Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201212194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 12:31:00 đến ngày 2020-12-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,763,230,532 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD) | 185,22 | 100m | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm (ĐMVD) | 0,1149 | tấn | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 8,424 | 100m2 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 8,424 | 100m3 | |
| B | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,6 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 25,988 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm (đk ngọn 3,8-4,2cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,7m - Cấp đất I (ĐMVD) | 352,98 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 38,16 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm (ĐMVD) | 0,1024 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (ĐMVD) | 9,8969 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 6,3647 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 7,1665 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 0,1041 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 0,2221 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m (ĐMVD) | 0,0527 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m (ĐMVD) | 3,5284 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m (ĐMVD) | 2,0219 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m (ĐMVD) | 0,0427 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 1,1664 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 10,6832 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,0547 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,252 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 152,64 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 159,489 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,3205 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,63 | m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 1,44 | 100m | |
| C | XÂY DỰNG BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm (ĐMVD) | 0,7898 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (ĐMVD) | 1,3349 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,864 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,6525 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1625 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 18,9 | m3 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,496 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ĐMVD) - không tính vật liệu làm cọc | 2,124 | 100m | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 16,4719 | 100m3 | |
| D | PHÁ ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ĐMVD)-tính bằng 50% công đóng (không tính chi phí vật liệu trong định mức này): | 92,61 | 100m | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,424 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi