Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201208912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 10:36:00 đến ngày 2020-12-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,060,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III ( đào máy 90%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,4463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( đào thủ công 10%) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,2922 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,2705 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,4812 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 71,7278 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,728 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2358 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1343 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1343 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8808 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7796 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,0243 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1955 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3425 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9664 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4212 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0286 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3575 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,9476 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,304 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,304 | 100m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 46,6211 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,0299 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 91,952 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 29,6542 | m3 |
| 28 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 134,792 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48,14 | m2 |
| 30 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 137,952 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,5261 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3435 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3748 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 321 | cái |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,2421 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9489 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,8613 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,9489 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,9089 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3848 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3848 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,4842 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0934 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4106 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,577 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5685 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8005 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,402 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,7175 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7076 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7076 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9879 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,2376 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 154,8175 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5714 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,5714 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8206 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,6116 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5318 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3281 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,2353 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9118 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7605 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,2844 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 206,0071 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3748 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,3748 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,1278 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,2391 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,7297 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,9999 | m3 |
| 8 | Xây lan can con tiện ( khoán gọn cả sơn ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42,46 | m |
| 9 | Con tiện xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 203 | con |
| 10 | Xây ốp trụ cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9771 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,6467 | m3 |
| 12 | Xây bậc cầu thang & các các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,304 | m3 |
| 13 | Cửa khung sắt liên kết kính dày 6.38ly +huỳnh tôn +phụ kiện + sơn tĩnh điện(đầy đủ phụ kiệm kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250,0844 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250,0844 | m2 |
| 15 | Khóa Việt Tiệp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 16 | Vách bằng khuôn sắt hộp liên kết kính dày 6.38ly+ phụ kiện + sơn tĩnh điện (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,678 | 0.0 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,678 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 164,5344 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100,7616 | 1m2 |
| 21 | giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOX hộp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,126 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch 600*600) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.252,6606 | m2 |
| 24 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 401,0708 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 69,5458 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,7766 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 ( gạch 120*600) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,0488 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260,7771 | m2 |
| 29 | Xây gạch men sứ trang trí mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | viên |
| 30 | Trát sần tường vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,2609 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 96,6977 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 763,3575 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.434,503 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 123,53 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.231,438 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 542,5726 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 695,744 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 141 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4.168,7796 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 860,0552 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3768 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,3768 | tấn |
| 43 | Bu lông M12 L=35 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 524 | cái |
| 44 | Thép D 16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 159,5 | kg |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0828 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0828 | tấn |
| 47 | bu lông D 16 L250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 384,7784 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,618 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 261,63 | m |
| 51 | ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m |
| 52 | Đai giữ ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 200 | cái |
| 53 | Colie + vít nở | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 400 | cái |
| 54 | Phiễu thu nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 56 | Côn nhựa PVC Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 57 | Măng sông D=100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thoát tràn D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 80 | cái |
| 59 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | tuýp |
| 60 | Lan can ống INOX ( khoán gọn cả NC+VL)+ lắp dựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 74,68 | m |
| 61 | Ống INOX D100+ quả cầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 62 | Gia công lan can sắt hành lang tầng II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,473 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,661 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 44,7064 | 1m2 |
| 65 | Đắp chi tiết trang trí chân cột, đầu cột ( khoán gọn ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cột |
| 66 | Đắp biểu tượng trên mái ( khoán gọn ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chi tiết |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.098,44 | m |
| 68 | Con bọ vữa trang trí dưới lan can tầng II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | con |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 307,04 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 183,81 | m |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7572 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,8084 | 100m2 |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1693 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1311 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,129 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,544 | m2 |
| 8 | nắp hố đặt máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bô |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn INAX | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 10 | Vòi hòa trộn gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi dồng D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bồn |
| 13 | ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m |
| 14 | ống nhựa uPVC D48 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 15 | Y nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 16 | Cút uPVC D75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 17 | Cút uPVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa D67*34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC D=75-90 độ: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước bằng Inox D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 21 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 22 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 25mm ( cấp lên téc) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m |
