Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201202185-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201186191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-01 15:43:00 đến ngày 2020-12-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,588,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5234 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2601 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,9767 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,1558 100m3
B Hệ thống cấp, thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4097 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,242 1m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,3853 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,0963 1m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9877 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,6035 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,4638 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4287 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9055 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9916 100m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,79 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1763 100m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2465 m3
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0853 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5489 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654 1cấu kiện
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1341 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,352 1m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4 1m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5376 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6224 m3
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9069 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8922 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1525 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36 m2
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,18 100m
28 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
29 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6077 100m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5776 m3
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1393 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1cấu kiện
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 1m3
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 100m
37 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
39 lắp đặt tê thu bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
C Sân + đường bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,184 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,196 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,02 10m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8992 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2997 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,388 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,352 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,352 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,6 m
D Tường kè
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1039 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,49 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2373 100m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,54 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,71 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,9 m3
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,04 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
9 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,5 m
E Cổng hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3528 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,58 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5176 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4136 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6936 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,0983 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5798 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4358 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4137 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7938 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5247 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,0644 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,14 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,286 m2
16 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Cái
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,4904 m2
18 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,394 m2
19 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5207 tấn
20 Sơn tĩnh điện rào thoáng: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,7 kg
21 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,394 m2
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1455 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6364 m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1146 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1844 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5663 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1166 m3
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0791 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6771 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0223 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1151 tấn
35 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,606 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0588 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6444 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0241 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0246 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8458 m3
47 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1105 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7175 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6125 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,745 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,8915 m2
52 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,63 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,431 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7925 m2
56 Biển + bộ chữ nổi Alumium trọn bộ (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
57 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 100m3
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5779 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0272 100m2
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1197 m3
62 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0207 100m2
63 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1827 m3
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1046 tấn
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2982 m3
67 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 tấn
71 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9976 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,012 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,012 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 m2
75 Mua trọn bộ cánh cổng chính, cổng phụ, bao gồm phụ kiện + sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,65 m2
F Nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0764 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9094 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6992 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7488 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,652 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 tấn
9 Bu lông + đai ốc M16 L=550 liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2488 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0428 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,717 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5132 m3
14 Nilon lót nền để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,2972 m2
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,869 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4033 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4033 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2087 1m2
20 Bu lông + đai ốc M12 L=50 liên kết xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6552 100m2
22 Tấm bó viền, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
23 tăng đơ+giằng mái D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,1 m
25 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Bu lông + đai ốc M12 L=100 liên kết chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1672 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,563 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1886 1m2
G Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,775 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,511 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5048 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3212 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0292 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6434 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1642 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4439 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 100m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9636 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3251 100m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5104 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5104 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4256 m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6832 m3
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0445 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,454 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,454 m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2914 m3
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4771 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,3456 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1076 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,148 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,436 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,98 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,28 m
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,584 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,4532 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5844 m2
38 Ốp tường, ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
44 Bu lông D16 liên kết chân cột: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6125 tấn
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
48 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2016 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1872 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
52 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,07 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
54 Khóa cửa đi tay nắm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0889 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,14 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7728 1m2
58 Bộ đèn bóng tuýp led đơn 1x18w - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Quạt trần + hạt điều tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
61 Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
62 Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
63 Automat tép 1 pha 2 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Công tắc một hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Ổ cắm điện đôi hai chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Ổ cắm điện đơn hai chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Mặt viền công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
H Mái vòm
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8703 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,7584 m3
3 Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,56 m2
4 Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1581 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,425 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,644 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5168 tấn
11 Bu lông D32 liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
12 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4756 tấn
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4756 tấn
14 Bu lông D20 liên kết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
15 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8239 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8239 tấn
17 Cáp giằng D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,73 kg
18 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
19 kẹp xiết cáp D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
20 Bu lông D14 lk kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
21 Ti + giằng xà gồ d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 bộ
22 Bu lông D14 lk XG + VK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.184 cái
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4241 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4241 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.157,8115 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,488 100m2
27 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
28 Tôn diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
29 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
32 đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
I Nhà hiệu bộ + 03 phòng học - Nhà số 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5479 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0944 1m3
3 Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549,738 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1256 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7464 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0336 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9728 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,172 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7156 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3366 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1419 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,825 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0807 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1376 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0251 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,872 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4281 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7902 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7208 tấn
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5165 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9589 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,0276 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8512 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2682 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2682 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,712 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,712 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2919 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2754 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7941 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,408 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,408 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,992 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6101 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5298 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8128 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4624 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7379 tấn
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6294 100m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,9406 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 962,9406 m2
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,769 m3
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,517 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0902 tấn
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4609 100m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0867 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0867 m2
51 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2293 m3
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3724 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1692 tấn
54 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6162 100m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2996 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2996 m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0013 m3
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3269 tấn
59 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3053 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,7631 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,9577 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,875 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9176 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6451 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9661 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 411,1222 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0795 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 912,7164 m2
69 Kẻ mạch trang trí biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
70 Biểu tượng mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0204 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,79 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,79 m
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,631 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,7948 m2
76 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,792 m2
77 Ốp chân tường, viền tường gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0079 m2
78 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,888 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,6266 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4519 m2
81 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,316 m2
82 Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,328 m2
83 Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7866 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9232 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4817 m2
86 Tay vịn, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 md
87 Trụ thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3226 tấn
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,91 m2
90 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.322,6 kg
91 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,2017 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.132,3474 m2
93 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4649 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
97 Phễu thu + Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2485 tấn
99 Bu lông M16+ M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 cái
100 thép D16 liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 kg
101 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2485 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,7328 1m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5146 100m2
104 Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,022 m2
105 Cửa đi, cửa sổ dùng cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), đầy đủ phụ kiện, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,666 m2
106 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
107 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,688 m2
108 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5147 tấn
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,692 m2
110 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,7 kg
111 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
112 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
113 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
114 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
118 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
120 Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
122 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
123 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
124 Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
125 Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
126 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
127 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
128 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
129 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
130 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
132 Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
133 Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
134 Lắp đặt Côn nhựa PVC D110*60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
137 Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
139 Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
145 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
149 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
150 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
151 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
155 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
156 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
157 Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
158 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
161 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
163 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
164 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
166 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
167 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
169 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
170 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
171 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (trọn bộ cả chân đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
172 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1891 100m3
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7266 m3
174 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
177 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 100m2
178 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m2
179 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,677 m2
180 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1555 m3
181 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5212 m2
182 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
183 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 100m2
184 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 tấn
185 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
186 Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
187 Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
188 Cáp điện bọc CU/XLPE - loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
189 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
190 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
191 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
192 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
193 Lắp đặt các automat 3 pha 125A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt các automat 1 pha 3P-75 A.ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Lắp đặt các automat 1 pha 3P-32 A.ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
196 Lắp đặt các automat 1 pha 3P-40 A.ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
197 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 25A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
198 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
199 Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =16A,ICU =10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
200 Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =16A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
201 Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =10A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
202 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
203 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
204 Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
205 Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
206 Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
207 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều+1hat 2 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
208 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
209 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
210 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
211 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
212 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
213 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
214 Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
215 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
216 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
217 Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
218 Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
219 Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
220 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
221 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
222 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
223 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 1m3
224 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
225 Đắp đất rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
226 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1m3
227 Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
228 Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
229 Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
230 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
231 Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bao
232 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
233 Cấu nối đầu dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
234 Gia công kim thu sét K1,D=18, L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
235 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
236 Gia công kim thu sét K3,D=18, L= 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
237 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
238 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
239 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
240 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
241 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
242 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
243 Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
244 Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
245 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
246 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
247 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 1m3
248 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
249 SWITCH 12- port LINK-100/1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
250 Cáp cát 6AFTP 23AWG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
251 Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
252 Mặt WALL PLATE AMP đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
253 Lắp đặt ô cắm mạng SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
254 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
255 Giá treo SWITCH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
256 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
257 WIFI, TPLINK 10/100MBPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
259 Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
J Nhà bếp + 02 Phòng học - Nhà số 3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3571 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7215 m3
3 Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,4369 m2
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4493 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp móng đơn: kl đào - kl bt móng - kl đệm cát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9445 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5456 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4897 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,872 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,638 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5445 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0741 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,218 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6485 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7108 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9724 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3704 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,792 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4671 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8318 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,464 tấn
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4287 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,066 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9354 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,42 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,42 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4627 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4627 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1738 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2688 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9959 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2483 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5275 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,7516 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,7516 m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5038 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2855 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,591 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6225 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2493 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6345 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2169 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4409 100m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,0877 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,0877 m2
48 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5855 m3
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8784 tấn
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7076 100m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,76 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,76 m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9349 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2536 tấn
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,94 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,7318 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4708 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9666 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0872 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0356 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,4564 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2931 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,4779 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,2 m
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,236 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,738 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,419 m2
70 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,738 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9368 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6986 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,223 m2
74 Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m2
75 Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0086 m2
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7577 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,52 m2
78 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,7 kg
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,9855 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,4779 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8269 100m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6328 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Phễu thu + Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
86 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1053 tấn
87 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 cái
88 thép D16 liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,4 kg
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1053 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,8708 1m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5677 100m2
92 Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,792 m2
93 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
94 Cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,632 m2
96 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0431 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,772 m2
98 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.043,1 kg
99 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
100 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
101 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
102 Lắp đặt ống uPVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
106 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
108 Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
109 Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
110 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
113 Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
114 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
115 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
117 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
122 Lắp đặt Côn nhựa PVC D110*60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
125 Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
127 Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
132 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
135 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
136 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
137 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
138 Lắp đặt Tê nhựa PVC D34-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
139 Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
142 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
145 Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
146 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
149 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt chậu rửa sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
151 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
152 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
154 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
155 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
156 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
157 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
158 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
159 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (trọn bộ cả chân đế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
160 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
161 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
162 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 100m3
163 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3633 1m3
164 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 m3
165 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 m3
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
167 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0141 100m2
168 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 m2
169 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3385 m2
170 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0777 m3
171 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7606 m2
172 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 100m2
174 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0816 tấn
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
176 Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
177 Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
178 Cáp điện bọc CU/XLPE - loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
179 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
180 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
181 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m
182 Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
183 Lắp đặt các automat 1 pha =75A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
184 Lắp đặt các automat 1 pha =40A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
185 Lắp đặt các automat 1 pha-32 A.ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 25A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
187 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
188 Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =16A,ICU =10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =16A,ICU =10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
190 Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =10A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
191 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
192 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
193 Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
194 Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
195 Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
196 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
197 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
198 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
199 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
200 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
201 Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
202 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
203 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
204 Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
205 Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
206 Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
207 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
208 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
209 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
210 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m3
211 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
212 Đắp đất rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
213 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
214 Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
215 Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
216 Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
217 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
218 Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bao
219 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
220 Cấu nối đầu dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
221 Gia công kim thu sét K1,K2,D=18, L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
222 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
223 Gia công kim thu sét K3,D=18, L= 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
224 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
225 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
226 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
227 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
228 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
229 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
230 Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
231 Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
232 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
233 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
234 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
235 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
K Cấp điện ngoài
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
2 Đắp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 100m2
5 Lắp dựng cột bê tông ly tâm H=8,5B, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cột
6 Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 m
7 Tấm treo TT-ABC20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
8 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
9 Khóa thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
10 Kẹp treo -ABC A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
11 Kẹp treo -ABC A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
12 Kẹp hảm -ABC A70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
13 Kẹp hảm -ABC A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
14 Tiếp địa lắp lại RLL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
15 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L Nhà lớp học 02 phòng - Nhà số 2A
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2735 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4922 1m3
3 Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 802,5568 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0936 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp móng đơn: kl đào - kl bt móng - kl đệm cát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,564 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3328 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5852 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,208 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2205 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6564 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2191 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2852 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9648 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6549 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9905 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2721 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9564 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7765 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5223 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2217 tấn
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8137 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0245 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,455 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4035 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,829 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,829 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4165 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4165 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4621 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5872 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4363 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3901 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,421 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,4338 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,4338 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,332 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8839 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2562 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,82 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6892 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6471 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,238 100m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,621 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,621 m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,6481 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4383 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3133 100m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3344 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3344 m2
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8123 m3
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2669 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1505 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8636 100m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,83 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,83 m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7655 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4975 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,5068 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6233 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7441 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0019 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8282 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9322 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3243 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8775 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4264 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,8724 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3905 m2
71 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,266 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.190,729 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,1598 m2
74 Chi tiết biểu tượng Mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Vẽ tranh sơn mầu tường trục X1, X15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,06 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,06 m
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.202,235 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,6887 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,2485 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8206 m2
82 Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,58 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1008 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,3584 m2
85 Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,176 m2
86 Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói thi công hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,3584 m2
87 Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,328 m2
88 Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4772 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5424 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 m2
91 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0506 tấn
92 Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,5777 kg
93 Trụ thang inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9653 tấn
95 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.965,3 kg
96 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,43 m2
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 1m3
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6427 m3
99 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8775 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5456 m2
102 Lát đá bồn hoa, thành bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8919 m2
103 Ốp tường gạch thẻ, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7192 m2
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6373 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m
106 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
108 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
109 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
110 Ống tràn D50, l=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
111 Tôn úp trên khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m
112 Nhôm nẹp khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 m
113 Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,2808 m2
114 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3548 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3548 tấn
116 Bu lông M16, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
117 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 cái
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2004 1m2
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4127 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4619 100m2
121 Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,684 m2
122 Cửa đi nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
123 Cửa sổ nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,9 m2
125 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
126 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,04 m2
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1117 tấn
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,424 m2
130 Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.960 kg
131 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
132 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
133 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
134 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
135 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
136 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
137 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
138 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 3P 63A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha =25A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 3P-32 A.ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
143 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 16A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 10A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
146 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
147 Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
148 Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
149 Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều+1hat 2 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
153 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
154 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
156 Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
157 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
158 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
159 Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
160 Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
161 Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
162 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
163 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
164 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
165 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m3
166 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
167 Đắp đất rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
168 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
169 Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
170 Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
171 Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
172 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
173 Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bao
174 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
175 Cấu nối đầu dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
176 Gia công kim thu sét K1,D=18, L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
177 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
178 Gia công kim thu sét K2,D=18, L= 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
179 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
181 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
182 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
183 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
184 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
185 Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
186 Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
187 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
188 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
189 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
190 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
191 SWITCH 12- port LINK-100/1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
192 Cáp cát 6AFTP 23AWG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
193 Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
194 Mặt WALL PLATE AMP đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
195 Lắp đặt ô cắm mạng SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
196 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
197 Giá treo SWITCH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
198 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
199 WIFI, TPLINK 10/100MBPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
201 Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
202 Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
203 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
210 Lắp đặt cút PVC D110-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
211 Lắp đặt cút PVC D90-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
212 Lắp đặt cút PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
213 Lắp đặt cút PVC D34-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
214 Lắp đặt chếch PVC D110-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
215 Lắp đặt chếch PVC D90-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
216 Lắp đặt chếch PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
217 Lắp đặt chếch PVC D34-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
218 Lắp đặt cút PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
219 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
220 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
221 Lắp đặt cút ren trong PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
222 Lắp đặt cút ren trong PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
223 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
224 Lắp đặt côn PPR D50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
225 Lắp đặt côn PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
226 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
227 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
228 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
229 Lắp đặt kép nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
230 Lắp đặt kép nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
231 Racco nhựa D50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Racco nhựa D32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
233 Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
234 Lắp đặt tê PVC D90-90° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
235 Lắp đặt tê PVC D60-90° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
236 Lắp đặt tê PPR D50mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
237 Lắp đặt tê PPR D32mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
238 Lắp đặt tê PPR D20mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
239 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
240 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
241 Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
242 Lắp đặt Y nhựa PVC D34-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
243 Lắp đặt tê ren trong PPR D32x20mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
244 Lắp đặt tê PPR D50x32mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
245 Lắp đặt tê PPR D32x20mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
246 Lắp đặt Măng sông PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
247 Lắp đặt Măng sông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
248 Lắp đặt Măng sông PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
249 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
250 Lắp đặt van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
251 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
252 Lắp đặt van khóa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
253 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
254 Lắp đặt van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
255 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
256 Lắp đặt van khóa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
257 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo MOONOAH MN-C246 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
259 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
260 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
261 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
262 Lắp đặt xí bệt Moonoah MN-1230 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
263 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
264 Lắp đặt chậu tiểu nam Moonoah MN-E801 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
265 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
266 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
267 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
268 Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
269 Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
270 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% kl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m3
271 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% kl) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 1m3
272 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
273 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
274 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
275 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
276 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m2
277 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,677 m2
278 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1606 m3
279 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5212 m2
280 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
281 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
282 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 tấn
283 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
284 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
285 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
M Nhà lớp học 02 phòng - Nhà số 2B
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4219 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,6944 m3
3 Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,9946 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,49 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9872 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4232 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2254 100m2
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1059 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5588 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1784 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2583 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6928 1m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0123 100m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1515 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2331 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1456 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8216 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6632 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3501 tấn
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8994 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1184 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,273 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6886 100m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4364 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,4364 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2877 m3
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2877 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4597 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7552 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4322 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5453 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7099 100m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,3238 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,3238 m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1661 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8173 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4125 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9161 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7283 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,839 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6052 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6744 100m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.167,4376 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.167,4376 m2
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,3447 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8216 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0542 tấn
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6348 100m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4752 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4752 m2
52 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5666 m3
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5336 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,44 m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2451 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5232 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2806 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3889 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2596 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1696 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5913 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,0047 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3243 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4401 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1404 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,4842 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1155 m2
71 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,266 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.318,1493 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,4158 m2
74 Chi tiết biểu tượng Mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Vẽ tranh sơn mầu tường trục X1, X15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,04 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,04 m
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.329,1533 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 679,2815 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 886,9551 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8206 m2
82 Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,58 m2
83 Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,506 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,3584 m2
85 Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,176 m2
86 Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,3584 m2
87 Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,616 m2
88 Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4772 m2
89 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0848 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,176 m2
91 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
92 Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,1553 kg
93 Trụ thang inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1438 tấn
95 Sơn tĩnh điện vào lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.176 kg
96 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,638 m2
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6673 m3
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6501 m3
99 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8554 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 m3
101 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9776 m2
102 Lát đá bồn hoa, thành bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8919 m2
103 Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7192 m2
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,1769 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m
106 Phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
108 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
109 Đai + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
110 Ống tràn D50, l=250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 Tôn úp trên khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m
112 Nhôm nẹp khe lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 m
113 Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5466 m2
114 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5273 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5273 tấn
116 Bu lông M16, L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
117 Bu lông M14, L=80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452 cái
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,0244 1m2
119 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9361 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0494 100m2
121 Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,684 m2
122 Cửa đi nhôm hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
123 Cửa sổ nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
124 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5 m2
125 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
126 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
127 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
128 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1117 tấn
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,424 m2
130 Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.960 kg
131 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
132 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
133 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
134 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
135 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 m
136 Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 875 m
137 Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
138 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt các automat 1 pha 63A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
140 Lắp đặt các automat 1 pha =25A-ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 3P-32 A.ICU=22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
143 Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =16A,ICU =10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
144 Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =10A.ICU=10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
145 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
146 Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
147 Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
148 Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
149 Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều +1 hạt 2 chiều+ đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
153 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
154 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
155 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
156 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
157 Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
158 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
159 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
160 Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
161 Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
162 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
163 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
164 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
165 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m3
166 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
167 Đắp đất rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
168 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
169 Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
170 Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
171 Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
172 Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
173 Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bao
174 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mối
175 Cấu nối đầu dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
176 Gia công kim thu sét K1,D=18, L= 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
177 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
178 Gia công kim thu sét K2,D=18, L= 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
179 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
180 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
181 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
182 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
183 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
184 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
185 Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
186 Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
187 Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
188 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
189 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
190 SWITCH 12- port LINK-100/1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
191 Cáp cát 6AFTP 23AWG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
192 Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
193 Mặt WALL PLATE AMP đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
194 Lắp đặt ô cắm mạng SINO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
195 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
196 Giá treo SWITCH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
197 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
198 WIFI, TPLINK 10/100MBPS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
199 Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
200 Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC-2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
201 Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
202 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
203 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
206 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
209 Lắp đặt cút PVC D110-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
210 Lắp đặt cút PVC D90-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
211 Lắp đặt cút PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
212 Lắp đặt cút PVC D34-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
213 Lắp đặt chếch PVC D110-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
214 Lắp đặt chếch PVC D90-135° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
215 Lắp đặt chếch PVC D60-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
216 Lắp đặt chếch PVC D34-90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
217 Lắp đặt cút PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
218 Lắp đặt cút PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
219 Lắp đặt cút PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
220 Lắp đặt cút ren trong PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Lắp đặt cút ren trong PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
222 Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
223 Lắp đặt côn PPR D50x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
224 Lắp đặt côn PPR D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
225 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
226 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
227 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
228 Lắp đặt kép nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
229 Lắp đặt kép nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
230 Racco PPR D50 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
231 Racco PPR D32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
232 Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
233 Lắp đặt tê PVC D90-90° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
234 Lắp đặt tê PVC D60-90° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
235 Lắp đặt tê PPR D50mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
236 Lắp đặt tê PPR D32mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
237 Lắp đặt tê PPR D20mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
238 Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
239 Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
240 Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
241 Lắp đặt Y nhựa PVC D34-135° (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
242 Lắp đặt tê ren trong PPR D32x20mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
243 Lắp đặt tê PPR D50x32mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
244 Lắp đặt tê PPR D32x20mm (NC x1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
245 Lắp đặt Măng sông PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
246 Lắp đặt Măng sông PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
247 Lắp đặt Măng sông PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
248 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
249 Lắp đặt van khóa D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
250 Lắp đặt van khóa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
251 Lắp đặt van khóa D20 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
252 Lắp đặt van phao D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
253 Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo MOONOAH MN-C246 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
254 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
255 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
256 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
257 Lắp đặt xí bệt Moonoah MN-1230 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
258 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
259 Lắp đặt chậu tiểu nam Moonoah MN-E801 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
260 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
261 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
262 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
263 Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
264 Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
265 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
266 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
267 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
268 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 m3
269 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
270 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 100m2
271 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m2
272 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,677 m2
273 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1606 m3
274 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5212 m2
275 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
276 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
277 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0755 tấn
278 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
279 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
280 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6667 m3
N Phòng cháy chữa cháy khối nhà C
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
9 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
16 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
17 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
18 Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đv
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
21 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Bình chữa cháy xách tay MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Giá, kệ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
25 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
26 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
37 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
56 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63/h; H>=41m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
59 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
60 Lắp đặt máy bơm bù áp có: Q>=2,42m3/h; H>=70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
61 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
62 Lắp đặt van gai ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đặt van gai ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt van một chiều ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cặp bích
71 Lắp bích thép, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
72 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cuộn
73 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
74 Lăng phun D50*13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
79 Đầu khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lăng phun D65*16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Bu lông + Ecu M16x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
84 Bình tích áp 100L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
85 Bồn mồi nước 100L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,45 m3
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
90 Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
92 Đục tường chôn hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7571 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1082 m3
95 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 m3
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m2
97 Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến
O Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà A
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
3 Côn thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Măng sông thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Măng sông thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Tê thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van góc ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
12 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
13 Lăng phun D50*13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
17 Đục tường chôn hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
18 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
19 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 10 đầu
20 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
21 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
22 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
33 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
36 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Giá, kệ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
40 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
41 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
P Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà B
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
3 Côn thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Măng sông thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Măng sông thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Tê thép D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt van góc ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
12 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
13 Lăng phun D50*13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
17 Đục tường chôn hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
18 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 10 đầu
19 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 10 đầu
20 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 chuông
21 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
22 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
24 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
25 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
28 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
35 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Giá, kệ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
39 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
40 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
Q Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà bếp
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10 đầu
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 5 chuông
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
17 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Giá, kệ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
22 Vận chuyển vật liệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến
R Bể nước 171m3
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3941 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,426 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1297 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,01 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,996 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,816 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9848 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8864 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2624 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,204 m3
12 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7268 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1024 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0448 m3
15 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,48 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,94 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,603 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6861 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 tấn
22 Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
S Nhà trạm bơm
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,682 m3
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 tấn
3 Thép cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
4 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0351 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
6 Cửa tôn khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
8 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100m2
T Mua sắm thiết bị
1 Tủ Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63/h; H>=41m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Máy bơm bù áp có: Q>=2,42m3/h; H>=70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
U Chi phí khác
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.350,011 m3
2 Thuế tài nguyên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.898 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->