Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:43:00 đến ngày 2020-12-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,588,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5234 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9767 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1558 | 100m3 |
| B | Hệ thống cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,242 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,3853 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0963 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9877 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6035 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,4638 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4287 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9055 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9916 | 100m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,79 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1763 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2465 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0853 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5489 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,352 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4 | 1m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5376 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6224 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9069 | m3 |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8922 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 100m |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6077 | 100m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5776 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1393 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | 1m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | 100m |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | lắp đặt tê thu bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| C | Sân + đường bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,184 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,02 | 10m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8992 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2997 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,388 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,352 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,352 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| D | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,49 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2373 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,54 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,71 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,5 | m |
| E | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5176 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4136 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6936 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0983 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5798 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4358 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4137 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7938 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5247 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,0644 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,14 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,286 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,4904 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,394 | m2 |
| 19 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5207 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện rào thoáng: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,7 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,394 | m2 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6364 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1844 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5663 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1166 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6771 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,606 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0588 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0241 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0246 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8458 | m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7175 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6125 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,745 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8915 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,63 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,431 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7925 | m2 |
| 56 | Biển + bộ chữ nổi Alumium trọn bộ (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5779 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1197 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1827 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2982 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | tấn |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9976 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,012 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,012 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 75 | Mua trọn bộ cánh cổng chính, cổng phụ, bao gồm phụ kiện + sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9094 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6992 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,652 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 9 | Bu lông + đai ốc M16 L=550 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2488 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0428 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,717 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5132 | m3 |
| 14 | Nilon lót nền để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,2972 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,869 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4033 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4033 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2087 | 1m2 |
| 20 | Bu lông + đai ốc M12 L=50 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 22 | Tấm bó viền, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | tăng đơ+giằng mái D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 30 | Bu lông + đai ốc M12 L=100 liên kết chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,563 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1886 | 1m2 |
| G | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,775 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5048 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6434 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1642 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4439 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9636 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3251 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5104 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5104 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4256 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6832 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,454 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,454 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4771 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3456 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1076 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,148 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,436 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,98 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,584 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4532 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5844 | m2 |
| 38 | Ốp tường, ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 44 | Bu lông D16 liên kết chân cột: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6125 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 48 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2016 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7728 | 1m2 |
| 58 | Bộ đèn bóng tuýp led đơn 1x18w - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Quạt trần + hạt điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 61 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 62 | Dây đồng mềm Cu/PVC/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 63 | Automat tép 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Công tắc một hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Ổ cắm điện đôi hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Ổ cắm điện đơn hai chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Mặt viền công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Đế nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| H | Mái vòm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8703 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7584 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,56 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1581 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,425 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | tấn |
| 11 | Bu lông D32 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4756 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4756 | tấn |
| 14 | Bu lông D20 liên kết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8239 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8239 | tấn |
| 17 | Cáp giằng D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,73 | kg |
| 18 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 19 | kẹp xiết cáp D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 20 | Bu lông D14 lk kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 21 | Ti + giằng xà gồ d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 22 | Bu lông D14 lk XG + VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184 | cái |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4241 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4241 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157,8115 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,488 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m |
| 28 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 32 | đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| I | Nhà hiệu bộ + 03 phòng học - Nhà số 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0944 | 1m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,738 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1256 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7464 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9728 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,172 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7156 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3366 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,825 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0807 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1376 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0251 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,872 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4281 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7902 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7208 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5165 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9589 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,0276 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8512 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2682 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2682 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2754 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7941 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,408 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,408 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,992 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6101 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5298 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8128 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4624 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7379 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6294 | 100m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,9406 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,9406 | m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,769 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,517 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0902 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4609 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0867 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0867 | m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2293 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3724 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6162 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2996 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2996 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0013 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3269 | tấn |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3053 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,7631 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9577 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,875 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9176 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6451 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9661 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,1222 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0795 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,7164 | m2 |
| 69 | Kẻ mạch trang trí biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 70 | Biểu tượng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Trát vẩy sần, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0204 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,79 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,79 | m |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,631 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,7948 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,792 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0079 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,6266 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4519 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,316 | m2 |
| 82 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,328 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7866 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9232 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4817 | m2 |
| 86 | Tay vịn, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | md |
| 87 | Trụ thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3226 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,91 | m2 |
| 90 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,6 | kg |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,2017 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132,3474 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4649 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 97 | Phễu thu + Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2485 | tấn |
| 99 | Bu lông M16+ M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 100 | thép D16 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | kg |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2485 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,7328 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5146 | 100m2 |
| 104 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,022 | m2 |
| 105 | Cửa đi, cửa sổ dùng cửa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), đầy đủ phụ kiện, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,666 | m2 |
| 106 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,688 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5147 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,692 | m2 |
| 110 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,7 | kg |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D110*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 137 | Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 156 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 166 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (trọn bộ cả chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m3 |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7266 | m3 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 178 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m2 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | m2 |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1555 | m3 |
| 181 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5212 | m2 |
| 182 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | tấn |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 186 | Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 187 | Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 188 | Cáp điện bọc CU/XLPE - loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 189 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 190 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 191 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 192 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P-75 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P-32 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P-40 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 25A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =16A,ICU =10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =16A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =10A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 204 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 205 | Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 206 | Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều+1hat 2 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 214 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 215 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 218 | Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 219 | Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 223 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | 1m3 |
| 224 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 225 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 226 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1m3 |
| 227 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 228 | Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 229 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 230 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 231 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 232 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 233 | Cấu nối đầu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 234 | Gia công kim thu sét K1,D=18, L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 236 | Gia công kim thu sét K3,D=18, L= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 238 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 239 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 240 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 241 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 242 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 243 | Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 244 | Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 245 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 246 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 247 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 249 | SWITCH 12- port LINK-100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 250 | Cáp cát 6AFTP 23AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 251 | Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 252 | Mặt WALL PLATE AMP đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 253 | Lắp đặt ô cắm mạng SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 254 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 255 | Giá treo SWITCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 257 | WIFI, TPLINK 10/100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 259 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| J | Nhà bếp + 02 Phòng học - Nhà số 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3571 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7215 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,4369 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4493 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp móng đơn: kl đào - kl bt móng - kl đệm cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9445 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4897 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,872 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,638 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5445 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6485 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7108 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9724 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3704 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,792 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8318 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4287 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,066 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9354 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,42 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,42 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4627 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4627 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1738 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9959 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5275 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,7516 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,7516 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5038 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2855 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,591 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6225 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2493 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6345 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2169 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4409 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,0877 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,0877 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5855 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8784 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7076 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,76 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,76 | m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9349 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2536 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,94 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7318 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4708 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9666 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0872 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0356 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,4564 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2931 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,4779 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,236 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,738 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (500x500), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,419 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,738 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (120x500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9368 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6986 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,223 | m2 |
| 74 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 75 | Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0086 | m2 |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7577 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,52 | m2 |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,7 | kg |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,9855 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,4779 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8269 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6328 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Phễu thu + Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | tấn |
| 87 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | cái |
| 88 | thép D16 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4 | kg |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1053 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8708 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5677 | 100m2 |
| 92 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép liên kết kính +phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,792 | m2 |
| 93 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 94 | Cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,632 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0431 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,772 | m2 |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.043,1 | kg |
| 99 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D34-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Côn nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D110*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Kép nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Răc co nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (trọn bộ cả chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 160 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 161 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3633 | 1m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 168 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3385 | m2 |
| 170 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0777 | m3 |
| 171 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7606 | m2 |
| 172 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 176 | Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 177 | Cáp điện bọc CU/XLPE/PVC - loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 178 | Cáp điện bọc CU/XLPE - loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 179 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 180 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 181 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 182 | Dây lõi đồng mềm CU/PVC/PVC - loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 183 | Lắp đặt các automat 1 pha =75A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 pha =40A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 pha-32 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 25A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =16A,ICU =10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =16A,ICU =10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 1 cực =10A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 201 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 202 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 205 | Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 206 | Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 210 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 211 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 212 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 213 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 214 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 215 | Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 216 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 217 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 218 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 219 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 220 | Cấu nối đầu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 221 | Gia công kim thu sét K1,K2,D=18, L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 223 | Gia công kim thu sét K3,D=18, L= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 226 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 227 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 228 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 229 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 230 | Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 231 | Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 232 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 233 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| K | Cấp điện ngoài | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm H=8,5B, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 7 | Tấm treo TT-ABC20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 9 | Khóa thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 10 | Kẹp treo -ABC A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo -ABC A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Kẹp hảm -ABC A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Kẹp hảm -ABC A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lắp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Nhà lớp học 02 phòng - Nhà số 2A | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4922 | 1m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,5568 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0936 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp móng đơn: kl đào - kl bt móng - kl đệm cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,564 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3328 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5852 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,208 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2205 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6564 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2852 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9648 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6549 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9905 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2721 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9564 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7765 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5223 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2217 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8137 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0245 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,455 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4035 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,829 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,829 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4165 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4165 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4621 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5872 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4363 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3901 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,421 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,4338 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,4338 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,332 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8839 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2562 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6892 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6471 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,238 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,621 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,621 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,6481 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4383 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3344 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3344 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8123 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2669 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8636 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,83 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,83 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7655 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4975 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,5068 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6233 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7441 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0019 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8282 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9322 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3243 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8775 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4264 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,8724 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3905 | m2 |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,266 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,729 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,1598 | m2 |
| 74 | Chi tiết biểu tượng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Vẽ tranh sơn mầu tường trục X1, X15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,06 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,06 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,235 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,6887 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,2485 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8206 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,58 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1008 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3584 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,176 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3584 | m2 |
| 87 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,328 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4772 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5424 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m2 |
| 91 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 92 | Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5777 | kg |
| 93 | Trụ thang inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9653 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.965,3 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,43 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 1m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6427 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8775 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5456 | m2 |
| 102 | Lát đá bồn hoa, thành bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8919 | m2 |
| 103 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7192 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6373 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 106 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 109 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 110 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 111 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m |
| 112 | Nhôm nẹp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,2808 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3548 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3548 | tấn |
| 116 | Bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | cái |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2004 | 1m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4127 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4619 | 100m2 |
| 121 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,684 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,9 | m2 |
| 125 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 126 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,04 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1117 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,424 | m2 |
| 130 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.960 | kg |
| 131 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 132 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 133 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 134 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 135 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 136 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 137 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P 63A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P-32 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 16A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 10A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều+1hat 2 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 156 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 157 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 160 | Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 161 | Gia công móc treo quạt trần thép d=10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 165 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 166 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 167 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 168 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 169 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 170 | Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 171 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 173 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 174 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 175 | Cấu nối đầu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 176 | Gia công kim thu sét K1,D=18, L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 178 | Gia công kim thu sét K2,D=18, L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 183 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 184 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 185 | Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 186 | Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 187 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 190 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 191 | SWITCH 12- port LINK-100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 192 | Cáp cát 6AFTP 23AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 193 | Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 194 | Mặt WALL PLATE AMP đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 195 | Lắp đặt ô cắm mạng SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 196 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 197 | Giá treo SWITCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 199 | WIFI, TPLINK 10/100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 202 | Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren trong PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt kép nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 231 | Racco nhựa D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Racco nhựa D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PVC D90-90° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC D60-90° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PPR D50mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PPR D32mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê PPR D20mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32x20mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê PPR D50x32mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê PPR D32x20mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt Măng sông PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 247 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 248 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 252 | Lắp đặt van khóa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 257 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo MOONOAH MN-C246 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 259 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 261 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 262 | Lắp đặt xí bệt Moonoah MN-1230 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu tiểu nam Moonoah MN-E801 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 265 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 267 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 268 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 270 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% kl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 271 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% kl) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 272 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 273 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 275 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 276 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m2 |
| 277 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | m2 |
| 278 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1606 | m3 |
| 279 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5212 | m2 |
| 280 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 281 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 282 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 283 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 284 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 285 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| M | Nhà lớp học 02 phòng - Nhà số 2B | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (đào máy 95%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (sửa thủ công 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,6944 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật lót đáy đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,9946 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,49 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9872 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4232 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1059 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5588 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2583 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6928 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1515 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2331 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1456 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8216 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6632 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3501 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8994 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1184 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,273 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6886 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4364 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4364 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2877 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2877 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4597 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7552 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4322 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5453 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7099 | 100m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,3238 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,3238 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1661 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8173 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4125 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9161 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7283 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,839 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6052 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6744 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,4376 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,4376 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,3447 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8216 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6348 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4752 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,4752 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5666 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5336 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,44 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2451 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2806 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3889 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2596 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1696 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5913 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0047 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3243 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4401 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1404 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,4842 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1155 | m2 |