| 24 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 25 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R, đk d =25mm: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 30 | Mằng sông nhựa PPR ren trong D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 31 | Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 32 | Mằng sông nhựa PPR D50*25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 33 | Tê nhựa hàn nhiệt PP-R d = 50*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 36 | Lơ INOX D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 37 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, ren ngoài D 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 38 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cuộn |
| 39 | Racco nhựa hàn nhiệt PPR, D 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 40 | Van khóa D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Van khóa D 25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 42 | Rắc co D 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 43 | Kép thép D 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 44 | Dây điện 2*4mm2 cấp cho máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 46 | Bảng điện gỗ đánh véc ni | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 48 | Đế nhựa nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 49 | Keo dán ống nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 50 | Băng ren nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cuộn |
| 51 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 52 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,95 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,95 | m3 |
| 54 | Vật tư phụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lố |
| 55 | Máy bơm hút chân không Pentax có Q=3-20m3/h. n=740w,H max 55m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây cáp Cu/DSTA/XLPE /PVC 2x25 mm2: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 2 | Dây cáp Cu/DSTA/XLPE /PVC 2x16 mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.350 | m |
| 6 | Lắp đặt Bộ mặt 1 lỗ +1 hạt công tắc 1 chiều +đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 7 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hạt |
| 8 | Mặt công tắc 1 hạt: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | mặt |
| 9 | Đế âm đơn: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bộ mặt 2 lỗ +2 hạt công tắc 1 chiều +đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 11 | Hạt công tắc 2 hạt 1 chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | hạt |
| 12 | Mặt công tắc 2 hạt: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | mặt |
| 13 | Đế âm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bộ mặt 3 lỗ +3 hạt công tắc 1 chiều +đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 15 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | hạt |
| 16 | Mặt công tắc 3 hạt: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | mặt |
| 17 | Đế âm đôi: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | đế |
| 18 | Lắp đặt Bộ mặt 4 lỗ +4 hạt công tắc 1 chiều +đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 hạt 1 chiều: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | hạt |
| 20 | Mặt công tắc 4 hạt: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | mặt |
| 21 | Đế âm đôi: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | đế |
| 22 | Lắp đặt Bộ mặt 1 lỗ +1 hạt công tắc 2 chiều +đế âm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Hạt công tắc 1 hạt 2 chiều: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hạt |
| 24 | Mặt công tắc 2 hạt: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | mặt |
| 25 | Đế âm đôi: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đế |
| 26 | Ổ cắm đôi 10A-220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51 | cái |
| 27 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51 | mặt |
| 28 | Đế âm tường ổ cắm đôi: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51 | đế |
| 29 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 103 | bộ |
| 30 | Giá treo đèn đôi ( theo thiết kế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 93 | cái |
| 31 | Bộ đèn 1 bóng LED 1*18W - 1.2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 32 | Bộ đèn LED ốp trần D300*18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 33 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62 | bộ |
| 34 | Quạt gắn tường VINAWIND-45W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 35 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 2P-100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 2P-63A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 2P-20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 43 | Tủ điện loại chứa 4 automat: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 44 | Tủ điện sơn tĩnh điện kt 550*750*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | tủ |
| 45 | Tủ điện loại chứa 2 automat: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 46 | móc treo quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62 | cái |
| 47 | ống nhựa chống cháy SP 20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.700 | m |
| 48 | ống nhựa chống cháy SP 32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 49 | Vật liệu phụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | đồng |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 3 | ống sứ trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 175 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 8 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 130 | cái |
| 9 | Đào rãnh chôn ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m3 |
| 11 | Roăng cao su đệm kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 12 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | kg |
| 14 | Que hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| G | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,8976 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,8976 | m3 |
| 3 | Phun thuốc MAP SEDAN 48EC (15 lít/m3) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.543,464 | lít |
| 4 | Công xử lý thuốc (1,3 công/m3, thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 133,7669 | công |
| 5 | Máy phun hóa chất chuyên dụng (0,3 ca/m3) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,8693 | ca |
| 6 | Phun thuốc MAP SEDAN 48EC (3 lít/m2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.941 | lít |
| 7 | Công xử lý thuốc (0,13 công/m3, thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 84,11 | công |
| 8 | Máy phun hóa chất chuyên dụng (0,07 ca/m3) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,29 | ca |
| H | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy (tổ hợp + tủ trung tâm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 9 | hộp lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp trục loại 10*2*0.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x0.75mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 490 | m |
| 13 | Hộp đấu dây kỹ thuật kt 100*100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây cáp PVC - D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 700 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp PVC - D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 16 | Hộp chia ngả D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | hộp |
| 17 | Tê, cút nhựa D16: | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 260 | cái |
| 18 | Đèn báo thoát hiểm -5w ( có móc treo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố 2*6w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường ổ cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 24 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 25 | băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cuộn |
| 26 | Vít nở các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | kg |
| 27 | Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT:580*250*200 mua sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3 loại 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bình |
| 30 | Bộ nội quy +tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 31 | Thử công nghệ báo cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | lần |
| I | CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm,Đường kính 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 3 | LĐ ống thép tráng kẽm , đk d =50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 4 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 5 | LĐ cút tráng kẽm đk d = 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 6 | LĐ cút tráng kẽm đk d =50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | LĐ Tê tráng kẽm đk d = 80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 8 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 9 | LĐ tê thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Van chặn ĐK 80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều ĐK 80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Van góc D50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 13 | Rắc co d 50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm đk d = 50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 15 | Côn thép tráng kẽm đk d = 80/65mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm đk d = 65/50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cặp bích |
| 18 | Gioăng cao su | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 19 | Bu lông +ê cu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện trong nhà KT:600*500*180 mua sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 21 | Vòi rồng D 50+ khới nối loại dài 20m/ cuộn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 23 | Sơn nối ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | kg |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,6571 | m3 |
| 26 | Đắp đất đường ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,6571 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7571 | m3 |
| 28 | Công đấu nối cài đặt hệ thống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hệ thống |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,3802 | m3 |
| 30 | Đục tường để chôn hộp chữa cháy vách tường+hộp để bình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | công |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | bảng chống lóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 2 | Máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi