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3848 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3848 100m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,4842 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0934 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,4106 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,1314 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,577 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,5685 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4,8005 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,402 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,7175 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7076 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7076 100m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,9879 100m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 14,2376 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 154,8175 m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5714 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,5714 100m3
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,8206 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,6116 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,41 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5318 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3281 tấn
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,2353 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9118 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7605 tấn
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,2844 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 206,0071 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3748 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,3748 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 51,1278 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,2391 m3
6 Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,7297 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7,9999 m3
8 Xây lan can con tiện ( khoán gọn cả sơn ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 42,46 m
9 Con tiện xi măng Theo thiết kế bản vẽ thi công 203 con
10 Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9771 m3
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,6467 m3
12 Xây bậc cầu thang & các các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2,304 m3
13 Cửa khung sắt liên kết kính dày 6.38ly +huỳnh tôn +phụ kiện + sơn tĩnh điện(đầy đủ phụ kiệm kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 250,0844 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế bản vẽ thi công 250,0844 m2
15 Khóa Việt Tiệp Theo thiết kế bản vẽ thi công 23 cái
16 Vách bằng khuôn sắt hộp liên kết kính dày 6.38ly+ phụ kiện + sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện kèm theo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,678 0.0
17 Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền Theo thiết kế bản vẽ thi công 15,678 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,864 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế bản vẽ thi công 164,5344 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 100,7616 1m2
21 giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOX hộp Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
22 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10,126 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch 600*600) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.252,6606 m2
24 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 401,0708 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 69,5458 m2
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 75,7766 m2
27 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( gạch 120*600) Theo thiết kế bản vẽ thi công 61,0488 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 260,7771 m2
29 Xây gạch men sứ trang trí mái sảnh Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 viên
30 Trát sần tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5,2609 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 96,6977 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế bản vẽ thi công 763,3575 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.434,503 m2
34 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 123,53 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.231,438 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 542,5726 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 695,744 m2
38 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 141 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 4.168,7796 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 860,0552 m2
41 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3768 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,3768 tấn
43 Bu lông M12 L=35 Theo thiết kế bản vẽ thi công 524 cái
44 Thép D 16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 159,5 kg
45 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0828 tấn
46 Lắp cột thép các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,0828 tấn
47 bu lông D 16 L250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 384,7784 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo thiết kế bản vẽ thi công 8,618 100m2
50 Tôn úp nóc Theo thiết kế bản vẽ thi công 261,63 m
51 ống nhựa PVC- Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,6 100m
52 Đai giữ ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 200 cái
53 Colie + vít nở Theo thiết kế bản vẽ thi công 400 cái
54 Phiễu thu nước mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
55 Cầu chắn rác mái Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
56 Côn nhựa PVC Đường kính 110mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
57 Măng sông D=100 Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
58 Lắp đặt ống thoát tràn D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 80 cái
59 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 tuýp
60 Lan can ống INOX ( khoán gọn cả NC+VL)+ lắp dựng Theo thiết kế bản vẽ thi công 74,68 m
61 Ống INOX D100+ quả cầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
62 Gia công lan can sắt hành lang tầng II Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,473 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,661 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế bản vẽ thi công 44,7064 1m2
65 Đắp chi tiết trang trí chân cột, đầu cột ( khoán gọn ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 22 cột
66 Đắp biểu tượng trên mái ( khoán gọn ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 chi tiết
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.098,44 m
68 Con bọ vữa trang trí dưới lan can tầng II Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 con
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 307,04 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 183,81 m
71 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế bản vẽ thi công 6,7572 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo thiết kế bản vẽ thi công 16,8084 100m2
D CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1693 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1693 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1693 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1311 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3,129 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,27 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo thiết kế bản vẽ thi công 1,544 m2
8 nắp hố đặt máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1
9 Lắp đặt chậu rửa dương bàn INAX Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 bộ
10 Vòi hòa trộn gật gù lắp cho chậu rửa sứ Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
11 Lắp đặt vòi dồng D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + van phao Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bồn
13 ống nhựa uPVC D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,55 100m
14 ống nhựa uPVC D48 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
15 Y nhựa uPVC D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
16 Cút uPVC D75 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
17 Cút uPVC D34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
18 Lắp đặt côn nhựa D67*34 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
19 Tê nhựa uPVC D=75-90 độ: Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
20 Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
21 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 hộp
22 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm ( cấp lên téc) Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,5 100m
23 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,54 100m
24 ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
25 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
26 Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
27 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
28 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
29 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =25mm: Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
30 Mằng sông nhựa PPR ren trong D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
31 Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
32 Mằng sông nhựa PPR D50*25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
33 Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*25mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
34 Măng sông PPR D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
35 Măng sông PPR D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
36 Lơ INOX D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
37 Racco nhựa hàn nhiệt PPR, ren ngoài D 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
38 Băng ren nối ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cuộn
39 Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
40 Van khóa D50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
41 Van khóa D 25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
42 Rắc co D 20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
43 Kép thép D 20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
44 Dây điện 2*4mm2 cấp cho máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 50 m
45 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
46 Bảng điện gỗ đánh véc ni Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
47 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
48 Đế nhựa nổi Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
49 Keo dán ống nhựa Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hộp
50 Băng ren nối ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cuộn
51 Ống luồn dây D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 55 m
52 Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,95 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 13,95 m3
54 Vật tư phụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 lố
55 Máy bơm hút chân không Pentax có Q=3-20m3/h. n=740w,H max 55m Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
E PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Dây cáp Cu/DSTA/XLPE /PVC 2x25 mm2: Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
2 Dây cáp Cu/DSTA/XLPE /PVC 2x16 mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 155 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 60 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450 m
5 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2.350 m
6 Lắp đặt Bộ mặt 1 lỗ +1 hạt công tắc 1 chiều +đế âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
7 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 hạt
8 Mặt công tắc 1 hạt: Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 mặt
9 Đế âm đơn: Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
10 Lắp đặt Bộ mặt 2 lỗ +2 hạt công tắc 1 chiều +đế âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
11 Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 hạt
12 Mặt công tắc 2 hạt: Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 mặt
13 Đế âm đôi Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
14 Lắp đặt Bộ mặt 3 lỗ +3 hạt công tắc 1 chiều +đế âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
15 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều: Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 hạt
16 Mặt công tắc 3 hạt: Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 mặt
17 Đế âm đôi: Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 đế
18 Lắp đặt Bộ mặt 4 lỗ +4 hạt công tắc 1 chiều +đế âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
19 Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều: Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 hạt
20 Mặt công tắc 4 hạt: Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 mặt
21 Đế âm đôi: Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 đế
22 Lắp đặt Bộ mặt 1 lỗ +1 hạt công tắc 2 chiều +đế âm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
23 Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hạt
24 Mặt công tắc 2 hạt: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 mặt
25 Đế âm đôi: Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 đế
26 Ổ cắm đôi 10A-220V Theo thiết kế bản vẽ thi công 51 cái
27 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu: Theo thiết kế bản vẽ thi công 51 mặt
28 Đế âm tường ổ cắm đôi: Theo thiết kế bản vẽ thi công 51 đế
29 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 103 bộ
30 Giá treo đèn đôi ( theo thiết kế) Theo thiết kế bản vẽ thi công 93 cái
31 Bộ đèn 1 bóng LED 1*18W - 1.2m Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
32 Bộ đèn LED ốp trần D300*18w Theo thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
33 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Theo thiết kế bản vẽ thi công 62 bộ
34 Quạt gắn tường VINAWIND-45W Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
35 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 hộp
36 Lắp đặt aptomat loại 2P-100A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 2P-63A Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 2P-40A Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 2P-25A Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 2P-20A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế bản vẽ thi công 23 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo thiết kế bản vẽ thi công 23 cái
43 Tủ điện loại chứa 4 automat: Theo thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
44 Tủ điện sơn tĩnh điện kt 550*750*200 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 tủ
45 Tủ điện loại chứa 2 automat: Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
46 móc treo quạt trần Theo thiết kế bản vẽ thi công 62 cái
47 ống nhựa chống cháy SP 20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 2.700 m
48 ống nhựa chống cháy SP 32 Theo thiết kế bản vẽ thi công 450 m
49 Vật liệu phụ Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 đồng
F CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
3 ống sứ trang trí Theo thiết kế bản vẽ thi công 15 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 100 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 175 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 42 m
7 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 cọc
8 Bật đỡ thép D8 L=250 Theo thiết kế bản vẽ thi công 130 cái
9 Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,55 1m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 17,55 m3
11 Roăng cao su đệm kim Theo thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
12 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
13 Sơn chống gỉ Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 kg
14 Que hàn Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
G CHỐNG MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,8976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế bản vẽ thi công 102,8976 m3
3 Phun thuốc MAP SEDAN 48EC (15 lít/m3) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.543,464 lít
4 Công xử lý thuốc (1,3 công/m3, thợ bậc 4/7) Theo thiết kế bản vẽ thi công 133,7669 công
5 Máy phun hóa chất chuyên dụng (0,3 ca/m3) Theo thiết kế bản vẽ thi công 30,8693 ca
6 Phun thuốc MAP SEDAN 48EC (3 lít/m2) Theo thiết kế bản vẽ thi công 1.941 lít
7 Công xử lý thuốc (0,13 công/m3, thợ bậc 4/7) Theo thiết kế bản vẽ thi công 84,11 công
8 Máy phun hóa chất chuyên dụng (0,07 ca/m3) Theo thiết kế bản vẽ thi công 45,29 ca
H BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Tủ
2 Hộp tủ trung tâm báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
3 Đầu báo cháy khói Theo thiết kế bản vẽ thi công 34 bộ
4 Đế đầu báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 34 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Theo thiết kế bản vẽ thi công 20 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
8 Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
9 hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
10 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 hộp
11 Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 150 m
12 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 Theo thiết kế bản vẽ thi công 490 m
13 Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 hộp
14 Ống luồn dây cáp PVC - D20 Theo thiết kế bản vẽ thi công 700 m
15 Ống luồn dây cáp PVC - D25 Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 m
16 Hộp chia ngả D16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 40 hộp
17 Tê, cút nhựa D16: Theo thiết kế bản vẽ thi công 260 cái
18 Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
19 Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w Theo thiết kế bản vẽ thi công 7 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 210 m
21 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
22 Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn Theo thiết kế bản vẽ thi công 8 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
24 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
25 băng dính cách điện Theo thiết kế bản vẽ thi công 30 cuộn
26 Vít nở các loại Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 kg
27 Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
28 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 14 bình
29 Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bình
30 Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
31 Thử công nghệ báo cháy Theo thiết kế bản vẽ thi công 2 lần
I CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7 100m
2 ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m
3 LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
4 LĐ cút tráng kẽm đk d = 80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
5 LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
6 LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
7 LĐ Tê tráng kẽm đk d = 80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
8 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
9 LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
10 Van chặn ĐK 80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
11 Van 1 chiều ĐK 80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
12 Van góc D50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
13 Rắc co d 50 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
14 Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
15 Côn thép tráng kẽm đk d = 80/65mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
16 Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 80mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cặp bích
18 Gioăng cao su Theo thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
19 Bu lông +ê cu Theo thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
20 Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
21 Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cuộn
22 Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 Theo thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
23 Sơn nối ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 kg
24 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,9 100m
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,6571 m3
26 Đắp đất đường ống Theo thiết kế bản vẽ thi công 37,6571 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,7571 m3
28 Công đấu nối cài đặt hệ thống Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 hệ thống
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế bản vẽ thi công 0,3802 m3
30 Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường+hộp để bình Theo thiết kế bản vẽ thi công 5 công
J THIẾT BỊ
1 bảng chống lóa Theo thiết kế bản vẽ thi công 10 Cái
2 Máy bơm Theo thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->