| 71 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,266 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,1493 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,4158 | m2 |
| 74 | Chi tiết biểu tượng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Vẽ tranh sơn mầu tường trục X1, X15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,04 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,04 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.329,1533 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 679,2815 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 886,9551 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT gạch 500x500cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8206 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,58 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,506 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3584 | m2 |
| 85 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,176 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,3584 | m2 |
| 87 | Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,616 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4772 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0848 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,176 | m2 |
| 91 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 92 | Lan can tay vịn cầu thang I-NOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1553 | kg |
| 93 | Trụ thang inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1438 | tấn |
| 95 | Sơn tĩnh điện vào lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.176 | kg |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,638 | m2 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6673 | m3 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6501 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8554 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9776 | m2 |
| 102 | Lát đá bồn hoa, thành bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8919 | m2 |
| 103 | Ốp tường gạch thẻ, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7192 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,1769 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 106 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 109 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 110 | Ống tràn D50, l=250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m |
| 112 | Nhôm nẹp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm Sika latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5466 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5273 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5273 | tấn |
| 116 | Bu lông M16, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Bu lông M14, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | cái |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,0244 | 1m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9361 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0494 | 100m2 |
| 121 | Cửa đi+ sổ kính bằng thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,684 | m2 |
| 122 | Cửa đi nhôm hệ 4500 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 123 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | m2 |
| 125 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 126 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 127 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 128 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1117 | tấn |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,424 | m2 |
| 130 | Sơn tĩnh điện vào hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.960 | kg |
| 131 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 132 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 133 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 134 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 135 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 136 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875 | m |
| 137 | Dây đơn lõi đồng mềm CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 138 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha =25A-ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 3P-32 A.ICU=22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat LS, 1 pha 2 cực 20A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =16A,ICU =10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat LS-1 pha 2 cực =10A.ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*8W L= 0,6m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đơn 1*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn LED Tuýp đôi 2*20W L= 1,2m-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp trần nỗi bóng LED 320-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần cần ngắn 3 cánh D=1400-80w+ Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều +1 hạt 2 chiều+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 chiều + đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện âm tường kim loại SINO -KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 158 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế AMEP,dòng +3T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 160 | Hộp điện chứa APTOMAT-9P-12P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 161 | Hộp nối dây có nắp đậy, KT:200*200*80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP- Đường kính =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 165 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 166 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 167 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 168 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 169 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 170 | Gia công,đóng cọc chống sét đồng D =16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 171 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 172 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CU/XLPE 1*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 173 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM -A25 (11kg/bao ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bao |
| 174 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mối |
| 175 | Cấu nối đầu dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 176 | Gia công kim thu sét K1,D=18, L= 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 178 | Gia công kim thu sét K2,D=18, L= 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 183 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6 , L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 184 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 185 | Bật đỡ D= 8,L=350, a=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 186 | Bật đỡ D= 8,L=250, a=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 187 | Bộ kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m3 |
| 190 | SWITCH 12- port LINK-100/1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 191 | Cáp cát 6AFTP 23AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 192 | Đầu nối RJ 45 ( chống nhiễu ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 193 | Mặt WALL PLATE AMP đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 194 | Lắp đặt ô cắm mạng SINO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 195 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 196 | Giá treo SWITCH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn SP - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 198 | WIFI, TPLINK 10/100MBPS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt ô cắm đơn 2 chấu SINO+ đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây cáp nguồn CU/PVC/PVC-2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 201 | Công lắp đặt đầu mạng Công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 213 | Lắp đặt chếch PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch PVC D60-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch PVC D34-90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút ren trong PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PPR D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt kép nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 230 | Racco PPR D50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Racco PPR D32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PVC D90-90° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê PVC D60-90° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PPR D50mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PPR D32mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PPR D20mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 238 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y nhựa PVC D34-135° (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32x20mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê PPR D50x32mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê PPR D32x20mm (NC x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt Măng sông PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 246 | Lắp đặt Măng sông PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 247 | Lắp đặt Măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt van khóa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 251 | Lắp đặt van khóa D20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 252 | Lắp đặt van phao D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo MOONOAH MN-C246 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 254 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 256 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 257 | Lắp đặt xí bệt Moonoah MN-1230 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 258 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam Moonoah MN-E801 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 260 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 262 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 263 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 265 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m3 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 270 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 271 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m2 |
| 272 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | m2 |
| 273 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1606 | m3 |
| 274 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5212 | m2 |
| 275 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 277 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0755 | tấn |
| 278 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 279 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 280 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6667 | m3 |
| N | Phòng cháy chữa cháy khối nhà C | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 16 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 18 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đv |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 21 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63/h; H>=41m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt máy bơm bù áp có: Q>=2,42m3/h; H>=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 61 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 62 | Lắp đặt van gai ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van gai ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van góc chuyên dụng ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van một chiều ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút một chiều ĐK32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 72 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 73 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 74 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà loại 2 cửa ra D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 79 | Đầu khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lăng phun D65*16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Bu lông + Ecu M16x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 84 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 85 | Bồn mồi nước 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,45 | m3 |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 90 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 92 | Đục tường chôn hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7571 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 95 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m2 |
| 97 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Vận chuyển vật liệu cấp nước chữa cháy + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| O | Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà A | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Côn thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 12 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 17 | Đục tường chôn hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 33 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 36 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 40 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| P | Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà B | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Côn thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Măng sông thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê thép D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van góc ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 12 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 17 | Đục tường chôn hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 21 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 35 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 40 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| Q | Phòng cháy chữa cháy - Khối nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Giá, kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 22 | Vận chuyển vật liệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| R | Bể nước 171m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,426 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1297 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,01 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9848 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8864 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7268 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1024 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0448 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,94 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6861 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 22 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| S | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,682 | m3 |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0913 | tấn |
| 3 | Thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Cửa tôn khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| T | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Tủ Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=63/h; H>=41m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù áp có: Q>=2,42m3/h; H>=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.350,011 | m3 |
| 2 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.898 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi